#Technology

Browse More

#Sports

Browse More

#Hollywood

Browse More

#Music

Browse More

Thứ Tư, 6 tháng 7, 2016

KẾT Nối INTERNET Không Dây

Chọn một điểm phát sóng có chất lượng sóng cao nhất - thể hiện bằng gạch xanh. Nếu chọn điểm phát sóng nào chỉ có 2 gạch xanh thì bạn không thể kết nối internet do chất lượng sóng quá thấp. Kích chọn điểm phát sóng phù hợp, kích nút Connect ở cuối hộp thoại. Nhấn Connect Anyway khi xuất hiện hộp thoại cảnh báo. Bước 4: Truy cập Internet Bạn nên sử dụng trình duyệt web Firefox để tăng tốc độ truy cập Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Chủ Nhật, 3 tháng 7, 2016

SAO CHÉP NỘI DUNG TRÊN INTERNET

Do cấu trúc đặc thù của nội dung trên web đều được đặt trong các bảng biểu (table) nên khi bạn copy dán vào word có thể nằm trong bảng. Cách 1: Kích vào vị trí bất kỳ trong văn bản nằm trong bảng (table), vào menu Table - Convert - Table to Text. Đánh dấu chọn mục Paragraph marks. Nhấn OK. Cách 2: Để loại bỏ bảng ngay từ đầu, khi khởi động MS Word vào menu Edit - Paste Special, chọn Unformatted Unicode Text, nhấn OK. Khi đó các định dạng của nội dung cũng mất nên bạn cân nhắc sử dụng 2 cách này tùy nội dung sao chép. 2. Đối với hình ảnh Vì dữ liệu kiểu hình ảnh khác với văn bản nên để copy dữ liệu hình ảnh thì bạn phải lưu một bản sao của hình ảnh đó vào thư mục trên máy mình. 2.1 Đối với website không hạn chế Mở hình ở trạng thái lớn nhất có thể để lấy được hình chất lượng nhất, kích phải trên hình chọn Save Images As... đối với Firefox hoặc Save Picture As ... đối với IE, Kích chọn nơi lưu hình, nếu tên hình quá dài bạn có thể đặt lại tên mới để dễ quản lý, tìm kiếm về sau. 2.2 Đối với website không cho phép copy hình ảnh Có một số trang web khi bạn kích phải trên hình sẽ hiện thông báo không cho phép thao tác này thay vì menu ngữ cảnh như bình thường. Để lưu hình ảnh trong các trang này vào menu File - Save Page As... Chọn nơi thư mục để lưu trang web, khi lưu xong cùng với tập tin .html của trang bạn đang chọn sẽ xuất hiện thêm một thư mục _files, mở thư mục này ra bạn sẽ có các file hình ảnh của trang web mà bạn đã lưu, copy file hình ảnh cần lấy, và xóa trang web vừa lưu thì thư mục đi kèm sẽ tự động xóa theo. Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Thứ Hai, 27 tháng 6, 2016

SỬ DỤNG BỘ GÕ UNIKEY

3. Sử dụng Khởi động Unikey, chọn chế độ "Khởi động cùng Windows" để lần sau Unikey tự khởi động. Mỗi khi bạn muốn hiển thị Bảng điều khiển của Unikey thì kích phải trên biểu tượng Unikey dưới khay hệ thống (gần đồng hồ) chọn "Bảng điều khiển" hoặc có thể dùng phím tắt Ctrl + Shift + F5. Nhấn biểu vào biểu tượng (chế độ gõ không dấu) thành biểu tượng (chế độ gõ tiếng Việt có dấu) để Unikey có tác dụng. Khi cần chuyển đổi giữa 2 chế độ gõ không dấu và có dấu bạn cũng có thể dùng phím tắt Ctrl + Shift. 4. Chọn kiểu gõ Kiểu gõ là phương thức kết hợp các phím trên bàn phím để tạo ra một ký tự có dấu trên màn hình. Hiện nay có các kiểu gõ VNI, TELEX, VIQR, ... trong đó VNI và TELEX thường được dùng nhiều nhất. l TELEX: Kết hợp các phím ký tự thành ký tự có dấu Phím s f r x j z w aa dd ee oo [ ] Dấu Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng Xoá dấu vừa gõ w= ư, aw = ă, uw = ư, ow = ơ â đ ê ô ư ơ Kiểu gõ Telex thích hợp với người có ngón tay ngắn, Telex có nhược điểm khi bạn gõ các từ tiếng Anh trong văn bản. l VNI: Dùng các ký số để bỏ dấu Phím 1 2 3 4 5 6 7 8 d9 0 Dấu sắc huyền hỏi ngã nặng a6=â, e6=ê, o6=ô u7=ư, o7=ơ a8= ă đ xóa dấu thanh 5. Bảng mã và font chữ Tương ứng với mỗi bảng mã, mỗi loại font chữ thì hình ảnh các ký tự bạn gõ trên bàn phím khác nhau. Hiện nay chúng ta có rất nhiều bảng mã khác nhau, điều quan trọng là bạn phải biết khi dùng loại font chữ nào thì phải chọn đúng bảng mã của nó để bộ gõ giúp bạn bỏ dấu tiếng Việt cho đúng. Hầu hết các văn bản hiện nay đều sử dụng 1 trong các loại bảng mã phổ biến là Unicode (bảng mã chuẩn quốc tế), TCVN3, VNI-Windows, VietwareX.... l Bảng mã Unicode có các font chữ: Times New Roman, Verdana, Arial, Tahoma. l Bảng mã TCVN3 có các font chữ bắt đầu bằng dấu chấm: .VNTimes, .VNArial, ... l Bảng mã VNI-Windows có các font chữ bắt đầu bằng VNI: VNI-Times, VNI-Arial,... l Bảng mã VietwareX có các font chữ bắt đầu bằng VN: VNTimesRoma,... 6. Chuyển mã văn bản Trong trường hợp cần chuyển bảng mã cho văn bản, bạn có thể dùng chức năng chuyển mã có sẵn trong Unikey và thực hiện trình tự các bước sau: Bước 1: Xác định bảng mã nguồn và bảng mã đích. Muốn biết bảng mã nguồn bạn nhìn vào hộp thoại hiển thị fonts chữ trên thanh công cụ. Nếu không xác định được đúng bảng mã nguồn thì khi chuyển sang bảng mã mới văn bản sẽ không hiển thị được tiếng Việt có dấu. Bước 2: Khởi động công cụ chuyển mã văn bản của Unikey. Cách 1: Kích phải trên biểu tượng Unikey dưới khay hệ thống chọn Công cụ (ToolKit). Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6 Chọn chính xác bảng mã nguồn và bảng mã đích trong cửa sổ "Unikey Toolkit" và nhấn nút Close để đóng cửa sổ lại. Bước 3: Chọn văn bản cần chuyển mã: dùng lệnh Ctrl + C, hoặc Ctrl + X để sao chép hoặc cắt đoạn văn bản cần chuyển mã. Bước 4: Thực hiện lệnh chuyển mã. Cách 1: Nếu cửa sổ công cụ ở bước 2 chưa được đóng thì nhấn nút Chuyển mã sau đó đóng cửa số này lại. Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F9 một lần. Bước 5: Nhận kết quả sau khi chuyển mã. Bạn có thể tạo một văn bản mới, dùng lệnh Ctrl + V để dán đoạn văn bản sau khi chuyển mã và lưu lại. Không nên lưu chồng lên văn bản cũng để tránh trường hợp có sự cố trong quá trình chuyển mã làm hỏng văn bản gốc của bạn. Tóm tắt lại quá trình chuyển mã văn bản có thể thực hiện nhanh bằng phím tắt rất nhanh: Ctrl + C: để lấy nội dung; Ctrl + Shift + F6 để chọn bảng mã nguồn, bảng mã đích; Ctrl + Shift + F9 để chuyển mã; Ctrl + V để dán kết quả. Bạn nên sử dụng phím tắt để tiết kiệm thời gian, hiệu suất cao hơn dùng chuột để thao tác. Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Thứ Sáu, 24 tháng 6, 2016

Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại ngân hàng Tiên Phong

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính khác. Chính nhờ hoạt động bảo lãnh của ngân hàng mà rất nhiều doanh nghiệp lớn nhỏ có cơ hội đầu tư hơn, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh. ● Cho thuê thiết bị trung và dài hạn Nhằm để bán được các thiết bị có giá trị lớn thì nhiều hãng sản xuất đã chọn cách cho thuê. Cuối hợp đồng khách hàng có thể mua lại (do vậy còn gọi là hợp đồng thuê mua). Rất nhiều ngân hàng đã tích cực cho thuê thiết bị máy móc cần thiết thông qua hợp đồng cho thuê mua trong đó ngân hàng mua lại thiết bị và cho thuê với điều kiện khách hàng phải trả tới 70% hay 100% giá trị cảu tài sản cho thuê. Do vậy cho vay của ngân hàng cũng có nhiều điểm giống cho vay và được xếp vào tín dụng trung và dài hạn ● Cung cấp dịch vụ ủy thác và tư vấn Do hoạt động của ngân hàng có rất nhiều chuyên gia về quản lý tài chính giỏi. Nên nhiều cá nhân hay các tổ chức doanh nghiệp đã nhờ ngân hàng quản lý tài sản hay quản lý hoạt động tài chính hộ. Dịch vụ ủy thác phát triển sang cả lĩnh vực ủy thác vay hộ hay chi hộ, ủy thác phát hành hay đầu tư. Thậm chí ngân hàng còn được đóng vai trò là người được ủy thác trong di chúc, hay quản lý tài sản của khách hàng đã qua đời bằng cách công bố tài sản, bảo quản các giấy tưof có giá cho khách hàng dù cho bất kỳ hoàn cảnh nào. Ngân hàng sẵn sàng tư vấn tài chính về thành lập mua bán và sát nhập doanh nghiệp. ● Cung cấp dịch vụ môi giới đàu tư chứng khoán Hiện nay các ngân hàng đang mở rộng hoạt động của mình trong lĩnh vực chứng khoán, như việc mở thêm các công ty chứng khoán trực thuộc nhưng hoạt động và hạch toán riêng lẻ. Do các khách hàng luôn luôn mong muốn thỏa mãn mọi nhu cầu. Nên đây cũng chính là lý do khiến ngân hàng băt đàu bán các dịch vụ môi giới chứng khoán cung cấp cho khách hàng cơ hội mua cổ phiếu trái phiếu và các chứng khoán khác. ● Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm Từ nhiều năm nay các ngân hàng đã cung câp các dịch vụ bán bảo hiểm cho khách hàng do đó đảm bảo trả lương trong trường hợp khách hàng bị chết bị tàn phế hay gặp rủi ro trong hoạt động, mất khả năng thanh toán. Ngân hàng liên doanh các công ty bảo hiểm hoặc tổ chức công ty bảo hiểm con, ngân hàng cung cấp dịch vụ SV: Nguyễn Thị Hòa 5 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính tiết kiệm gắn với bảo hiểm như tiết kiêm an sinh, tiết kiệm hưu trí, với nhiều hình thức lãi suất khác nhau, và chương trình thưởng khác nhau thu hút đông đảo tầng lớp nhân dân tham gia ● Cung cấp dịch vụ đại lý Nhiều ngân hàng do chưa thành lập được các chi nhánh trực thuộc của mình tại các tỉnh địa phương mình, nên nhiều ngân hàng lớn cung cấp dịch vụ ngân hàng đại lý cho các ngân hàng khác như thnah toán hộ, phát hành hộ các chứng chỉ tiền gửi, làm ngân hàng đàu mối trong đồng tài trợ…. 1.1.3. Các loại hình tín dụng của ngân hàng 1.1.3.1. Phân loại theo thời hạn tín dụng Phân chia theo thời gian có ý nghĩa quan trọng đối với ngân hàng, vì thời gian liên quan mật thiết đến tính an toàn và sinh lợi của tổ chức tín dụng cũng như khả năng chi trả của khách hàng. Theo đó tín dụng được chia thành ● Tín dụng ngắn hạn: Từ 12 tháng trở xuống tài trợ cho tài sản lưu động cảu khách hàng ● Tín dụng trung hạn: Từ 1 năm đến 5 năm tài trợ cho các tài sản cố định như phương tiện vận tải, một số cây trồng vật nuôi trang thiết bị chống hao mòn của khách hàng. ● Tín dụng dài hạn: trên 5 năm tài trợ cho các công trình xây dựng như nhà máy, sân bay, cầu đường, máy móc thiết bị có giá trị lớn, và có gia trị sử dụng lớn Việc xác định thời hạn trên cũng chỉ có tính chất tương đối, vì nhiều khoản vay không xác định được chính xác thời hạn. Phân chia theo thời gian có ý nghĩa quan trọng đối với ngân hàng vì liên quan mật thiết đến tính an toàn và sinh lợi của tài sản cho vay của ngân hàng 1.1.3.2. Phân loại theo hình thức tài trợ Tín dụng được chia thành cho vay bảo lãnh, cho thuê… ● Cho vay đó là việc ngân hàng đưa tiền cho khách hàng với cam kết khách hàng phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi sau một khoảng thời gian xác định nào đó. Cho vay là tài sản lớn nhầt trong các hoạt động tín dụng. Cho vay thường được định lượng theo 2 chỉ tiêu: Doanh số cho vay trong kỳ và dư nợ cuối kỳ. Doanh số cho vay trong kỳ là số tiền mà ngân hàng cho vay trong kỳ, dư nợ cuối kỳ là số tiền ngân hàng cho vay vào thời điểm cuối kỳ. Một số ngân hàng thường ghi giảm dư nợ phần trích lập dự phòng tổn thất hoặc lãi nhận trước SV: Nguyễn Thị Hòa 6 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính ● Chiết khấu thương phiếu là việc của ngân hàng sau khi trừ đi phần thu nhập của ngân hàng để sở hữu thương phiếu chưa đến hạn rồi ứng trước tiền cho khách hàng tương ứng với giá trị còn lại của thương phiếu ● Cho thuê là việc ngân hàng bỏ tiền mua tài sản để khách hàng thuê theo những thỏa thuận nhát định. Sau thời gian đó khách hàng phải trả tiền gốc lãi cho ngân hàng. Cho thuê tài sản được ghi vào khoản mục tài sản theo dư nợ cho thuê ● Bảo lãnh là việc ngân hàng cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính hộ khách hàng của mình. Mặc dù không xuất tiên ra song ngân hàng đã cho khách hàng mượn uy tín của mình để thu lợi 1.1.3.3. Phân loại theo tài sản đảm bảo a) Có đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố. Về mặt nguyên tắc thì mọi hoạt động của ngân hàng đều phải có cầm cố thế chấp. Tuy nhiên ngân hàng chỉ ghi vào hợp đồng tín dụng những tài sản đảm bảo có khả năng bán đi để thu hồi nợ nếu khách hàng không thể trả nợ. Cam kết đảm bảo là cam kết của người nhận tín dụng về việc dùng tài sản của mình đang sở hữu hoặc sử dụng hoặc khả năng trả nợ của người thứ ba để trả nợ cho khách hàng. ● Tài sản đảm bảo tín dụng Tài sản đảm bảo bằng tín dụng là tài ản của khách hàng vay của bên bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ trả nợ, bao gồm: + Tài sản thuộc sở hữu của khách hàng vay của bên bảo lãnh + Tiền và các giấy tờ có giá + Các quyền về tài sản + Tài sản hình thành từ vốn vay ● Điều kiên cảu tài sản đảm bảo + Tính hợp pháp: thuộc quyền sở hữu quyền sử dụng hoặc quyền quản lý của khách hàng vay hay người bảo lãnh + Tính thanh khoản: là tài sản được phép giao dịch trên thị trường và có thị trường tiêu thụ + Không có tranh chấp tại thời điểm ký kết hượp đồng đảm bảo tín dụng + Giá trị tài sản đảm bảo lướn hơn nghĩa vụ đảm bảo ● Thế chấp SV: Nguyễn Thị Hòa 7 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính Thế chấp tài sản là việc một bên sau đây gọi là bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp Các hình thức thế chấp là - Thế chấp pháp lý và công bằng - Thế chấp thứ nhất và thế chấp thứ hai - Thế chấp gián tiếp và thế chấp trực tiếp ● Cầm cố Cầm cố tài sản là việc một bên (bên cầm cố) giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia (bên nhận cầm cố) để đảm bảo nghĩa vụ dân sự ● Bảo lãnh của bên thứ ba Bảo lãnh của bên thứ ba là bên bảo lãnh cam kết với khách hàng sẽ có trách nhiệm trả vốn gốc và lãi thay cho khách hàng vay vốn trong trường hợp khách hàng không trả được nợ ● Tín dụng không cần tài sản đảm bảo có thể được cấp cho các khách hàng có uy tín, thường là khách hàng làm ăn thường xuyên có lãi tình hình tài chính lớn mạnh, ít xảy ra tình trạng nợ nần dây dưa hoặc món vay tương đối nhỏ so với vốn của người vay. Hình thức tín dụng này có thể kể đến như các khoản vay của chính phủ mà chính phủ yêu cầu, vay đối với các tổ chức tài chính hay công ty lớn 1.1.3.4 Tín dụng phân chia theo rủi ro Nếu phân chia theo rủi ro có thể kể đến ● Tín dụng lành mạnh : Có khả năng thu hồi cao ● Tín dụng có vấn đề: Có dấu hiệu không lành mạnh như khách hàng chậm tiêu thụ, khách hàng gặp thiên tai hỏa hoạn, khách hàng hoãn nộp các báo cáo tài chính ● Nợ quá hạn có khả năng thu hồi: các khoản nợ quá hạn ngắn nhưng khách hàng có khả năng phục hồi tốt, có tài sản đảm bảo có giá trị lớn ● Nợ quá hạn khó đòi: Nợ quá hạn lâu, khả năng trả nợ kém, tài sản thế chấp nhỏ bị hạ giá, khách hàng không muốn trả nợ 1.1.3.5 Quy trình tín dụng tổng quát a) Bước 1 Hoàn tất hồ sơ vay và thu thập thông tin ● Mục tiêu SV: Nguyễn Thị Hòa 8 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính + Khách hàng có nhân thân hợp pháp + Khách hàng có nhu cầu vay vốn thực sự + Khách hàng tự nguyện quan hệ tín dụng ● Nội dung + Hồ sơ vay vốn gồm có - Hồ sơ pháp lý - Hồ sơ khoản vay - Hồ sơ tài chính - Hồ sơ tài sản đảm bảo + Nguồn thông tin trong thẩm đinh tín dụng - Hồ sơ vay vốn của khách hàng - Thông tin lưu trữ tại ngân hàng - Thông tin bạn hàng của khách hàng - Thông tin từ đối thủ cạnh tranh của khách hàng - Thông tin từ các cơ quan chuyên môn - Thông tin từ các cơ quan truyền thông -Thông tin từ các văn bản pháp quy -Thông tin từ phỏng vấn ● Cơ cấu tổ chức b) Thẩm định ● Mục đích : Kiểm tra tính chính xác của các thông tin Phân tích khả năng sủ dụng vốn vay của khách hàng Phân tích các rủi ro kinh doanh cao thể của khách hàng và tiên lượng khả năng kiểm soát rủi ro của ngân hàng ● Nội dung + Khả năng trả nợ và thiện trí trả nợ: lập tờ trình + Cơ cấu tổ chức: Phân quyền và tập quyền c) Quyết định ● Mục tiêu ● Nội dung - Có cho khách hàng vay không - Cách thức cho vay SV: Nguyễn Thị Hòa 9 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính - Các điều khoản ràng buộc hợp đồng ● Cơ cấu tổ chức d) Giải ngân ● Mục tiêu ● Nội dung Giải ngân thuần túy Giải ngân có điều kiện ● Cơ cấu tổ chức e) Tái xét ● Mục tiêu ● Nội dung Kiểm tra việc sử dụng tiền vay tái xét các vấn đề liên quan đến thiện trí trả nợ và khả năng trả nợ Tái xét đảm bảo tín dụng nếu có, cập nhật thông tin ● Cơ cấu tổ chức f) Bước 6 Kết thúc ● Mục tiêu ● Nội dung Thực hiện trong trường hợp khách hàng thực hiện đúng hợp đồng và không đúng hợp đồng thì có các cách xử lý khác nhau tùy theo quy định của ngân hàng nhà nước và bản thân ngân hàng đó ● Cơ cấu tổ chức thực hiện 1.2. Tín dụng trung dài hạn của Ngân hàng thương mại trong nền kinh tế thị trường 1.2.1 Khái niệm tín dụng trung và dài hạn Trong hoạt động kinh doanh của NHTM, tín dụng trung hạn được hiểu là loại tín dụng có thời gian hoàn vốn từ 1 đến 5 năm, được sử dụng để thực hiện các dự án đầu tư và phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đời sống. Tín dụng trung hạn đựơc cấp cho khách hàng để mở rộng cải tạo, khôi phục, hoàn thiện, hợp lý hoá công trình công nghệ và quy trình sản xuất. Tín dụng dài hạn là loại tín dụng có thời hạn hoàn vốn từ 5 năm trở lên, được sử dụng để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống. Hình thức tín dụng này được NHTM cấp cho khách hàng nhằm hỗ trợ SV: Nguyễn Thị Hòa 10 Lớp: TCDN 49B

Thứ Ba, 21 tháng 6, 2016

Bộ đề thi thử đại học môn Tiếng Anh trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 190)

7. A. discover B. found C. catch D. convince 8. A. head to toe B. upside down C. back to front D. inside out 9. A. drive B. ride C. run D. steer 10. A. trip B. route C. way D. path 11. A. on B. around C. across D. in 12. A. From B. Once C. Got D. Yet 13. A. bring together B. consist of C. make up D. show off 14. A. treasures B. talents C. resources D. reservations 15. A. ingredients B. materials C. contents D. substances Choose the word (A, B, C, D) whose primary stress is on a different position from that of the others in each group below. 16. A. Terrific B. Pacific C. Arabic D. Mechanic 17. A. Benevolent B. Profitable C. Essential D. Equivalent 18. A. Evaporate B. Consulate C. Contemplate D. Coordinate 19. A. Compressor B. Transistor C. Equator D. Ancestor 20. A. Nutritious B. Contagious C. Contemptuous D. Numerous Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions that follow Jazz has been called “the art of expression set to music”, and “America’s great contribution to music”. It has functioned as popular art and enjoyed periods of fairly widespread public response, in the “jazz age” of the Line 1920s, in the “swing era” of the late 1930s and in the peak popularity of (5) modern jazz in the late 1950s. The standard legend about Jazz is that it originated around the end of the 19th century in New Orleans and moved up the Mississippi River to Memphis, St. Louis, and finally to Chicago. It welded together the elements of Ragtime, marching band music, and the Blues. However, the influences of what led to those early sounds goes back (10) to tribal African drum beats and European musical structures. Buddy Bolden, a New Orleans barber and cornet player, is generally considered to have been the first real Jazz musician, around 1891. What made Jazz significantly different from the other earlier forms of music was the use of improvisation. Jazz displayed a break from traditional (15) music where composers wrote an entire piece of music on paper, leaving the musicians to break their backs playing exactly what was written on the score. In a Jazz piece, however, the song is simply a starting point, or sort of skeletal guide for the Jazz musicians to improvise around. Actually, many of the early Jazz musicians were bad sight readers and some couldn’t even read (20) music at all. Generally speaking, these early musicians couldn’t make very much money and were stuck working menial jobs to make a living. The second wave of New Orleans Jazz musicians included such memorable 2 players as Joe Oliver, Kid Ory, and Jelly Roll Morton. These men formed small bands and took the music of earlier musicians, improved its complexity, and gained greater success. This music is known as “hot Jazz” due to the enormously fast speeds and rhythmic drive. A young cornet player by the name of Louis Armstrong was discovered by Joe Oliver in New Orleans. He soon grew up to become one of the greatest and most successful musicians of all time, and later one of the biggest stars in the world. The impact of Armstrong and other talented early Jazz musicians changed the way we look at music. (25) 21. The Passage answers which of the following questions? A. Why did Ragtime, marching band music, and the Blues lose popularity after about 1900? B. What were the origins of Jazz and how did it differ from other forms of music? C. What has been the greatest contribution of cornet players to music in the twentieth century? D. Which early Jazz musicians most influenced the development of Blues music? 22. According to the passage, Jazz originated in A. Chicago 23. D. New Orleans B. “hot Jazz” C. improvisation D. New Orleans The word “skeletal” in line 16 is closest in meaning to A. framework 25. C. along the Mississippi river Which of the following distinguished Jazz as a new form of musical expression? A. the use of cornets 24. B. St. Louis B. musical C. basic D. essential Which of the following can be inferred from the passage? A. many early Jazz musicians had poor sight B. there is no slow music in Jazz C. many early Jazz musicians had little formal musical training D. the cornet is the most common musical instrument used in Jazz 26. The word “menial” in line 20 is closest in meaning to A. mens B. attractive C. degrading D. skilled 27. According to the passage, which of the following belonged to the second wave of New Orleans Jazz musicians? A. Louis Armstrong 28. B. Buddy Bolden C. St. Louis All of the following are true EXCEPT A. the late 1930s was called the “swing era” B. “hot Jazz” is rhythmic C. Jazz has been said to be America’s greatest contribution to music D. Joe Oliver is generally considered to be the first real Jazz musician 3 D. Joe Oliver 29. The word “its” in line 23 refers to A. small bands 30. B. earlier music C. men D. earlier musicians The word “their” in line 15 refers to which of the following? A. composers B. musicians C. pieces D. earlier forms Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions 31. _____________you’ll be coming to the meeting next week since you prepared the documents? A. Likely 32. C. Presumably D. Surely The floor was so rotten that it almost gave _____________ under his weight. A. way 33. B. Predictably B. up C. back D. away A: “I’m having some friends over for dinner this evening. Would you like to join us? B: “_____________” A. Thanks but I mustn’t. B. Come one. It’s your turn. C. Can I take a rain check? D. As a matter of fact, I do. 34. A: Do you like that advanced course you are taking, John?” B: “_____________” A. No, thanks. B. By and large, yes. C. Not me. I’m still waiting. D. No, not everyone. 35. William is an authority_____________medieval tapestries. A. on B. with C. about D. in 36. The marathon runner _____________ for nearly one hour and a half when she _____________ to the pavement. A. has been running / collapses B. were running / collapsed C. had been running / collapsed D. ran / had been collapsing 37. I can''t thank enough for your help. - “_____________” A. I''d rather not. C. I don''t mind. 38. B. My pleasure. D. My goodness. John: "Do you think that we should use public transportation to protect our environment?" Laura. " _______" A. Yes, it’s an absurd idea B. There’s no doubt about it C. Of course not. You bet D. Well, that’s very surprising 39. If you had asked him, he _________ helped you to solve the problem. A. will have B. ought to have C. should have D. would have 40. Henry was really a silly boy when we were at high school. I still remember ____________ very stupid questions. A. him asking 41. “Today’s my 20th birthday.” B. him to ask C. asking him - “_________” 4 D. his being asked A. Take care! B. Many happy returns! C. Have a good time! D. I don’t understand. 42. Luisa does a full-time job and _____________. A. looks after also the house C. looks after the house too B. looks after the house either D. also looks after the house 43. On the second level of the parking lot_____________ A. is empty B. are some empty stalls C. some empty stalls are D. are empty 44. Mr. Nixon refused to answer the questions on the_____________that the matter was confidential. A. reasons B. excuses C. grounds D. foundation 45. They attempted to _____________ the painting to its original condition. A. restore B. renovate C. repair D. refurbish 46. Can you list the problems ____ poor and ____ countries? A. facing/ overpopulation B. facing/overpopulated C. face/ overpopulated D. facing/overpopulating 47. I feel _________ to inform the committee that a number of members are very unhappy with the decision. A. my duty B. it my duty C. this my duty D. that my duty 48. I''m sure when you''ve stopped looking for your keys, they''ll _____________up somewhere. A. take B. look C. turn D. pull 49. To solve this problem, it is advisable__________ A. a drastic measure to be adopted B. that to adopt a drastic measure C. that a drastic measure be adopted D. that a drastic measure is adopted 50. The organs of taste are the _____________ that are mainly located on the tongue. A. groups of cells are taste buds B. Taste buds are groups of cells C. Taste buds, these are groups of cells D. Taste buds, groups of cells 51. On the second thought, I believe I will go with you to the theater. A. On reflection B. For this time only C. After discussing with my wife D. For the second time 52. Geogre wouldn’t have met Mary ______ to his brother’s graduation party. A. had he gone 53. B. hadn’t he gone C. if he had not gone D. if he shouldn’t have gone John has a monthly bank ___ sent to him so that he knows how much there is in his account. A. statement B. overdraft C. cheque D. balance 54. He was sent to _________ prison for _________ six months for _________ shoplifting. A. x/x/x B. the/x/x C. x/x/the D. a/x/a 55. What do you want to do this summer? I think we should go somewhere ________ has plenty of sun and sand. A. who B. where C. when 5 D. that Mark the letter A, B, C, or D on you answer sheet to indicate the sentences that is closest in meaning to each of the following questions 56. It was his lack of confidence that surprised me. A. He surprised me by his lack of confidence. B. What surprised me was his lack of confidence. C. That his lack of confidence surprised me. D. That he lacked of confidence surprised me. 57. Frank doesn’t care if Jean leaves or stays. A. Whatever Jean does is all right with Frank. B. Frank wants Jean to stay. C. Jean will stay, but Frank wants her to leave. D. Jean wants to leave unless Frank stays. 58. When the unemployment rate is high, the crime rate is usually also high. A. The unemployment rate and the crime rate are both higher. B. The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is. C. The unemployment rate is as high as the crime rate. D. The high rate of unemployment depends on the high rate of crime. 59. "You’re always making terrible mistakes", said the teacher. A. The teacher asked his students why they always made terrible mistakes. B. The teacher realized that his students always made terrible mistakes. C. The teacher complained about his student making terrible mistakes. D. The teacher made his students not always make terrible mistakes 60. Diana ran into her former teacher on the way to the stadium yesterday. A. Diana caused an accident to her teacher while she was going to the stadium. B. Diana’s car ran over her teacher on the way to the stadium. C. Diana happened to meet her teacher while she was going to the stadium. D. Diana’s teacher got run over whole she was going to the stadium. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the one that best completes each sentence. 61. After seeing the movie “Pride and Prejudice”, . A. many people wanted to read the book B. the reading of the book interested many people C. the book was read by many people D. the book made many people want to read it 62. We got on well when we shared a flat,_______ 6

Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

Bộ đề thi thử đại học môn Tiếng Anh trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 678)

skeletal guide for the Jazz musicians to improvise around. Actually, many of the early Jazz musicians were bad sight readers and some couldn’t even read music at all. Generally speaking, these early musicians couldn’t make very much money and were stuck working menial jobs to make a living. The second wave of New Orleans Jazz musicians included such memorable players as Joe Oliver, Kid Ory, and Jelly Roll Morton. These men formed small bands and took the music of earlier musicians, improved its complexity, and gained greater success. This music is known as “hot Jazz” due to the enormously fast speeds and rhythmic drive. (20) (25) A young cornet player by the name of Louis Armstrong was discovered by Joe Oliver in New Orleans. He soon grew up to become one of the greatest and most successful musicians of all time, and later one of the biggest stars in the world. The impact of Armstrong and other talented early Jazz musicians changed the way we look at music. 6. The Passage answers which of the following questions? A. Why did Ragtime, marching band music, and the Blues lose popularity after about 1900? B. What has been the greatest contribution of cornet players to music in the twentieth century? C. What were the origins of Jazz and how did it differ from other forms of music? D. Which early Jazz musicians most influenced the development of Blues music? 7. According to the passage, Jazz originated in A. Chicago B. New Orleans C. along the Mississippi river D. St. Louis 8. Which of the following distinguished Jazz as a new form of musical expression? A. improvisation 9. C. the use of cornets D. New Orleans The word “skeletal” in line 16 is closest in meaning to A. musical 10. B. “hot Jazz” B) framework C. basic D. essential Which of the following can be inferred from the passage? A. many early Jazz musicians had poor sight B. there is no slow music in Jazz C. many early Jazz musicians had little formal musical training D. the cornet is the most common musical instrument used in Jazz 11. The word “menial” in line 20 is closest in meaning to A. mens B. attractive C. degrading D. skilled 12. According to the passage, which of the following belonged to the second wave of New Orleans Jazz musicians? 2 A. ) Joe Oliver 13. B. Buddy Bolden C. St. Louis D. Louis Armstrong All of the following are true EXCEPT A. the late 1930s was called the “swing era” B. “hot Jazz” is rhythmic C. Jazz has been said to be America’s greatest contribution to music D. Joe Oliver is generally considered to be the first real Jazz musician 14. The word “its” in line 23 refers to A. small bands 15. B. earlier music C. men D. earlier musicians The word “their” in line 15 refers to which of the following? A.composers B. musicians C. pieces D. earlier forms Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions 16. I can''t thank enough for your help. A. I''d rather not. 17. B. My pleasure. - “_____________” C. I don''t mind. D. My goodness. John: "Do you think that we should use public transportation to protect our environment?" Laura. " _______" A. Yes, it’s an absurd idea B. There’s no doubt about it C. Of course not. You bet D. Well, that’s very surprising 18. I''m sure when you''ve stopped looking for your keys, they''ll _____________up somewhere. A. take B. look C. turn D. pull 19. “Today’s my 20th birthday.” - “_________” A. Take care! B. Many happy returns! C. Have a good time! D. I don’t understand. 20. I feel _________ to inform the committee that a number of members are very unhappy with the decision. A. my duty B. it my duty C. this my duty D. that my duty 21. Luisa does a full-time job and _____________. A. looks after also the house C. looks after the house too B. looks after the house either D. also looks after the house 22. A: Do you like that advanced course you are taking, John?” B: “_____________” A. No, thanks. B. By and large, yes. C. Not me. I’m still waiting. D. No, not everyone. 23. On the second level of the parking lot_____________ A. is empty B. are some empty stalls C. some empty stalls are D. are empty 3 24. On the second thought, I believe I will go with you to the theater. A. On reflection B. For this time only C. After discussing with my wife D. For the second time 25. _____________you’ll be coming to the meeting next week since you prepared the documents? A. Likely 26. B. Predictably C. Presumably D. Surely The floor was so rotten that it almost gave _____________ under his weight. A. way B. up C. back D. away 27. Henry was really a silly boy when we were at high school. I still remember ____________ very stupid questions. A. him asking B. him to ask C. asking him D. his being asked 28. Mr. Nixon refused to answer the questions on the_____________that the matter was confidential. A. reasons B. excuses C. grounds D. foundation 29. To solve this problem, it is advisable__________ A. a drastic measure to be adopted B. that to adopt a drastic measure C. that a drastic measure be adopted D. that a drastic measure is adopted 30. William is an authority_____________medieval tapestries. A. on B. with C. about 31. D. in A: “I’m having some friends over for dinner this evening. Would you like to join us? B: “_____________” A. Thanks but I mustn’t. B. Come one. It’s your turn. C. Can I take a rain check? D. As a matter of fact, I do. 32. They attempted to _____________ the painting to its original condition. A. restore B. renovate C. repair D. refurbish 33. The marathon runner _____________ for nearly one hour and a half when she _____________ to the pavement. A. has been running / collapses B. were running / collapsed C. had been running / collapsed D. ran / had been collapsing 34. The organs of taste are the _____________ that are mainly located on the tongue. A. groups of cells are taste buds B. Taste buds are groups of cells C. Taste buds, these are groups of cells D. Taste buds, groups of cells 35. He was sent to _________ prison for _________ six months for _________ shoplifting. A. x/x/x B. the/x/x C. x/x/the D. a/x/a 36. If you had asked him, he _________ helped you to solve the problem. A. will have 37. B. ought to have C. should have D. would have Geogre wouldn’t have met Mary ______ to his brother’s graduation party. A. had he gone B. hadn’t he gone C. if he had not gone D. if he shouldn’t have gone 4 38. John has a monthly bank ___ sent to him so that he knows how much there is in his account. A. statement 39. B. overdraft C. cheque D. balance Can you list the problems ____ poor and ____ countries? A. facing/ overpopulation B. facing/overpopulated C. face/ overpopulated D. facing/overpopulating 40. What do you want to do this summer? + I think we should go somewhere ________ has plenty of sun and sand. A. who B. where C. when D. that Choose the word (A, B, C, D) whose primary stress is on a different position from that of the others in each group below. 41. A. Terrific B. Pacific C. Arabic D. Mechanic 42. A. Benevolent B. Profitable C. Essential D. Equivalent 43. A. Nutritious B. Contagious C. Contemptuous D. Numerous 44. A. Evaporate B. Consulate C. Contemplate D. Coordinate 45. A. Compressor B. Transistor C. Equator D. Ancestor Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction 46. They are planning on attending the convention next month, and so I am. A 47. B C D . The English horn is an alto oboe with a pitch one-fifth lower than the soprano oboe. A 48. B C D . Alois Alzheimer made the first observers of the telltale signs of the disease that A B today bears his name. C 49. D . Today was such beautiful day that I couldn’t bring myself to complete all my chores. A 50. B C D . Surrounded by forested mountain slopes are the town of Telluride, a former gold A B C mining town 7,500 feet above sea level. D Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks THE EARTH GALLERIES 5 To many people, the word ‘geology’ conjures up rather dull image of lumps of rock in glass cases. People tend to regard geology as an academic subject that you don’t need to know about (56) __________you have to study it at school. If you visit te Earth Galleries at London’s Natural history Museum, however, you’ll (57) __________ that this image couldn’t be further from the truth. The aim of the exhibition is not to procedure future geologists, but rather to inspire interest in a subject which is relevant to everyday life. The Earth Galleries turn the traditional idea of geological museum (58) __________, literacy because you begin at the top. The central space in the museum is a glass-topped atrium. As you enter, you (59) __________ up to the top of this by escalator. On the (60) __________, the escalator passed through a massive revolving globe, measuring eleven metres (61) __________ diameter. This represents a planet, not necessarily the Earth. (62) __________ at the top, you work your way down through the six different exhibitions that (63) __________ the museum. The individual exhibitions explain natural phenomena such as earthquakes and volcanoes as well as looking at the Earth’s energy (64) __________ and where our most common building (65) __________ come from. These exhibitions allow everyone to appreciate the fascination of geology. 51. A. unless B. owing C. despite D. whether 52. A. catch B. discover C. found D. convince 53. A. head to toe B. upside down C. back to front D. inside out 54. A. drive B. run C. ride D. steer 55. A. path B. route C. trip D. way 56. A. on B. around C. across D. in 57. A. Once B. From C. Got D. Yet 58. A. bring together B. consist of C. show off D. make up 59. A. resources B. talents C. treasures D. reservations 60. 65. A. ingredients B. substances C. contents D. materials Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the one that best completes each sentence. 61. We got on well when we shared a flat,_______ A. in spite of the different in our old B. despite her being much older than me C. in spite that fact that I was much older than her D. although the difference in our age 62. After seeing the movie “Pride and Prejudice”, . A. the book was read by many people B. the reading of the book interested many people C. many people wanted to read the book D. the book made many people want to read it 63. The instructions from air traffic control were not fully explicit, and . A. so that the pilot made an error and crashed B. resulting from the pilot crashing the plane C. therefore the pilot made it crash D. as a result, the pilot made an error and crashed 64. Recent evidence makes it possible for the investigators to conclude that A. Rembrandt was attituded to some paintings . B. some paintings by Rembrandt must be faked 6

Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2. Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0 a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì? c) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 - x12 - x22. Câu 9: Cho Phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 4x - m2 - 1 = 0 (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. b) Tính giá trị biểu thức A = x 12 + x22 biết 2x1 + 3x2 = 13, (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1)). Câu 10: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0 (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Tìm những giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu. c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để x13 + x23 > 0. Câu 11: Cho phương trình: x2 - mx + m - 1 = 0 (m là tham số). a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x2 với mọi giá trị của m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình. b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia. c) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2. 1. Tìm m để A = 8. 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của A. Câu 12: Cho phương trình: x2 – 2(2m + 1)x + 2m – 4 = 0. a) Giải phương trình khi m = 1 và chứng tỏ tích hai nghiệm của phương trình luôn nhỏ hơn 1. b) Có giá trị nào của m để phương trình có nghiệm kép không? c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, chứng minh rằng biểu thức: M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) là một hằng số. Câu 13: Cho phương trình x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0. a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. Trang 11 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x 12 + x22, trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. c) Tìm m để x1 = 2x2. VẤN ĐỀ III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Câu 1: a) Vẽ đồ thị (P): y = -2x2 . b) Lấy 3 điểm A, B, C trên (P), A có hoành độ là –2, B có tung độ là – 8, C có hoành độ là – 1. Tính diện tích tam giác ABC. Em có nhận xét gì về cạnh AC của tam giác ABC Câu 2: a) Vẽ đồ thị hàm số : y = -2x2 b) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1; 4) và B(-2; 1) Câu 3: Cho hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính. y = (x c) Tính diện tích tam giác OAB Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): (k là tham số) và parabol (P): . Trang 12 k=− y1 + y a) Khi , hảy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P); b) Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt; c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P). Tìm k sao cho: . Trang 13 1 2 x 2 Trang 14 y= Câu 5: Cho hàm số : y = 1) Nêu tập xác định, chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số. 2) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số gúc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên . Câu 6: Cho hàm số : và y = - x – 1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ . b) Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y = - x – 1 và cắt đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 . Câu 7: Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 3(2m + 3) – 2mx và Parapol (P) có phương trình y = x2. Trang 15 x a) Định m để hàm số y = 3(2m + 3) – 2mx luôn luôn đồng biến. b) Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P). c) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ cùng dấu. Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A (–1; 2) và đường thẳng (d1): y = –2x +3 a) Vẽ (d1). Điểm A có thuộc (d1) không ? Tại sao ? b) Lập phương trình đường thẳng (d2) đi qua điểm A và song song với đường (d1). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2). Câu 9: Cho các đường thẳng có phương trình như sau: (d1): y = 3x + 1, (d2): y = 2x – 1 và (d3): y = (3 – m)2. x + m – 5 (với m ≠ 3). a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2). b) Tìm các giá trị của m để các đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy. c) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành, C là giao điểm của đường thẳng (d2) với trục hoành. Tính đoạn BC. VẤN ĐỀ IV: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT VÀ HPT Trang 16

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers