E6A2
E6A2
Đặc tính kỹ thuật
Thông số định mức / các đặc tính kỹ thuật
Mục
E6A2CS3E
E6A2CS3C
E6A2CS5C
E6A2CW3E
Điện áp
nguồn
5VDC-5% đến 24VDC +
10% (p-p): tối đa 5%
Dòng tiêu
thụ *3
Độ phân giải
Tối đa
Tối đa 20mA
30mA
10/20/60/100/200/300/360/500
E6A2CW3C
12VDC10% đến
24VDC +
15%
(p-p): tối
đa 5%
5VDC-5% đến 24VDC
+ 10% (p-p): tối đa 5%
E6A2CW5C
E6A2CWZ3E
12VDC10% đến
24VDC +
15% (pp): tối đa
5%
5VDC-5% đến 24VDC
+ 10% (p-p): tối đa 5%
Tối đa
50mA
A, B
Các pha đầu A
ra
Cấu hình của Điện áp
đầu ra
Tối đa
Tối đa 20mA
30mA
100/200/360/500
E6A2CWZ3C
E6A2CWZ5C
12VDC10% đến
24VDC +
15% (p-p):
tối đa 5%
Tối đa 30mA
A, B, Z
Collector hở
Điện áp
Collector hở
Điện áp
Collector hở
Tối đa 30mVDC
tối đa 30mA
Điện áp dư tối đa: 0,4V
( tại 30mA)
Điện trở: 2kΩ
Dòng tối đa:
20mA
Điện áp dư
tối đa: 0,4V(
tại giá trị
dòng 20mA)
Tối đa 30mVDC
tối đa 30mA
Điện áp dư tối đa:
0,4v ( tại 30mA)
Điện trở:
2kΩ
Dòng tối
đa: 20mA
Điện áp
dư tối đa:
0,4V ( tại
giá trị
dòng
20mA)
Tối đa 30mVDC
tối đa 30mA
Điện áp dư tối đa: 0,4v
( tại 30mA)
Tối đa 1
µs.
(chiều dài
cáp: 500mm)
l sink: tối đa
10 mA)
Tối đa 1µs (điện áp
đầu ra điều khiển: 5V;
tải trở: 1kΩ, chiều dài
cáp: 500-mm
Công suất
của đầu ra
Điện trở:
2kΩ
Dòng tối đa:
20mA
Điện áp dư
tối đa: 0,4V(
tại giá trị
dòng
20mA)
Tần số đáp
ứng tối đa *1
Lệch pha
đầu ra
Hệ số công
suất đầu ra
Thời gian
tăng và giảm
của đầu ra
30kHz
Mômen khởi
động
Moment
quán tính
Số vòng
quay tối đa
cho phép
Nhiệt độ
xung quanh
Độ ẩm xung
quanh
Tối đa 1mN . m
o
---
o
90 ± 45 giữa pha A và pha B
50±25%
---
Tối đa 1 µs.
(chiều dài
cáp: 500-m
m)
l sink: tối đa
10 mA)
Tối đa 1µs (điện áp đầu
ra điều khiển: 5V; tải
trở: 1kΩ, chiều dài cáp:
500-mm)
-7
Tối đa 1x17 kg . m
Tối đa 1
µs.
(chiều dài
cáp: 500m m)
l sink: tối
đa 10
mA)
Tối đa 1µs (điện áp
đầu ra điều khiển: 5V;
tải trở: 1kΩ, chiều dài
cáp: 500-mm
2
5000 vòng/phút
o
Hoạt động: -10 đến 55 C ( không đóng băng)
o
Cất giữ : -25 đến 80 C ( không đóng băng)
Hoạt động/ cất trữ : 35% đến 85% ( Không tụ hơi )
Điện trở cách Tối thiểu 20MΩ ( tại 500VDC) giữa bộ phận bên trong và vỏ bọc bên ngoài
ly
Cường độ
500 VAC, 50/60Hz trong vòng 1 phút giữa bộ phận bên trong và vỏ bọc bên ngoài
điện môi
4-2
E6A2
E6A2
Chịu rung
động
Hỏng hẳn: 10 đến 55Hz, 1,5-mm biên độ kép trong 2 giờ mỗi lần theo các hướng X,Y,Z.
Chịu sốc
Hỏng hẳn: 500 m/s 3 lần theo các hướng X,Y,Z.
Cấp độ bảo
vệ *2
IEC60529 IP50
Trọng lương
Những đặc
tính khác
Xấp xỉ : 35g
Khớp nối, thanh gá ( chỉ dùng cho loại E6 A2-CWZ-), đai ốc sáu cạnh và huớng dẫn sử dụng
2
Chú ý: 1. Số vòng quay tối đa được xác định bởi độ phân giải và tần số đáp ứng tối đa như sau:
Số vòng quay tối đa (rpm) = Tần số đáp ứng tối đa / độ phân giải x 60
Điều này có nghĩa là bộ mã hoá vòng quay E6A2 sẽ không theo kịp nếu số vòng quay của nó vượt quá
số vòng quay tối đa trên.
2. E6A2 không thấm nước và dầu.
3. Một dòng xấp xỉ 9A xuất hiện trong vòng xấp xỉ 0,3 ms khi bật điện.
Sơ đồ mạch đầu ra của loại thông dụng E6A2-CW5C
Kích thước
4-3
Thứ Tư, 9 tháng 3, 2016
Bộ mã hóa xung vòng quay của Omron A6E2
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét