Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016

NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 43 QUẬN THỦ ĐỨC – TP . HỒ CHÍ MINH

Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.2. Xác đònh số làn xe: Số làn xe trên mặt cắt ngang được xác đònh theo công thức: n lx = N cdgio Z × N lth Trong đó: • • nlx : Số làn xe yêu cầu Ncđgiờ : Lưu lượng xe thiết kế giờ cao điểm, theo điều 3.3.3.2 TCVN 4054-05, ta có: Ncđgiờ = (0.10÷0.12). NtTbngđ  lấy Ncđgiờ= 0.12× NtTbngđ Z : Hệ số sử dụng năng lực thông hành, theo điều 4.2.2 TCVN • 4054-05 với Vtk = 80 km/h ta lấy Z = 0.55. Nlth : Năng lực thông hành tối đa, Theo bảng 5-điều 2.7-TXD104• 83: đối với ôtô du lòch, giao thông khác mức, đường phố chính thì : N lth = 1000 - 1200xe/h .  lấy Nlth = 1000 xe/h (do thành phần xe phức tạp). Suy ra: N cdgio 0.12 × N tbngd 0.12 × 8165.25 nlx = = = = 1.78 làn Z × N lth Z × N lth 0.55 × 1000 Để bố trí làn xe mang tính đối xứng thì ta chọn : n1 =2 làn − Theo bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83, đối với đường thuộc loại đường phố chính cấp II thì chọn số làn xe : n2 = 4 làn (Tối thiểu) n3 = 6 làn (Kể cả dự trữ) Vậy ta thiết kế đường có : n = max(n1,n3) = 6 làn. Do khu vực tuyến đi qua nằm trong khu vực có chiến lược đầu tư phát triển kinh tế xã hội khá mạnh mẽ, cùng với lưu lượng xe và nhu cầu vận tải khá lớn nên ta kiến nghò chọn 6 làn xe xây dựng ngay từ đầu. Kiểm tra lại khả năng thông hành của toàn bộ mặt xe chạy có xét tới hệ số phân phối giao thông thực tế Уtt Tra Bảng 6- Điều 2.9- trang 11- TCXD 104- 83, với trường hợp số làn xe chạy theo 1 chiều là 3, thì Уtt = 2.7 Số làn xe tính toán: Nlx = 2x Уtt = 2 x 2.7 = 5.4 − Năng lực thông hành thực tế của toàn bộ mặt xe chạy: Nhttế = nlx.z.Nlth = 5.4 x 0,55 x 1000 =2970 (xcqđ/h) Ta thấy Nhttế =2970 > Nh(xcqđ/h) = 979.83(xcqđ/h) SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang11 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Do đó số làn xe đã chọn là đạt yêu cầu. Vậy tuyến đường có Cấp đường là đường phố, Loại đường là đường phố chính cấp II. Chọn số làn xe là 6 làn. III.2.3. Xác đònh bề rộng 1 làn xe: Bề rộng một làn xe (chiều rộng làn xe ngoài cùng) được tính như sau: Bl làn = y + c + x + B1 = b−c 2 b+c +x+ y 2 Với : • • • • • B1làn : Chiều rộng một làn xe (m). b : Chiều rộng thùng xe(m), ta lấy b = 1.8 m c : Khoảng cách giữa hai bánh xe(m), ta lấy c = 1.6 m x : Khoảng cách từ sườn thùng xe đến làn xe bên cạnh(m). y : khoảng cách từ bánh xe đến mép phần xe chạy(m). Do 2 xe chạy cùng chiều nên : x = y = 0.5 + 0.005×V V: Tốc độ xe chạy, V = 80 km/h` => x = y = 0.5 + 0.005×80 = 0.9m b b y Suy ra: Bl làn = c x x c y 1.8 + 1.6 + 0.9 + 0.9 = 3.5 m 2 Theo tiêu chuẩn thiết kế đường bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83. với đường phố chính cấp II thì bề rộng tối thiểu là 3.75m. Kiến nghò chọn bề rộng một làn xe là 3.75m. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang12 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.4. Bề rộng dải phân cách : Theo bảng 8, điều 4.4.1 TCVN4054-05, đối với đường có V tk = 80 km/h gồm có : phần phân cách giữa và 2 phần an toàn(gia cố). Cấu tạo dải phân cách Phần phân cách (m) Phần an toàn(m) Không có lớp phủ 3.00 2 x 0.5 Theo bảng 4, qui trình thiết kế TCXD104-83 thì dải phân cách giữa phần xe chạy với bó vỉa là : 0.5m. III.2.5. Xác đònh bề rộng hè phố : Kích thước hè phố phải đủ rộng để bố trí công trình ngầm :hộp kỹ thuật, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, người đi bộ … Theo bảng 28, điều 4.2, TCXD104-83, đối với đường phố chính cấp I thì chiều rộng hè phố : 6.0m => Ta chọn Bhp = 6.0m. III.2.6. Xác đònh chiều rộng của mặt đường, lề đường, nền đường: • Xác đònh chiều rộng của mặt đường: Với đường có 8 làn xe, chiều rộng của mặt đường được tính như sau: Bm = 6× B1làn + 2 x (0.5 + 0.5) = 6 x 3.75 + 2 x (0.5+0.5) = 24.5 m. • Xác đònh bề rộng nền đường: Bề rộng của nền đường được xác đònh theo công thức: Bn = Bm + Bhp + Bpc = 24.5 + 2 x 6 + 3 = 39.5 m III.2.7. Chọn độ dốc ngang của mặt đường, hè phố : Độ dốc ngang của mặt đường và hè phố phải đảm bảo an toàn cho xe chạy thoát nước được thuận lợi. Theo bảng12 – điều 2.2.4. quy trình thiết kế TCXD104-83, với mặt đường cấp cao chủ yếu thì : in=1.5-2.5% => Ta chọn : in= 2% : Với mặt đường. in= 1.0% : Với hè phố. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang13 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3. XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TRÊN BÌNH ĐỒ: III.3.1. Nguyên tắc thiết kế : Cải tạo mặt bằng tuyến đường thường chú ý một số nội dung sau : - Khi nắn thẳng tuyến phải căn cứ vào tình hình các công trình xây dựng hai bên và các công trình ngầm. - Khi vạch tuyến nên tận dụng tối đa nền đường, mặt đường cũ; cần lấy chỗ đường giao nhau, các công trình kiến trúc có giá trò làm điểm khống chế. III.3.2. Xác đònh bán kính tối thiểu của đường cong nằm : Khi chọn R nên chọn trò số lớn hơn hoặc tối thiểu, không nên nhỏ hơn bán kính không siêu cao.Bán kính tối thiểu của đường cong nằm được xác đònh theo công thức: V2 R= ,(V :km/h) 127( µ ± in ) Khi không có siêu cao:  V2 RminKSC = 127( µ − i n ) Với : • • • V: Vận tốc thiết kế, V = 80 km/h µ : Hệ số lực đẩy ngang, với µ = 0.08. in : Độ dốc ngang của mặt đường, in = 2% 80 2 RMinKSC = ≈ 840 m. 127.(0.08 − 0.02)  Khi có bố trí siêu cao : Chọn iscMax = 8%, µ = 0.15 V2 80 2 RMin = = ≈ 219 m 127.(0.15 + 0.08) 127.( µ + iscMax )  Vậy ta có kết quả tính toán như sau : RMin Không siêu cao Có siêu cao Đơn vò m m SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Tính toán 840 219 Trang14 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Theo bảng 8, điều 2.13, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp I qui đònh như sau: Loại đường, đường phố Bán kính đường cong bình đồ (m) theo trục tim Tối thiểu Nên dùng Đường phố chính cấp II 250 1.000 – 5.000 Theo bảng 13, điều 5.54. TCVN 4054: 05 quy đònh như sau : Độ dốc siêu cao, % 4 Tốc độ thiết kế, Vtk (km/h) 80 Không siêu cao 425 ÷ 500 ≥ 2500  Kết hợp 2 quy trình kiến nghò chọn : R1 = 500m, R2 = 500m. III.3.3. Chọn và tính toán các yếu tố đường cong : + Chiều dài tiếp tuyến: T = Rtg α (m) 2 + Chiều dài đường cong: K= πRα (m) 180 + Chiều dài đường phân giác:   1 p = R 1 −  cos α  2     (m)    + Chiều dài đoạn đo trọn : D =2T-K BẢNG YẾU TỐ CONG TT α R(m) T(m) P(m) K(m) 1 36 0 35''24'''' 500 220.62 27.68 429.31 2 29 0 41''12'''' 500 187.76 18.30 369.07 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang15 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3.4. Tính độ mở rộng của mặt đường trong đường cong: III.4.1. Tính độ mở rộng : Khi xe chạy trong đường cong, mỗi bánh xe chuyển động theo một quỹ đạo riêng. Do đó làm cho chiều rộng của làn xe tăng lên. Để đảm bảo điều kiện xe chạy trên đường cong cũng như trên đường thẳng, phải mở rộng mặt đường :  Độ mở rộng mặt đường của 1 làn xe được xác đònh theo công thức : L2A 0.05 × V e= + 2.R R Trong đó: V: Vận tốc chạy xe, V = 80 km/h e: Độ mở rộng mặt đường của một làn xe (m) LA: Chiều dài khung xe (là chiều dài từ trục sau xe đến đầu mũi • • • •  xe trước). → Đối với xe du lòch LA = 8 m R: Bán kính của đường cong. Với đường có 4 làn xe thì độ mở rộng E được tính như sau:  L2 0.05 × V   6× A + E = 6×e =  2.R R    Tra bảng 9, điều 2.15, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp II, ta có như sau : Bán kính E ( 6 làn) (m) Tính toán Tiêu chuẩn Kiến nghò R (m) 500 1.45 1.5 1.5 500 1.45 1.5 1.5 Phần mở rộng được bố trí ở cả phía bụng và phía lưng của đường cong. III.3.5. Tính toán và bố trí siêu cao: III.3.5.1. Tính toán: Khi thiết kế đường đô thò, nên dùng R lớn để tránh bố trí siêu cao. Tuy nhiên trong trường hợp R < RMinKSC thì phải bố trí siêu cao để xe chạy an toàn, êm thuận. Ta đã tính được R1 =500m, R2 = 500m. Theo bảng 13 điều 5.5.4 TCVN 4054-05, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào R : Bán kính R (m) 500 500 isc (%) Tiêu chuẩn Kiến nghò 4 4 4 4 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang16

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. 1.3.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua. Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung ti nn kinh t ca khu vc. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD (nm2005). Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh. 1.3.3.1.Cụng nghip. Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh. Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh. Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh. 1.3.3.2.Nụng nghip. Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. 1.3.3.3. Vn hoỏ xó hi. Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm, i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn. SVTH: V ANH T H - 11 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 1.3.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s. Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3,407 triu ngi (nm 2010) . T l tng trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c nc. 1.4. S cn thit phi u t C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii. Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú. Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam. Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng xuyờn din ra. Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc mựa l. Ngoi ra vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc VNXHCN. T nhng phõn tớch c th trờn cho thy rng s u t xõy dng tuyn ng A-B l ỳng n v cn thit. SVTH: V ANH T H - 12 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng v i nờn a hỡnh tng i bng phng, cú on tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2.c im khớ tng thu vn 2.2.1. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. 2.2.2. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12. m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny. C th th hin trong bng 2.1 th hin m gia cỏc thỏng trong nm. 2.2.3. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm. Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. SVTH: V ANH T H - 13 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. 2.2.4. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht. Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Lượng bốc hơi (mm) 150 Lượng bốc hơi Lượng mưa (mm) 750 Lượng mưa 140 700 130 650 120 600 110 550 100 500 90 450 80 400 70 350 60 300 50 250 40 200 30 150 20 100 10 50 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.3: Biu lng ma, lng bc hi Thỏng Bng 2.2: Lng ma, lng bc hi cỏc thỏng trong nm (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lng ma 60 75 107,5 125 144,5 132,4 125 130 107,5 85,5 75 65 Bc hi 60 100 220 340 400 360 240 220 SVTH: V ANH T H - 14 - 340 180 100 70 GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nhiệt độ (C) Độ ẩm (%) 40 Nhiệt độ 100 Độ ẩm 90 35 80 30 70 25 60 20 50 15 40 30 10 20 5 10 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 7 6 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.1: Biu nhit , m Bng 2.1 : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng Nhit (0C) m (%) 1 17 88 2 18 87 3 25 86,5 4 30 85 5 6 32,5 34 81,3 78,8 7 35,5 75 8 30 80 9 10 11 28 24,1 23 83,3 84,8 86 12 21 88 Bắc 9,3 5,5 6,6 4,1 3,3 5,8 Tây 5,8 5,5 6,0 4,4 5,2 Đông 5,5 4,1 6,3 7,4 12,3 Nam Hỡnh 2.2: Biu hoa giú tnh thanh húa SVTH: V ANH T H - 15 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 2.3. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. 2.4. c im thu vn c im thu vn dc tuyn nh sau: Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. 2.5. c im a cht Thc hin cng kho sỏt v lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi lp thỏng 5 nm 2004 v c cp cú thm quyn phờ duyt, Cụng ty TNHH giao thụng vn ti ó tin hnh kho sỏt a cht cụng trỡnh trờn tuyn ng nghiờn cu, thc hin khoan 7 h khoan, ly 21 mu thớ nghim v ó a ra kt lun nh sau : a tng t trờn xung di nh sau: Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.6.Vt liu xõy dng. M ỏ: cỏch 20 Km Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc. Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng. M t: M t cỏch 25 Km. Tr lng: 70.000 m3 SVTH: V ANH T H - 16 - GVHD: THS. PHM V

Thứ Tư, 18 tháng 5, 2016

Mẫu đơn xin việc CV bằng tiếng anh (3)


Thứ Bảy, 7 tháng 5, 2016

Bản chất của thu nhập chịu thuế tính trước

Nhân đây cũng trao đổi với các bạn về phân biệt 2 khái niệm "đấu thầu" và "đấu giá": - Đấu giá: nhiều người "tranh nhau" mua một sản phẩm. Thi nhau trả giá cao dần lên để mua được sản phẩm đã có sẵn mà mình muốn sở hữu. - Đấu thầu: nhiều người "tranh nhau" bán một sản phẩm. Thi nhau trả giá (theo xu hướng) thấp xuống để bán được sản phẩm mình định chế tạo. Bởi faxel22 Chào bạn. Theo mình hiểu thì thế này. Khi bạn lập dự toán, thì đơn giá được tính theo đơn giá nhà nước.Mà đơn giá nhà nước được lập dựa trên sự khảo sát thực tế bằng các phương pháp như thống kê....nên trong đơn giá đó chưa có phần lãi nào cả dành cho doanh nghiệp.Vì vậy, khi bạn lập dự toán, con số cuối cùng bao gồm chi phí trực tiếp thì chưa có lãi cho doanh nghiệp. Do đó, nhà nước quy định mức lãi mà doanh nghiệp được lãi trên công trình theo như thông tư 05.Mức lãi này được đưa trước vào trong dự toán để đảm bảo rằng khi nhà thầu làm xong công trình thì đã có một phần lời để nhà thầu duy trì hoạt động. Thân chào bạn.

Đồ án môn học chi tiết máy thiết kế hệ thống dẫn động băng tải

GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Hiệu suất của bộ truyền η = 0,960 ul Sau khi nhấn Calculate máy sẽ tự tính cho ta Momen xoắn cũng như công suất và số vòn quay của trục II : Hình 2.4 : Tải trọng của bộ truyền Sau khi khai thác kết quả đầy đủ thì ta sẽ được : Bảng 2.1 : Lực tác dụng lên bộ truyền – Lực hướng tâm Fr = 589.042N – Lực vòng Ft = 1406.752N – Lực dọc trục Fa = 812N – Lực cắt chân răng Fn = 1727.521N d) . Tính kiểm nghiệm bền cho bộ truyền : Vào mục Factors (thông số) để nhập các thông số khác của bộ truyền: SV. Nguyễn Văn An 10 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Tuổi thọ Lh 24000 hr – Hệ số tải trọng với bộ truyền làm việc có va đập nhẹ nên ta chọn KA = 1,20 ul – Hệ số nhám ZR = 0.95 – Hệ số kích thước ZX = 1 – Hệ số độ cứng làm việc ZW = 1 – Hệ số tải trọng chuyển đổi, với chu kỳ mỏi tuần hoàn nên ta chọn YA = 1 – Hệ số sản sinh công nghệ YT = 1 ( Đánh bóng bằng bi thép ) – Hệ số kích thước YX = 1 ( Thép tôi bề mặt ) Sau đó nhấn Calculate thì máy sẽ tự động kiểm bền cho bộ truyền Khai thác kết quả : SV. Nguyễn Văn An 11 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Bảng 2.2 : Kết quả kiểm bền. SV. Nguyễn Văn An 12 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Trong đó : SH – Hệ số an toàn ăn mòn SF – Hệ số an toàn đứt răng SHst – Hệ số an toàn tĩnh tiếp xúc SFst – Hệ số an toàn tĩnh tại góc uốn Với Check calculation cho kết quả là Positive nên ta có thể kết luận là bộ truyền thiết kế đủ điệu kiện bền trong quá trình làm việc. Sau khi tính toán kết thúc ta sẽ chọn ok và kết quả là ta được bộ truyền bánh răng nghiêng như hình dưới : SV. Nguyễn Văn An 13 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Hình 2.6 : Mô phỏng bộ truyền bánh răng cấp nhanh. e). Bảng thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng Sau khi thiết kế hoàn tất thì ta sẽ khai thác kết quả và ta sẽ có bảng tổng hợp như Sau : Thông số Kí hiệu Giá trị Tỉ số truyền i 5.5 Modul m 1.5 mm Góc nghiêng răng β 30 deg Góc áp lực α 20 deg Khoảng cách trục aw 103 Bước răng P 14,137 mm Z1 18 Số răng Z2 101 SV. Nguyễn Văn An 14 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đường kính vòng lăn Đường kính vòng đỉnh răng Đường kính vòng chân răng Công suất Tốc độ vòng quay Momen xoắn lên trục Lực vòng Lực hướng tâm Lực dọc trục d1 d2 da1 da2 df1 df2 P1 P2 n1 n2 T1 T2 Ft Fr Fa d1 = 31.177 mm d2 = 174.937 mm da1 da2 df1 df2 = = = = 34.177 mm 177.823 mm 27.427 mm 171.037 mm 6.61 kW 6.346 kW 2882 vg/ph 513 vg/ph 21.917 N m 118 Nm 1406 N 589 N 812 N Bảng 2.2 : Thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 2.2. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm ( Bánh răng trụ thẳng ) Sau khi khởi động inventor ta vào môi trường Assemble, sau đó vào Modul Design Acclerator ta chọn Spur gears (tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng), ta có giao diện như sau: Trong phần Design Guide (phần hướng dẫn thiết kế) ta chọn Modul và nhập vào tỉ số truyền của bộ truyền vào mục Desired Gear Ratio (tỉ số truyền) u1= 3,22, nhập góc nghiêng của răng ở mục Helic Angle β = 0° . Ta chuyển sang phần calculation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Load: Power (công suất) trên trục II: P2 = 6.28 (Kw), Speed (số vòng quay) trên trục I: n1 = SV. Nguyễn Văn An 15

Thứ Sáu, 6 tháng 5, 2016

Hướng dẫn sử dụng bộ đếm tốc độ cao trong PLC S7 200

Chuyên đề PLC 1 2.2 Các vùng nhớ đặc biệt khác. 2.3 Các giá trị nạp cho byte điều khiển và kết quả thực hiện. 2.4 Các bước khởi tạo bộ phát xung. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PLS. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị để chọn số lượng xung phát. 4. Gán chương trình ngắt với sự kiện ngắt tương ứng. 5. Cho phép ngắt. 6. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 11 Chuyên đề PLC 1 2.4.1 Khởi tạo PTO phát 10 xung vuông, tần số 1hZ(Chu kỳ 1 giây). Chương trình chính. Chương trình con khởi tạo. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 12 Chuyên đề PLC 1 2.4.2. Khởi tạo PTO phát 1000 xung tần số 1kHz tại ngõ ra Q0.1 2.5 Các bước khởi tạo bộ PWM. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PWM. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị thời gian để chọn độ rộng xung. 4. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. 2.5.1 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1 dùng PWM. Chương trình chính Chương trình con khởi tạo Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 13 Chuyên đề PLC 1 2.5.2 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1kHZ tại ngõ ra Q0.0 dùng PWM. 2.6 BÀI TẬP ỨNG DỤNG. 2.6.1 Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.0. 2.6.2. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1. 2.6.3. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung tại Q0.0 theo yêu cầu. Nhấn START: Phát xung 10hZ tại Q0.0 Mỗi lần nhấn Up: Tần số tăng thêm 2hZ, tối đa không quá 20hZ. Mỗi lần nhấn Down: Tần số giãm đi 2hZ. Tối thiểu không quá 2hZ. Symbol START Up Down PULSE Address I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0 comment 2.6.4. Viết chương trình khởi tạo phát xung PWM tại Q0.0 với chu kỳ 1 giây, độ rộng xung 0,5 giây. Chương trình. 2.6.7 Viết chương trình điều khiển Q0.0 hoạt động theo 2 Mode. Mode 1: Phát xung vuông tần với Cycle = 1 giây, duty = 5 giây như H2.1. duty Cycle Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Hình 2.1 Trang 14 Chuyên đề PLC 1 Mode 2: Cycle = 1 giây. Sử dụng Module analog, chọn tầm điện áp vào từ 5V. Dùng biến trở để chỉnh duty: Khi điện áp vào bằng 0V thì duty = 0, khi điện áp vào bằng 5V thì duty = 10 giây. Bảng mô tả địa chỉ Symbol Address comment Mode1 I0.0 Mode2 I0.1 PULSE Q0.0 2.6.8 Viết chương trình điều khiển Q0.0 và Q0.1 hoạt động như Hình 2.2. . Biết rằng tần số phát ra tai Q0.0 và Q0.1 là 2hZ. 20 xung 20 xung Q0.0 20 xung Hình 2.2 Q0.1 2.7 Bài tập nâng cao. Cho một hệ thống gồm có 3 đối tượng cần điều khiển: Ball Screw, Disc Table và Belt and Pulley có các thông số như hình 2.3. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 15 Chuyên đề PLC 1 Hình 2.3 2.7.1. Điều khiển Ball Srew. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một con trượt thông qua một trục vit. Trên trục vit có gắn một encoder 13 bit. Bước ren của trục vit là 6mm. Khoảng cách dịch chuyển của bước ren khi có một xung điều khiển là 1um. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ servo hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn con trượt di chuyển được một khoảng là 5cm. 2.7.2. Điều khiển Disc Table. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một bàn quay. Một encoder 13 bit được gắn với trục của bàn thông qua bộ gear ( hộp số) có tỉ số truyền là 3/1. Góc quay của bàn khi có một xung điều khiển là 0.1 độ. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start bàn quay được một góc 90 độ. 2.7.3. Điều khiển Belt và Bulley. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start băng tải quay được 20 cm. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 16

Cầu dao cách ly trung thế ngoài trời và trong nhà

ĐT Thông số cơ bản Main technical data Đơn vị Unit DC 12 DC 24 DC 38 Điện áp danh định Rated voltage kV 10 22 35 Điện áp làm việc liêm tục lớn nhất Maximum continuous operating voltage kV 12 24 38 Tần số Frequency Hz 50 50 50 Dòng điện danh định Rated current A 200-400-630-800-1250 µΩ 3 ÷ 60 Điện trở tiếp xúc Contact resistance Điện áp thử tần số công nghiệp Powe frequency withstand voltage - Cực với đất (Poles to earth) 40 50 80 - Cực với cực mở (Poles to poles onpened) 45 60 90 - Cực với đất (Poles to earth) 75 125 180 - Cực với cực mở (Poles to poles onpened) 85 145 210 Điện áp thử xung 1.2/50µS Impulse withstan voltage Dòng điện ngắt mạch danh dịnh (1gy) lth Rated short-circuit current (1s) lth kA 16 20 25 Dòng điện động ldyn Rated dynamic current ldyn kA 40 50 60 Chiều dài đường dò nhỏ nhất Minimum creepage dtance mm 300 550 870

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers