N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ
v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn
hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit
Nam xó hi ch ngha.
1.3.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua.
Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng
ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Nhng hn ch ca khu vc l a
hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn
nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung
ti nn kinh t ca khu vc.
Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin
chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng
A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin
kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn
dõn trong vựng.
Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD
(nm2005). Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Cũn khu vc huyn Yờn
nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l
200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh.
1.3.3.1.Cụng nghip.
Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin
nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh.
Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s
mt hng tiờu dựng th cụng m ngh.
Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn
xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s
nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ
Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min
Trung l im ni bt nht ca Thanh.
1.3.3.2.Nụng nghip.
Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i
mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng
cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng
nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng
ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin.
1.3.3.3. Vn hoỏ xó hi.
Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc
ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph
cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s
lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v
cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim
nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm,
i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn.
SVTH: V ANH T
H
- 11 -
GVHD: THS. PHM V
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
1.3.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s.
Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3,407 triu ngi (nm 2010) . T l tng
trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l tng dõn s cú xu
hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi
mt dõn s trung bỡnh c nc.
1.4. S cn thit phi u t
C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng
li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ
quc gia no trờn th gii.
Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc
ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt
sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v
ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng
ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c
xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú.
Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng
thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi
lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam.
Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn
nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm lch hon ton v phớa ụng
khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch
tc giao thụng thng xuyờn din ra.
Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H
Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A,
Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam
cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u
t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc
mựa l.
Ngoi ra vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong
vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng
vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim
i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn
hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho
cụng tỏc quc phũng bo v t quc VNXHCN.
T nhng phõn tớch c th trờn cho thy rng s u t xõy dng tuyn
ng A-B l ỳng n v cn thit.
SVTH: V ANH T
H
- 12 -
GVHD: THS. PHM V
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
CHNG II
IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN
2.1. c im a hỡnh.
on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc
min ca t quc vi nhau.
Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi
tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc
ng bng v i nờn a hỡnh tng i bng phng, cú on tuyn i men theo
sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe
t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo
cho ng cú cht lng khai thỏc cao.
2.2.c im khớ tng thu vn
2.2.1. Nhit
Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy
v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t
thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa
hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu
ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln
cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh
n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy.
Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n
thỏng 1 t 8-90.
2.2.2. m
m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti
93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12.
m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú
Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn
thng xy ra vo mựa ny.
C th th hin trong bng 2.1 th hin m gia cỏc thỏng trong nm.
2.2.3. Ma
Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny
thng cú bóo t bóo thi vo.
Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau.
Lng ma trung bỡnh nm l 120mm.
Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln
v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8
v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o
c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln.
SVTH: V ANH T
H
- 13 -
GVHD: THS. PHM V
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng
kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua.
Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn
biu lng ma.
2.2.4. Giú
Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh
hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi
ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc
xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo.
Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht.
Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng
kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau:
Lượng bốc hơi (mm)
150
Lượng bốc hơi
Lượng mưa (mm)
750
Lượng mưa
140
700
130
650
120
600
110
550
100
500
90
450
80
400
70
350
60
300
50
250
40
200
30
150
20
100
10
50
0
Tháng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Hỡnh 2.3: Biu lng ma, lng bc hi
Thỏng
Bng 2.2: Lng ma, lng bc hi cỏc thỏng trong nm (mm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lng ma
60
75
107,5
125 144,5
132,4 125
130
107,5 85,5 75
65
Bc hi
60
100
220
340 400
360
240
220
SVTH: V ANH T
H
- 14 -
340
180
100 70
GVHD: THS. PHM V
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
Nhiệt độ (C)
Độ ẩm (%)
40
Nhiệt độ
100
Độ ẩm
90
35
80
30
70
25
60
20
50
15
40
30
10
20
5
10
0
Tháng
0
1
2
3
4
5
7
6
8
9
10
11
12
Hỡnh 2.1: Biu nhit , m
Bng 2.1 : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm.
Thỏng
Nhit (0C)
m (%)
1
17
88
2
18
87
3
25
86,5
4
30
85
5
6
32,5 34
81,3 78,8
7
35,5
75
8
30
80
9
10
11
28
24,1 23
83,3 84,8 86
12
21
88
Bắc
9,3
5,5
6,6
4,1
3,3
5,8
Tây
5,8
5,5
6,0
4,4
5,2
Đông
5,5
4,1
6,3
7,4
12,3
Nam
Hỡnh 2.2: Biu hoa giú tnh thanh húa
SVTH: V ANH T
H
- 15 -
GVHD: THS. PHM V
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC &
MT
2.3. Khớ hu.
on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ
khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung
Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu
nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10).
Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t
phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai
mựa rừ rt:
Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny
thng cú bóo t Bin ụng vo.
Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn.
2.4. c im thu vn
c im thu vn dc tuyn nh sau:
Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc
xuụi v phớa ụng
Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc.
2.5. c im a cht
Thc hin cng kho sỏt v lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi lp thỏng 5
nm 2004 v c cp cú thm quyn phờ duyt, Cụng ty TNHH giao thụng vn ti
ó tin hnh kho sỏt a cht cụng trỡnh trờn tuyn ng nghiờn cu, thc hin
khoan 7 h khoan, ly 21 mu thớ nghim v ó a ra kt lun nh sau :
a tng t trờn xung di nh sau:
Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny
b trớ tt c cỏc h khoan.
Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h
khoan.
Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn
b tt c cỏc h khoan.
Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt
c cỏc h khoan.
Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v
cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy
ra din nh khụng nh hng n tuyn ng.
2.6.Vt liu xõy dng.
M ỏ: cỏch 20 Km
Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc.
Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng.
M t: M t cỏch 25 Km.
Tr lng: 70.000 m3
SVTH: V ANH T
H
- 16 -
GVHD: THS. PHM V
Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016
Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét