Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. 1.3.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua. Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung ti nn kinh t ca khu vc. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD (nm2005). Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh. 1.3.3.1.Cụng nghip. Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh. Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh. Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh. 1.3.3.2.Nụng nghip. Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. 1.3.3.3. Vn hoỏ xó hi. Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm, i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn. SVTH: V ANH T H - 11 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 1.3.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s. Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3,407 triu ngi (nm 2010) . T l tng trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c nc. 1.4. S cn thit phi u t C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii. Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú. Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam. Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng xuyờn din ra. Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc mựa l. Ngoi ra vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc VNXHCN. T nhng phõn tớch c th trờn cho thy rng s u t xõy dng tuyn ng A-B l ỳng n v cn thit. SVTH: V ANH T H - 12 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng v i nờn a hỡnh tng i bng phng, cú on tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2.c im khớ tng thu vn 2.2.1. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. 2.2.2. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12. m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny. C th th hin trong bng 2.1 th hin m gia cỏc thỏng trong nm. 2.2.3. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm. Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. SVTH: V ANH T H - 13 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. 2.2.4. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht. Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Lượng bốc hơi (mm) 150 Lượng bốc hơi Lượng mưa (mm) 750 Lượng mưa 140 700 130 650 120 600 110 550 100 500 90 450 80 400 70 350 60 300 50 250 40 200 30 150 20 100 10 50 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.3: Biu lng ma, lng bc hi Thỏng Bng 2.2: Lng ma, lng bc hi cỏc thỏng trong nm (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lng ma 60 75 107,5 125 144,5 132,4 125 130 107,5 85,5 75 65 Bc hi 60 100 220 340 400 360 240 220 SVTH: V ANH T H - 14 - 340 180 100 70 GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nhiệt độ (C) Độ ẩm (%) 40 Nhiệt độ 100 Độ ẩm 90 35 80 30 70 25 60 20 50 15 40 30 10 20 5 10 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 7 6 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.1: Biu nhit , m Bng 2.1 : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng Nhit (0C) m (%) 1 17 88 2 18 87 3 25 86,5 4 30 85 5 6 32,5 34 81,3 78,8 7 35,5 75 8 30 80 9 10 11 28 24,1 23 83,3 84,8 86 12 21 88 Bắc 9,3 5,5 6,6 4,1 3,3 5,8 Tây 5,8 5,5 6,0 4,4 5,2 Đông 5,5 4,1 6,3 7,4 12,3 Nam Hỡnh 2.2: Biu hoa giú tnh thanh húa SVTH: V ANH T H - 15 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 2.3. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. 2.4. c im thu vn c im thu vn dc tuyn nh sau: Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. 2.5. c im a cht Thc hin cng kho sỏt v lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi lp thỏng 5 nm 2004 v c cp cú thm quyn phờ duyt, Cụng ty TNHH giao thụng vn ti ó tin hnh kho sỏt a cht cụng trỡnh trờn tuyn ng nghiờn cu, thc hin khoan 7 h khoan, ly 21 mu thớ nghim v ó a ra kt lun nh sau : a tng t trờn xung di nh sau: Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.6.Vt liu xõy dng. M ỏ: cỏch 20 Km Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc. Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng. M t: M t cỏch 25 Km. Tr lng: 70.000 m3 SVTH: V ANH T H - 16 - GVHD: THS. PHM V

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers