Thứ Tư, 6 tháng 7, 2016

KẾT Nối INTERNET Không Dây

Chọn một điểm phát sóng có chất lượng sóng cao nhất - thể hiện bằng gạch xanh. Nếu chọn điểm phát sóng nào chỉ có 2 gạch xanh thì bạn không thể kết nối internet do chất lượng sóng quá thấp. Kích chọn điểm phát sóng phù hợp, kích nút Connect ở cuối hộp thoại. Nhấn Connect Anyway khi xuất hiện hộp thoại cảnh báo. Bước 4: Truy cập Internet Bạn nên sử dụng trình duyệt web Firefox để tăng tốc độ truy cập Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Chủ Nhật, 3 tháng 7, 2016

SAO CHÉP NỘI DUNG TRÊN INTERNET

Do cấu trúc đặc thù của nội dung trên web đều được đặt trong các bảng biểu (table) nên khi bạn copy dán vào word có thể nằm trong bảng. Cách 1: Kích vào vị trí bất kỳ trong văn bản nằm trong bảng (table), vào menu Table - Convert - Table to Text. Đánh dấu chọn mục Paragraph marks. Nhấn OK. Cách 2: Để loại bỏ bảng ngay từ đầu, khi khởi động MS Word vào menu Edit - Paste Special, chọn Unformatted Unicode Text, nhấn OK. Khi đó các định dạng của nội dung cũng mất nên bạn cân nhắc sử dụng 2 cách này tùy nội dung sao chép. 2. Đối với hình ảnh Vì dữ liệu kiểu hình ảnh khác với văn bản nên để copy dữ liệu hình ảnh thì bạn phải lưu một bản sao của hình ảnh đó vào thư mục trên máy mình. 2.1 Đối với website không hạn chế Mở hình ở trạng thái lớn nhất có thể để lấy được hình chất lượng nhất, kích phải trên hình chọn Save Images As... đối với Firefox hoặc Save Picture As ... đối với IE, Kích chọn nơi lưu hình, nếu tên hình quá dài bạn có thể đặt lại tên mới để dễ quản lý, tìm kiếm về sau. 2.2 Đối với website không cho phép copy hình ảnh Có một số trang web khi bạn kích phải trên hình sẽ hiện thông báo không cho phép thao tác này thay vì menu ngữ cảnh như bình thường. Để lưu hình ảnh trong các trang này vào menu File - Save Page As... Chọn nơi thư mục để lưu trang web, khi lưu xong cùng với tập tin .html của trang bạn đang chọn sẽ xuất hiện thêm một thư mục _files, mở thư mục này ra bạn sẽ có các file hình ảnh của trang web mà bạn đã lưu, copy file hình ảnh cần lấy, và xóa trang web vừa lưu thì thư mục đi kèm sẽ tự động xóa theo. Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Thứ Hai, 27 tháng 6, 2016

SỬ DỤNG BỘ GÕ UNIKEY

3. Sử dụng Khởi động Unikey, chọn chế độ "Khởi động cùng Windows" để lần sau Unikey tự khởi động. Mỗi khi bạn muốn hiển thị Bảng điều khiển của Unikey thì kích phải trên biểu tượng Unikey dưới khay hệ thống (gần đồng hồ) chọn "Bảng điều khiển" hoặc có thể dùng phím tắt Ctrl + Shift + F5. Nhấn biểu vào biểu tượng (chế độ gõ không dấu) thành biểu tượng (chế độ gõ tiếng Việt có dấu) để Unikey có tác dụng. Khi cần chuyển đổi giữa 2 chế độ gõ không dấu và có dấu bạn cũng có thể dùng phím tắt Ctrl + Shift. 4. Chọn kiểu gõ Kiểu gõ là phương thức kết hợp các phím trên bàn phím để tạo ra một ký tự có dấu trên màn hình. Hiện nay có các kiểu gõ VNI, TELEX, VIQR, ... trong đó VNI và TELEX thường được dùng nhiều nhất. l TELEX: Kết hợp các phím ký tự thành ký tự có dấu Phím s f r x j z w aa dd ee oo [ ] Dấu Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng Xoá dấu vừa gõ w= ư, aw = ă, uw = ư, ow = ơ â đ ê ô ư ơ Kiểu gõ Telex thích hợp với người có ngón tay ngắn, Telex có nhược điểm khi bạn gõ các từ tiếng Anh trong văn bản. l VNI: Dùng các ký số để bỏ dấu Phím 1 2 3 4 5 6 7 8 d9 0 Dấu sắc huyền hỏi ngã nặng a6=â, e6=ê, o6=ô u7=ư, o7=ơ a8= ă đ xóa dấu thanh 5. Bảng mã và font chữ Tương ứng với mỗi bảng mã, mỗi loại font chữ thì hình ảnh các ký tự bạn gõ trên bàn phím khác nhau. Hiện nay chúng ta có rất nhiều bảng mã khác nhau, điều quan trọng là bạn phải biết khi dùng loại font chữ nào thì phải chọn đúng bảng mã của nó để bộ gõ giúp bạn bỏ dấu tiếng Việt cho đúng. Hầu hết các văn bản hiện nay đều sử dụng 1 trong các loại bảng mã phổ biến là Unicode (bảng mã chuẩn quốc tế), TCVN3, VNI-Windows, VietwareX.... l Bảng mã Unicode có các font chữ: Times New Roman, Verdana, Arial, Tahoma. l Bảng mã TCVN3 có các font chữ bắt đầu bằng dấu chấm: .VNTimes, .VNArial, ... l Bảng mã VNI-Windows có các font chữ bắt đầu bằng VNI: VNI-Times, VNI-Arial,... l Bảng mã VietwareX có các font chữ bắt đầu bằng VN: VNTimesRoma,... 6. Chuyển mã văn bản Trong trường hợp cần chuyển bảng mã cho văn bản, bạn có thể dùng chức năng chuyển mã có sẵn trong Unikey và thực hiện trình tự các bước sau: Bước 1: Xác định bảng mã nguồn và bảng mã đích. Muốn biết bảng mã nguồn bạn nhìn vào hộp thoại hiển thị fonts chữ trên thanh công cụ. Nếu không xác định được đúng bảng mã nguồn thì khi chuyển sang bảng mã mới văn bản sẽ không hiển thị được tiếng Việt có dấu. Bước 2: Khởi động công cụ chuyển mã văn bản của Unikey. Cách 1: Kích phải trên biểu tượng Unikey dưới khay hệ thống chọn Công cụ (ToolKit). Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6 Chọn chính xác bảng mã nguồn và bảng mã đích trong cửa sổ "Unikey Toolkit" và nhấn nút Close để đóng cửa sổ lại. Bước 3: Chọn văn bản cần chuyển mã: dùng lệnh Ctrl + C, hoặc Ctrl + X để sao chép hoặc cắt đoạn văn bản cần chuyển mã. Bước 4: Thực hiện lệnh chuyển mã. Cách 1: Nếu cửa sổ công cụ ở bước 2 chưa được đóng thì nhấn nút Chuyển mã sau đó đóng cửa số này lại. Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F9 một lần. Bước 5: Nhận kết quả sau khi chuyển mã. Bạn có thể tạo một văn bản mới, dùng lệnh Ctrl + V để dán đoạn văn bản sau khi chuyển mã và lưu lại. Không nên lưu chồng lên văn bản cũng để tránh trường hợp có sự cố trong quá trình chuyển mã làm hỏng văn bản gốc của bạn. Tóm tắt lại quá trình chuyển mã văn bản có thể thực hiện nhanh bằng phím tắt rất nhanh: Ctrl + C: để lấy nội dung; Ctrl + Shift + F6 để chọn bảng mã nguồn, bảng mã đích; Ctrl + Shift + F9 để chuyển mã; Ctrl + V để dán kết quả. Bạn nên sử dụng phím tắt để tiết kiệm thời gian, hiệu suất cao hơn dùng chuột để thao tác. Designed by Trần Quang Hải Email: qhaivn@gmail.com

Thứ Sáu, 24 tháng 6, 2016

Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại ngân hàng Tiên Phong

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính khác. Chính nhờ hoạt động bảo lãnh của ngân hàng mà rất nhiều doanh nghiệp lớn nhỏ có cơ hội đầu tư hơn, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh. ● Cho thuê thiết bị trung và dài hạn Nhằm để bán được các thiết bị có giá trị lớn thì nhiều hãng sản xuất đã chọn cách cho thuê. Cuối hợp đồng khách hàng có thể mua lại (do vậy còn gọi là hợp đồng thuê mua). Rất nhiều ngân hàng đã tích cực cho thuê thiết bị máy móc cần thiết thông qua hợp đồng cho thuê mua trong đó ngân hàng mua lại thiết bị và cho thuê với điều kiện khách hàng phải trả tới 70% hay 100% giá trị cảu tài sản cho thuê. Do vậy cho vay của ngân hàng cũng có nhiều điểm giống cho vay và được xếp vào tín dụng trung và dài hạn ● Cung cấp dịch vụ ủy thác và tư vấn Do hoạt động của ngân hàng có rất nhiều chuyên gia về quản lý tài chính giỏi. Nên nhiều cá nhân hay các tổ chức doanh nghiệp đã nhờ ngân hàng quản lý tài sản hay quản lý hoạt động tài chính hộ. Dịch vụ ủy thác phát triển sang cả lĩnh vực ủy thác vay hộ hay chi hộ, ủy thác phát hành hay đầu tư. Thậm chí ngân hàng còn được đóng vai trò là người được ủy thác trong di chúc, hay quản lý tài sản của khách hàng đã qua đời bằng cách công bố tài sản, bảo quản các giấy tưof có giá cho khách hàng dù cho bất kỳ hoàn cảnh nào. Ngân hàng sẵn sàng tư vấn tài chính về thành lập mua bán và sát nhập doanh nghiệp. ● Cung cấp dịch vụ môi giới đàu tư chứng khoán Hiện nay các ngân hàng đang mở rộng hoạt động của mình trong lĩnh vực chứng khoán, như việc mở thêm các công ty chứng khoán trực thuộc nhưng hoạt động và hạch toán riêng lẻ. Do các khách hàng luôn luôn mong muốn thỏa mãn mọi nhu cầu. Nên đây cũng chính là lý do khiến ngân hàng băt đàu bán các dịch vụ môi giới chứng khoán cung cấp cho khách hàng cơ hội mua cổ phiếu trái phiếu và các chứng khoán khác. ● Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm Từ nhiều năm nay các ngân hàng đã cung câp các dịch vụ bán bảo hiểm cho khách hàng do đó đảm bảo trả lương trong trường hợp khách hàng bị chết bị tàn phế hay gặp rủi ro trong hoạt động, mất khả năng thanh toán. Ngân hàng liên doanh các công ty bảo hiểm hoặc tổ chức công ty bảo hiểm con, ngân hàng cung cấp dịch vụ SV: Nguyễn Thị Hòa 5 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính tiết kiệm gắn với bảo hiểm như tiết kiêm an sinh, tiết kiệm hưu trí, với nhiều hình thức lãi suất khác nhau, và chương trình thưởng khác nhau thu hút đông đảo tầng lớp nhân dân tham gia ● Cung cấp dịch vụ đại lý Nhiều ngân hàng do chưa thành lập được các chi nhánh trực thuộc của mình tại các tỉnh địa phương mình, nên nhiều ngân hàng lớn cung cấp dịch vụ ngân hàng đại lý cho các ngân hàng khác như thnah toán hộ, phát hành hộ các chứng chỉ tiền gửi, làm ngân hàng đàu mối trong đồng tài trợ…. 1.1.3. Các loại hình tín dụng của ngân hàng 1.1.3.1. Phân loại theo thời hạn tín dụng Phân chia theo thời gian có ý nghĩa quan trọng đối với ngân hàng, vì thời gian liên quan mật thiết đến tính an toàn và sinh lợi của tổ chức tín dụng cũng như khả năng chi trả của khách hàng. Theo đó tín dụng được chia thành ● Tín dụng ngắn hạn: Từ 12 tháng trở xuống tài trợ cho tài sản lưu động cảu khách hàng ● Tín dụng trung hạn: Từ 1 năm đến 5 năm tài trợ cho các tài sản cố định như phương tiện vận tải, một số cây trồng vật nuôi trang thiết bị chống hao mòn của khách hàng. ● Tín dụng dài hạn: trên 5 năm tài trợ cho các công trình xây dựng như nhà máy, sân bay, cầu đường, máy móc thiết bị có giá trị lớn, và có gia trị sử dụng lớn Việc xác định thời hạn trên cũng chỉ có tính chất tương đối, vì nhiều khoản vay không xác định được chính xác thời hạn. Phân chia theo thời gian có ý nghĩa quan trọng đối với ngân hàng vì liên quan mật thiết đến tính an toàn và sinh lợi của tài sản cho vay của ngân hàng 1.1.3.2. Phân loại theo hình thức tài trợ Tín dụng được chia thành cho vay bảo lãnh, cho thuê… ● Cho vay đó là việc ngân hàng đưa tiền cho khách hàng với cam kết khách hàng phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi sau một khoảng thời gian xác định nào đó. Cho vay là tài sản lớn nhầt trong các hoạt động tín dụng. Cho vay thường được định lượng theo 2 chỉ tiêu: Doanh số cho vay trong kỳ và dư nợ cuối kỳ. Doanh số cho vay trong kỳ là số tiền mà ngân hàng cho vay trong kỳ, dư nợ cuối kỳ là số tiền ngân hàng cho vay vào thời điểm cuối kỳ. Một số ngân hàng thường ghi giảm dư nợ phần trích lập dự phòng tổn thất hoặc lãi nhận trước SV: Nguyễn Thị Hòa 6 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính ● Chiết khấu thương phiếu là việc của ngân hàng sau khi trừ đi phần thu nhập của ngân hàng để sở hữu thương phiếu chưa đến hạn rồi ứng trước tiền cho khách hàng tương ứng với giá trị còn lại của thương phiếu ● Cho thuê là việc ngân hàng bỏ tiền mua tài sản để khách hàng thuê theo những thỏa thuận nhát định. Sau thời gian đó khách hàng phải trả tiền gốc lãi cho ngân hàng. Cho thuê tài sản được ghi vào khoản mục tài sản theo dư nợ cho thuê ● Bảo lãnh là việc ngân hàng cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính hộ khách hàng của mình. Mặc dù không xuất tiên ra song ngân hàng đã cho khách hàng mượn uy tín của mình để thu lợi 1.1.3.3. Phân loại theo tài sản đảm bảo a) Có đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố. Về mặt nguyên tắc thì mọi hoạt động của ngân hàng đều phải có cầm cố thế chấp. Tuy nhiên ngân hàng chỉ ghi vào hợp đồng tín dụng những tài sản đảm bảo có khả năng bán đi để thu hồi nợ nếu khách hàng không thể trả nợ. Cam kết đảm bảo là cam kết của người nhận tín dụng về việc dùng tài sản của mình đang sở hữu hoặc sử dụng hoặc khả năng trả nợ của người thứ ba để trả nợ cho khách hàng. ● Tài sản đảm bảo tín dụng Tài sản đảm bảo bằng tín dụng là tài ản của khách hàng vay của bên bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ trả nợ, bao gồm: + Tài sản thuộc sở hữu của khách hàng vay của bên bảo lãnh + Tiền và các giấy tờ có giá + Các quyền về tài sản + Tài sản hình thành từ vốn vay ● Điều kiên cảu tài sản đảm bảo + Tính hợp pháp: thuộc quyền sở hữu quyền sử dụng hoặc quyền quản lý của khách hàng vay hay người bảo lãnh + Tính thanh khoản: là tài sản được phép giao dịch trên thị trường và có thị trường tiêu thụ + Không có tranh chấp tại thời điểm ký kết hượp đồng đảm bảo tín dụng + Giá trị tài sản đảm bảo lướn hơn nghĩa vụ đảm bảo ● Thế chấp SV: Nguyễn Thị Hòa 7 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính Thế chấp tài sản là việc một bên sau đây gọi là bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp Các hình thức thế chấp là - Thế chấp pháp lý và công bằng - Thế chấp thứ nhất và thế chấp thứ hai - Thế chấp gián tiếp và thế chấp trực tiếp ● Cầm cố Cầm cố tài sản là việc một bên (bên cầm cố) giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia (bên nhận cầm cố) để đảm bảo nghĩa vụ dân sự ● Bảo lãnh của bên thứ ba Bảo lãnh của bên thứ ba là bên bảo lãnh cam kết với khách hàng sẽ có trách nhiệm trả vốn gốc và lãi thay cho khách hàng vay vốn trong trường hợp khách hàng không trả được nợ ● Tín dụng không cần tài sản đảm bảo có thể được cấp cho các khách hàng có uy tín, thường là khách hàng làm ăn thường xuyên có lãi tình hình tài chính lớn mạnh, ít xảy ra tình trạng nợ nần dây dưa hoặc món vay tương đối nhỏ so với vốn của người vay. Hình thức tín dụng này có thể kể đến như các khoản vay của chính phủ mà chính phủ yêu cầu, vay đối với các tổ chức tài chính hay công ty lớn 1.1.3.4 Tín dụng phân chia theo rủi ro Nếu phân chia theo rủi ro có thể kể đến ● Tín dụng lành mạnh : Có khả năng thu hồi cao ● Tín dụng có vấn đề: Có dấu hiệu không lành mạnh như khách hàng chậm tiêu thụ, khách hàng gặp thiên tai hỏa hoạn, khách hàng hoãn nộp các báo cáo tài chính ● Nợ quá hạn có khả năng thu hồi: các khoản nợ quá hạn ngắn nhưng khách hàng có khả năng phục hồi tốt, có tài sản đảm bảo có giá trị lớn ● Nợ quá hạn khó đòi: Nợ quá hạn lâu, khả năng trả nợ kém, tài sản thế chấp nhỏ bị hạ giá, khách hàng không muốn trả nợ 1.1.3.5 Quy trình tín dụng tổng quát a) Bước 1 Hoàn tất hồ sơ vay và thu thập thông tin ● Mục tiêu SV: Nguyễn Thị Hòa 8 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính + Khách hàng có nhân thân hợp pháp + Khách hàng có nhu cầu vay vốn thực sự + Khách hàng tự nguyện quan hệ tín dụng ● Nội dung + Hồ sơ vay vốn gồm có - Hồ sơ pháp lý - Hồ sơ khoản vay - Hồ sơ tài chính - Hồ sơ tài sản đảm bảo + Nguồn thông tin trong thẩm đinh tín dụng - Hồ sơ vay vốn của khách hàng - Thông tin lưu trữ tại ngân hàng - Thông tin bạn hàng của khách hàng - Thông tin từ đối thủ cạnh tranh của khách hàng - Thông tin từ các cơ quan chuyên môn - Thông tin từ các cơ quan truyền thông -Thông tin từ các văn bản pháp quy -Thông tin từ phỏng vấn ● Cơ cấu tổ chức b) Thẩm định ● Mục đích : Kiểm tra tính chính xác của các thông tin Phân tích khả năng sủ dụng vốn vay của khách hàng Phân tích các rủi ro kinh doanh cao thể của khách hàng và tiên lượng khả năng kiểm soát rủi ro của ngân hàng ● Nội dung + Khả năng trả nợ và thiện trí trả nợ: lập tờ trình + Cơ cấu tổ chức: Phân quyền và tập quyền c) Quyết định ● Mục tiêu ● Nội dung - Có cho khách hàng vay không - Cách thức cho vay SV: Nguyễn Thị Hòa 9 Lớp: TCDN 49B Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa: Ngân hàng - Tài chính - Các điều khoản ràng buộc hợp đồng ● Cơ cấu tổ chức d) Giải ngân ● Mục tiêu ● Nội dung Giải ngân thuần túy Giải ngân có điều kiện ● Cơ cấu tổ chức e) Tái xét ● Mục tiêu ● Nội dung Kiểm tra việc sử dụng tiền vay tái xét các vấn đề liên quan đến thiện trí trả nợ và khả năng trả nợ Tái xét đảm bảo tín dụng nếu có, cập nhật thông tin ● Cơ cấu tổ chức f) Bước 6 Kết thúc ● Mục tiêu ● Nội dung Thực hiện trong trường hợp khách hàng thực hiện đúng hợp đồng và không đúng hợp đồng thì có các cách xử lý khác nhau tùy theo quy định của ngân hàng nhà nước và bản thân ngân hàng đó ● Cơ cấu tổ chức thực hiện 1.2. Tín dụng trung dài hạn của Ngân hàng thương mại trong nền kinh tế thị trường 1.2.1 Khái niệm tín dụng trung và dài hạn Trong hoạt động kinh doanh của NHTM, tín dụng trung hạn được hiểu là loại tín dụng có thời gian hoàn vốn từ 1 đến 5 năm, được sử dụng để thực hiện các dự án đầu tư và phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đời sống. Tín dụng trung hạn đựơc cấp cho khách hàng để mở rộng cải tạo, khôi phục, hoàn thiện, hợp lý hoá công trình công nghệ và quy trình sản xuất. Tín dụng dài hạn là loại tín dụng có thời hạn hoàn vốn từ 5 năm trở lên, được sử dụng để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống. Hình thức tín dụng này được NHTM cấp cho khách hàng nhằm hỗ trợ SV: Nguyễn Thị Hòa 10 Lớp: TCDN 49B

Thứ Ba, 21 tháng 6, 2016

Bộ đề thi thử đại học môn Tiếng Anh trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 190)

7. A. discover B. found C. catch D. convince 8. A. head to toe B. upside down C. back to front D. inside out 9. A. drive B. ride C. run D. steer 10. A. trip B. route C. way D. path 11. A. on B. around C. across D. in 12. A. From B. Once C. Got D. Yet 13. A. bring together B. consist of C. make up D. show off 14. A. treasures B. talents C. resources D. reservations 15. A. ingredients B. materials C. contents D. substances Choose the word (A, B, C, D) whose primary stress is on a different position from that of the others in each group below. 16. A. Terrific B. Pacific C. Arabic D. Mechanic 17. A. Benevolent B. Profitable C. Essential D. Equivalent 18. A. Evaporate B. Consulate C. Contemplate D. Coordinate 19. A. Compressor B. Transistor C. Equator D. Ancestor 20. A. Nutritious B. Contagious C. Contemptuous D. Numerous Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions that follow Jazz has been called “the art of expression set to music”, and “America’s great contribution to music”. It has functioned as popular art and enjoyed periods of fairly widespread public response, in the “jazz age” of the Line 1920s, in the “swing era” of the late 1930s and in the peak popularity of (5) modern jazz in the late 1950s. The standard legend about Jazz is that it originated around the end of the 19th century in New Orleans and moved up the Mississippi River to Memphis, St. Louis, and finally to Chicago. It welded together the elements of Ragtime, marching band music, and the Blues. However, the influences of what led to those early sounds goes back (10) to tribal African drum beats and European musical structures. Buddy Bolden, a New Orleans barber and cornet player, is generally considered to have been the first real Jazz musician, around 1891. What made Jazz significantly different from the other earlier forms of music was the use of improvisation. Jazz displayed a break from traditional (15) music where composers wrote an entire piece of music on paper, leaving the musicians to break their backs playing exactly what was written on the score. In a Jazz piece, however, the song is simply a starting point, or sort of skeletal guide for the Jazz musicians to improvise around. Actually, many of the early Jazz musicians were bad sight readers and some couldn’t even read (20) music at all. Generally speaking, these early musicians couldn’t make very much money and were stuck working menial jobs to make a living. The second wave of New Orleans Jazz musicians included such memorable 2 players as Joe Oliver, Kid Ory, and Jelly Roll Morton. These men formed small bands and took the music of earlier musicians, improved its complexity, and gained greater success. This music is known as “hot Jazz” due to the enormously fast speeds and rhythmic drive. A young cornet player by the name of Louis Armstrong was discovered by Joe Oliver in New Orleans. He soon grew up to become one of the greatest and most successful musicians of all time, and later one of the biggest stars in the world. The impact of Armstrong and other talented early Jazz musicians changed the way we look at music. (25) 21. The Passage answers which of the following questions? A. Why did Ragtime, marching band music, and the Blues lose popularity after about 1900? B. What were the origins of Jazz and how did it differ from other forms of music? C. What has been the greatest contribution of cornet players to music in the twentieth century? D. Which early Jazz musicians most influenced the development of Blues music? 22. According to the passage, Jazz originated in A. Chicago 23. D. New Orleans B. “hot Jazz” C. improvisation D. New Orleans The word “skeletal” in line 16 is closest in meaning to A. framework 25. C. along the Mississippi river Which of the following distinguished Jazz as a new form of musical expression? A. the use of cornets 24. B. St. Louis B. musical C. basic D. essential Which of the following can be inferred from the passage? A. many early Jazz musicians had poor sight B. there is no slow music in Jazz C. many early Jazz musicians had little formal musical training D. the cornet is the most common musical instrument used in Jazz 26. The word “menial” in line 20 is closest in meaning to A. mens B. attractive C. degrading D. skilled 27. According to the passage, which of the following belonged to the second wave of New Orleans Jazz musicians? A. Louis Armstrong 28. B. Buddy Bolden C. St. Louis All of the following are true EXCEPT A. the late 1930s was called the “swing era” B. “hot Jazz” is rhythmic C. Jazz has been said to be America’s greatest contribution to music D. Joe Oliver is generally considered to be the first real Jazz musician 3 D. Joe Oliver 29. The word “its” in line 23 refers to A. small bands 30. B. earlier music C. men D. earlier musicians The word “their” in line 15 refers to which of the following? A. composers B. musicians C. pieces D. earlier forms Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions 31. _____________you’ll be coming to the meeting next week since you prepared the documents? A. Likely 32. C. Presumably D. Surely The floor was so rotten that it almost gave _____________ under his weight. A. way 33. B. Predictably B. up C. back D. away A: “I’m having some friends over for dinner this evening. Would you like to join us? B: “_____________” A. Thanks but I mustn’t. B. Come one. It’s your turn. C. Can I take a rain check? D. As a matter of fact, I do. 34. A: Do you like that advanced course you are taking, John?” B: “_____________” A. No, thanks. B. By and large, yes. C. Not me. I’m still waiting. D. No, not everyone. 35. William is an authority_____________medieval tapestries. A. on B. with C. about D. in 36. The marathon runner _____________ for nearly one hour and a half when she _____________ to the pavement. A. has been running / collapses B. were running / collapsed C. had been running / collapsed D. ran / had been collapsing 37. I can''t thank enough for your help. - “_____________” A. I''d rather not. C. I don''t mind. 38. B. My pleasure. D. My goodness. John: "Do you think that we should use public transportation to protect our environment?" Laura. " _______" A. Yes, it’s an absurd idea B. There’s no doubt about it C. Of course not. You bet D. Well, that’s very surprising 39. If you had asked him, he _________ helped you to solve the problem. A. will have B. ought to have C. should have D. would have 40. Henry was really a silly boy when we were at high school. I still remember ____________ very stupid questions. A. him asking 41. “Today’s my 20th birthday.” B. him to ask C. asking him - “_________” 4 D. his being asked A. Take care! B. Many happy returns! C. Have a good time! D. I don’t understand. 42. Luisa does a full-time job and _____________. A. looks after also the house C. looks after the house too B. looks after the house either D. also looks after the house 43. On the second level of the parking lot_____________ A. is empty B. are some empty stalls C. some empty stalls are D. are empty 44. Mr. Nixon refused to answer the questions on the_____________that the matter was confidential. A. reasons B. excuses C. grounds D. foundation 45. They attempted to _____________ the painting to its original condition. A. restore B. renovate C. repair D. refurbish 46. Can you list the problems ____ poor and ____ countries? A. facing/ overpopulation B. facing/overpopulated C. face/ overpopulated D. facing/overpopulating 47. I feel _________ to inform the committee that a number of members are very unhappy with the decision. A. my duty B. it my duty C. this my duty D. that my duty 48. I''m sure when you''ve stopped looking for your keys, they''ll _____________up somewhere. A. take B. look C. turn D. pull 49. To solve this problem, it is advisable__________ A. a drastic measure to be adopted B. that to adopt a drastic measure C. that a drastic measure be adopted D. that a drastic measure is adopted 50. The organs of taste are the _____________ that are mainly located on the tongue. A. groups of cells are taste buds B. Taste buds are groups of cells C. Taste buds, these are groups of cells D. Taste buds, groups of cells 51. On the second thought, I believe I will go with you to the theater. A. On reflection B. For this time only C. After discussing with my wife D. For the second time 52. Geogre wouldn’t have met Mary ______ to his brother’s graduation party. A. had he gone 53. B. hadn’t he gone C. if he had not gone D. if he shouldn’t have gone John has a monthly bank ___ sent to him so that he knows how much there is in his account. A. statement B. overdraft C. cheque D. balance 54. He was sent to _________ prison for _________ six months for _________ shoplifting. A. x/x/x B. the/x/x C. x/x/the D. a/x/a 55. What do you want to do this summer? I think we should go somewhere ________ has plenty of sun and sand. A. who B. where C. when 5 D. that Mark the letter A, B, C, or D on you answer sheet to indicate the sentences that is closest in meaning to each of the following questions 56. It was his lack of confidence that surprised me. A. He surprised me by his lack of confidence. B. What surprised me was his lack of confidence. C. That his lack of confidence surprised me. D. That he lacked of confidence surprised me. 57. Frank doesn’t care if Jean leaves or stays. A. Whatever Jean does is all right with Frank. B. Frank wants Jean to stay. C. Jean will stay, but Frank wants her to leave. D. Jean wants to leave unless Frank stays. 58. When the unemployment rate is high, the crime rate is usually also high. A. The unemployment rate and the crime rate are both higher. B. The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is. C. The unemployment rate is as high as the crime rate. D. The high rate of unemployment depends on the high rate of crime. 59. "You’re always making terrible mistakes", said the teacher. A. The teacher asked his students why they always made terrible mistakes. B. The teacher realized that his students always made terrible mistakes. C. The teacher complained about his student making terrible mistakes. D. The teacher made his students not always make terrible mistakes 60. Diana ran into her former teacher on the way to the stadium yesterday. A. Diana caused an accident to her teacher while she was going to the stadium. B. Diana’s car ran over her teacher on the way to the stadium. C. Diana happened to meet her teacher while she was going to the stadium. D. Diana’s teacher got run over whole she was going to the stadium. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the one that best completes each sentence. 61. After seeing the movie “Pride and Prejudice”, . A. many people wanted to read the book B. the reading of the book interested many people C. the book was read by many people D. the book made many people want to read it 62. We got on well when we shared a flat,_______ 6

Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

Bộ đề thi thử đại học môn Tiếng Anh trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Mã đề 678)

skeletal guide for the Jazz musicians to improvise around. Actually, many of the early Jazz musicians were bad sight readers and some couldn’t even read music at all. Generally speaking, these early musicians couldn’t make very much money and were stuck working menial jobs to make a living. The second wave of New Orleans Jazz musicians included such memorable players as Joe Oliver, Kid Ory, and Jelly Roll Morton. These men formed small bands and took the music of earlier musicians, improved its complexity, and gained greater success. This music is known as “hot Jazz” due to the enormously fast speeds and rhythmic drive. (20) (25) A young cornet player by the name of Louis Armstrong was discovered by Joe Oliver in New Orleans. He soon grew up to become one of the greatest and most successful musicians of all time, and later one of the biggest stars in the world. The impact of Armstrong and other talented early Jazz musicians changed the way we look at music. 6. The Passage answers which of the following questions? A. Why did Ragtime, marching band music, and the Blues lose popularity after about 1900? B. What has been the greatest contribution of cornet players to music in the twentieth century? C. What were the origins of Jazz and how did it differ from other forms of music? D. Which early Jazz musicians most influenced the development of Blues music? 7. According to the passage, Jazz originated in A. Chicago B. New Orleans C. along the Mississippi river D. St. Louis 8. Which of the following distinguished Jazz as a new form of musical expression? A. improvisation 9. C. the use of cornets D. New Orleans The word “skeletal” in line 16 is closest in meaning to A. musical 10. B. “hot Jazz” B) framework C. basic D. essential Which of the following can be inferred from the passage? A. many early Jazz musicians had poor sight B. there is no slow music in Jazz C. many early Jazz musicians had little formal musical training D. the cornet is the most common musical instrument used in Jazz 11. The word “menial” in line 20 is closest in meaning to A. mens B. attractive C. degrading D. skilled 12. According to the passage, which of the following belonged to the second wave of New Orleans Jazz musicians? 2 A. ) Joe Oliver 13. B. Buddy Bolden C. St. Louis D. Louis Armstrong All of the following are true EXCEPT A. the late 1930s was called the “swing era” B. “hot Jazz” is rhythmic C. Jazz has been said to be America’s greatest contribution to music D. Joe Oliver is generally considered to be the first real Jazz musician 14. The word “its” in line 23 refers to A. small bands 15. B. earlier music C. men D. earlier musicians The word “their” in line 15 refers to which of the following? A.composers B. musicians C. pieces D. earlier forms Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions 16. I can''t thank enough for your help. A. I''d rather not. 17. B. My pleasure. - “_____________” C. I don''t mind. D. My goodness. John: "Do you think that we should use public transportation to protect our environment?" Laura. " _______" A. Yes, it’s an absurd idea B. There’s no doubt about it C. Of course not. You bet D. Well, that’s very surprising 18. I''m sure when you''ve stopped looking for your keys, they''ll _____________up somewhere. A. take B. look C. turn D. pull 19. “Today’s my 20th birthday.” - “_________” A. Take care! B. Many happy returns! C. Have a good time! D. I don’t understand. 20. I feel _________ to inform the committee that a number of members are very unhappy with the decision. A. my duty B. it my duty C. this my duty D. that my duty 21. Luisa does a full-time job and _____________. A. looks after also the house C. looks after the house too B. looks after the house either D. also looks after the house 22. A: Do you like that advanced course you are taking, John?” B: “_____________” A. No, thanks. B. By and large, yes. C. Not me. I’m still waiting. D. No, not everyone. 23. On the second level of the parking lot_____________ A. is empty B. are some empty stalls C. some empty stalls are D. are empty 3 24. On the second thought, I believe I will go with you to the theater. A. On reflection B. For this time only C. After discussing with my wife D. For the second time 25. _____________you’ll be coming to the meeting next week since you prepared the documents? A. Likely 26. B. Predictably C. Presumably D. Surely The floor was so rotten that it almost gave _____________ under his weight. A. way B. up C. back D. away 27. Henry was really a silly boy when we were at high school. I still remember ____________ very stupid questions. A. him asking B. him to ask C. asking him D. his being asked 28. Mr. Nixon refused to answer the questions on the_____________that the matter was confidential. A. reasons B. excuses C. grounds D. foundation 29. To solve this problem, it is advisable__________ A. a drastic measure to be adopted B. that to adopt a drastic measure C. that a drastic measure be adopted D. that a drastic measure is adopted 30. William is an authority_____________medieval tapestries. A. on B. with C. about 31. D. in A: “I’m having some friends over for dinner this evening. Would you like to join us? B: “_____________” A. Thanks but I mustn’t. B. Come one. It’s your turn. C. Can I take a rain check? D. As a matter of fact, I do. 32. They attempted to _____________ the painting to its original condition. A. restore B. renovate C. repair D. refurbish 33. The marathon runner _____________ for nearly one hour and a half when she _____________ to the pavement. A. has been running / collapses B. were running / collapsed C. had been running / collapsed D. ran / had been collapsing 34. The organs of taste are the _____________ that are mainly located on the tongue. A. groups of cells are taste buds B. Taste buds are groups of cells C. Taste buds, these are groups of cells D. Taste buds, groups of cells 35. He was sent to _________ prison for _________ six months for _________ shoplifting. A. x/x/x B. the/x/x C. x/x/the D. a/x/a 36. If you had asked him, he _________ helped you to solve the problem. A. will have 37. B. ought to have C. should have D. would have Geogre wouldn’t have met Mary ______ to his brother’s graduation party. A. had he gone B. hadn’t he gone C. if he had not gone D. if he shouldn’t have gone 4 38. John has a monthly bank ___ sent to him so that he knows how much there is in his account. A. statement 39. B. overdraft C. cheque D. balance Can you list the problems ____ poor and ____ countries? A. facing/ overpopulation B. facing/overpopulated C. face/ overpopulated D. facing/overpopulating 40. What do you want to do this summer? + I think we should go somewhere ________ has plenty of sun and sand. A. who B. where C. when D. that Choose the word (A, B, C, D) whose primary stress is on a different position from that of the others in each group below. 41. A. Terrific B. Pacific C. Arabic D. Mechanic 42. A. Benevolent B. Profitable C. Essential D. Equivalent 43. A. Nutritious B. Contagious C. Contemptuous D. Numerous 44. A. Evaporate B. Consulate C. Contemplate D. Coordinate 45. A. Compressor B. Transistor C. Equator D. Ancestor Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction 46. They are planning on attending the convention next month, and so I am. A 47. B C D . The English horn is an alto oboe with a pitch one-fifth lower than the soprano oboe. A 48. B C D . Alois Alzheimer made the first observers of the telltale signs of the disease that A B today bears his name. C 49. D . Today was such beautiful day that I couldn’t bring myself to complete all my chores. A 50. B C D . Surrounded by forested mountain slopes are the town of Telluride, a former gold A B C mining town 7,500 feet above sea level. D Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks THE EARTH GALLERIES 5 To many people, the word ‘geology’ conjures up rather dull image of lumps of rock in glass cases. People tend to regard geology as an academic subject that you don’t need to know about (56) __________you have to study it at school. If you visit te Earth Galleries at London’s Natural history Museum, however, you’ll (57) __________ that this image couldn’t be further from the truth. The aim of the exhibition is not to procedure future geologists, but rather to inspire interest in a subject which is relevant to everyday life. The Earth Galleries turn the traditional idea of geological museum (58) __________, literacy because you begin at the top. The central space in the museum is a glass-topped atrium. As you enter, you (59) __________ up to the top of this by escalator. On the (60) __________, the escalator passed through a massive revolving globe, measuring eleven metres (61) __________ diameter. This represents a planet, not necessarily the Earth. (62) __________ at the top, you work your way down through the six different exhibitions that (63) __________ the museum. The individual exhibitions explain natural phenomena such as earthquakes and volcanoes as well as looking at the Earth’s energy (64) __________ and where our most common building (65) __________ come from. These exhibitions allow everyone to appreciate the fascination of geology. 51. A. unless B. owing C. despite D. whether 52. A. catch B. discover C. found D. convince 53. A. head to toe B. upside down C. back to front D. inside out 54. A. drive B. run C. ride D. steer 55. A. path B. route C. trip D. way 56. A. on B. around C. across D. in 57. A. Once B. From C. Got D. Yet 58. A. bring together B. consist of C. show off D. make up 59. A. resources B. talents C. treasures D. reservations 60. 65. A. ingredients B. substances C. contents D. materials Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the one that best completes each sentence. 61. We got on well when we shared a flat,_______ A. in spite of the different in our old B. despite her being much older than me C. in spite that fact that I was much older than her D. although the difference in our age 62. After seeing the movie “Pride and Prejudice”, . A. the book was read by many people B. the reading of the book interested many people C. many people wanted to read the book D. the book made many people want to read it 63. The instructions from air traffic control were not fully explicit, and . A. so that the pilot made an error and crashed B. resulting from the pilot crashing the plane C. therefore the pilot made it crash D. as a result, the pilot made an error and crashed 64. Recent evidence makes it possible for the investigators to conclude that A. Rembrandt was attituded to some paintings . B. some paintings by Rembrandt must be faked 6

Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2. Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0 a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì? c) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 - x12 - x22. Câu 9: Cho Phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 4x - m2 - 1 = 0 (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. b) Tính giá trị biểu thức A = x 12 + x22 biết 2x1 + 3x2 = 13, (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1)). Câu 10: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0 (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Tìm những giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu. c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để x13 + x23 > 0. Câu 11: Cho phương trình: x2 - mx + m - 1 = 0 (m là tham số). a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x2 với mọi giá trị của m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình. b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia. c) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2. 1. Tìm m để A = 8. 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của A. Câu 12: Cho phương trình: x2 – 2(2m + 1)x + 2m – 4 = 0. a) Giải phương trình khi m = 1 và chứng tỏ tích hai nghiệm của phương trình luôn nhỏ hơn 1. b) Có giá trị nào của m để phương trình có nghiệm kép không? c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, chứng minh rằng biểu thức: M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) là một hằng số. Câu 13: Cho phương trình x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0. a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. Trang 11 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x 12 + x22, trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. c) Tìm m để x1 = 2x2. VẤN ĐỀ III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Câu 1: a) Vẽ đồ thị (P): y = -2x2 . b) Lấy 3 điểm A, B, C trên (P), A có hoành độ là –2, B có tung độ là – 8, C có hoành độ là – 1. Tính diện tích tam giác ABC. Em có nhận xét gì về cạnh AC của tam giác ABC Câu 2: a) Vẽ đồ thị hàm số : y = -2x2 b) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1; 4) và B(-2; 1) Câu 3: Cho hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính. y = (x c) Tính diện tích tam giác OAB Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): (k là tham số) và parabol (P): . Trang 12 k=− y1 + y a) Khi , hảy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P); b) Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt; c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P). Tìm k sao cho: . Trang 13 1 2 x 2 Trang 14 y= Câu 5: Cho hàm số : y = 1) Nêu tập xác định, chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số. 2) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số gúc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên . Câu 6: Cho hàm số : và y = - x – 1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ . b) Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y = - x – 1 và cắt đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 . Câu 7: Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 3(2m + 3) – 2mx và Parapol (P) có phương trình y = x2. Trang 15 x a) Định m để hàm số y = 3(2m + 3) – 2mx luôn luôn đồng biến. b) Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P). c) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ cùng dấu. Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A (–1; 2) và đường thẳng (d1): y = –2x +3 a) Vẽ (d1). Điểm A có thuộc (d1) không ? Tại sao ? b) Lập phương trình đường thẳng (d2) đi qua điểm A và song song với đường (d1). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2). Câu 9: Cho các đường thẳng có phương trình như sau: (d1): y = 3x + 1, (d2): y = 2x – 1 và (d3): y = (3 – m)2. x + m – 5 (với m ≠ 3). a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2). b) Tìm các giá trị của m để các đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy. c) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành, C là giao điểm của đường thẳng (d2) với trục hoành. Tính đoạn BC. VẤN ĐỀ IV: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT VÀ HPT Trang 16

Thứ Sáu, 17 tháng 6, 2016

Bài cúng tại đền Bà Chúa Kho


Thứ Ba, 14 tháng 6, 2016

Bài văn khấn khi cưới gả

Tín chủ con có con trai (con gái) kết duyên cùng........................................................................ Con của ông bà............................................................................................................................. Ngụ tại:......................................................................................................................................... Nay thủ tục hôn lễ đã thành. Xin kính dâng lễ vật, gọi là theo phong tục nghi lễ thành hôn và hợp cẩn, trước linh toạ Ngũ tự Gia thần chư vị Tôn linh, truớc linh bài liệt vị gia tiên chư chân linh xin kính cẩn khấn cầu: Phúc tổ đi lai, Sinh trai có vợ (nếu là nhà trai), Sinh gái có chồng (nếu là nhà gái) Lễ mọn kính dâng, Duyên lành gặp gỡ, Giai lão trăm năm, Vững bền hai họ, Nghi thất nghi gia, Có con có của. Cầm sắt giao hoà, Trông nhờ phúc Tổ. Chúng con lễ bạc tâm thành, xin được phù hộ độ trì.

Chủ Nhật, 12 tháng 6, 2016

Lễ cúng thần tài mùng 10 tháng Giêng

cần hoa tươi, quả tươi, nước sạch. Nhiều nơi làm lễ cúng thần tài to hơn cả cúng tất niên là không cần thiết. Một số lưu ý: - Hương: Có nơi cho rằng thắp vào sáng, có nơi cho rằng cần thắp vào chiều tối, thực ra là không cần thiết và không có quy định cụ thể. Có thể chọn giờ tốt cho cúng lễ trong ngày hoặc chọn ngày giờ tốt có sao tốt đến để kích hoạt trường khí dễ hơn. - Nước: Chén để nước cần rửa sạch trước khi lấy nước mới. Chỉ cần một chén nước là đủ, chứ không phải ba hay năm chén. Nước không để quá đầy, cần cách miệng chén khoảng 1 cm. Cẩn thận không để nước tràn ra hoặc đổ lên bàn. - Hoa: Bình hoa có thể bằng thủy tinh, gốm sứ... đều được. Chỉ nên chọn hoa tươi, hoa có nụ và có hương thơm càng tốt. Không nên dùng hoa giả. - Quả: Quả nên chọn loại tươi, ngon, nhìn nguyên vẹn, thường dùng táo, lê, chuối, cam, quýt... Cũng như hoa, không dùng quả nhựa, quả nhân tạo không ăn được. - Đèn, nến: Đèn cúng là đèn thật như đèn dầu, nến. Không dùng đèn nhấp nháy, đèn điện... vì đều tạo ra trường khí xấu, ảnh hưởng đến việc thờ cúng. III. Văn cúng thần tài 1. Bài 1 Kính lạy: Thần linh Thổ địa, Phúc đức Chính thần, Tài thần (nếu làm ở nơi kinh doanh, hay ngoài sân), Gia tiên họ ...., bà cô ông mãnh, chư vị tiên linh (nếu làm trong nhà, ở ban thờ gia tiên thì thêm phần này) Hôm nay là ngày ...... tháng ..... năm Ất Mùi. Chúng con là………………………………………………… Ngụ tại……………………………………………………… Chúng con thành tâm, bày biện hương hoa, nghi lễ cung trần, dâng hiến Tôn Thần, đốt nén tâm hương, dốc lòng bái thỉnh. Kính xin phù hộ độ trì, con cháu mạnh khỏe, gia đạo bình an, phát tài phát lộc, sở cầu như ý. 2. Bài 2 Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật! - Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. - Kính lạy ngài Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. - Con kính lạy ngày Đông Trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân. - Con kính lạy Thần tài vị tiền. - Con kính lạy các ngài Thần linh, Thổ địa cai quản trong xứ này. Tín chủ con là…………………………………………………………. Ngụ tại…………………………………………………………………... Hôm nay là ngày…….tháng…….năm………………………………. Tôi chủ thành sửa biện, hương hoa, lễ vật, kim ngân, trà quả và các thứ cúng dâng, bầy ra trước án kính mời ngài Thần Tài tiền vị. Cúi xin Thần Tài thương xót tín chủ, giáng lâm trước án, chứng giám lòng thành, thụ hưởng lễ vật phù trì tín chủ chúng con an ninh khang thái, vạn sự tốt lành, gia đạo hưng long thịnh vượng, lộc tài tăng tiến, tâm đạo mở mang, sở cầu tất ứng, sở nguyện tòng tâm. Chúng con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ cúi xin được phù hộ độ trì. Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật!

Thứ Sáu, 10 tháng 6, 2016

CÁC HÀM SỐ THÔNG DỤNG TRONG EXCEL


Thứ Ba, 7 tháng 6, 2016

Thứ Năm, 2 tháng 6, 2016

Tài liệu về simatic s7 300

Automation and Drives Highlights - Communications integrated: MPI, PROFIBUS-DP interface SIMATIC S7-300 Introduction  MPI integrated into every CPU  DP in 315-2 DP, 316-2 DP, 318-2 DP S7-300  CPUs Highlights Interfaces Programming from any point in the network (Routing)  HMI services for connection of OP/OS PG (Master)  Modules Design, Installation Communications and HMI Configuring no additional programming  minimal CPU cycle load ET200S (Slave)  Communications functions for S7  Low-cost communication without the need for additional hardware ET200X (Slave)  Maintenance ET200M (Slave) SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc PROFIBUS DP ET 200B/L (Slave) S7-300 A&D AS, 08/2004, Chart 14 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten Automation and Drives Highlights - Engineering SIMATIC S7-300  Introduction Efficient configuring and programming with world standard STEP 7 CPUs IEC 61131-3 Highlights Modules  Design, Installation Higher availability thanks to powerful integrated diagnostics Availability Communications and HMI Configuring  Maintenance Easiest start imaginable with STEP 7 Lite - the programming package for basic functions Intuitive operating SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc A&D AS, 08/2004, Chart 15 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten Automation and Drives Highlights - Test and diagnostics functions SIMATIC S7-300  System diagnostics Shorten down times System wide fault diagnostics from CPU to I/O  Internal CPU services (e.g. error message with time stamp)  Introduction CPUs Highlights Increase productivity Modules Design, Installation Communications and HMI  Process diagnostics Monitoring critical process signals at the program level  Simply assign parameters using S7-PDIAG and ProAgent  CPU generates messages automatically for S7 HMI for more transparency for service personnel  Configuring Maintenance SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc A&D AS, 08/2004, Chart 16 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten Automation and Drives Highlights - I/O SIMATIC S7-300  Comprehensive line of I/O modules  For technological tasks Introduction CPUs Highlights Runtime software, Functions integrated in the CPU  Function modules   Modules Design, Installation Communications and HMI Configuring Maintenance  Wide variety of applications Identical I/O modules for   centralized configurations distributed configurations (ET 200M) Cost reduction for warehousing and logistics SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc A&D AS, 08/2004, Chart 17 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten Automation and Drives Highlights - Modular packaging system SIMATIC S7-300  Space-saving, modular design without slot rules for compact machine controls  Fanless operation without rotating parts Introduction CPUs Highlights Modules Design, Installation Communications and HMI Configuring Maintenance  Versatile connection systems    Screw-type terminal system Spring-type terminal system Prefabricated (TOP Connect) SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc Reduced maintenance costs Less installation overhead A&D AS, 08/2004, Chart 18 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten Automation and Drives Modules for S7-300 SIMATIC S7-300  Power Supplies classified according to capacity  Signal modules for digital and analog signals and hazardous areas Design, Installation  Communications and HMI Point-to-Point CPs for I/O devices of all kinds  Function modules for high-speed counting, positioning, closed-loop control and cam control Introduction CPUs Highlights The Modules Modules Configuring Maintenance Flexible combinations for all applications SIMATIC S7-300 https://sites.google.com/site/chauchiduc A&D AS, 08/2004, Chart 19 © Siemens AG 2004 - Änderungen vorbehalten

Thứ Ba, 31 tháng 5, 2016

Hướng dẫn tính chi phí dự phòng trên phần mềm dự toán

Nếu sử dụng phần mềm Dự toán GXD để tính toán dự toán Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị, các khoản mục này cùng với Chi phi quản lý dự án, Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, Chi phí khác sẽ tự động được nối sang bảng tính Chi phí dự phòng mà không cần nhập thủ công. Bước 1.2: Tính toán chi phí dự phòng khối lượng công việc phát sinh Dự phòng khối lượng công việc phát sinh theo công thức tính (2.9) - Phụ lục số 02 theo Thông tư 04/2010/TT-BXD: GDP1  (G XD  GTB  GQLDA  GTV  GK ) xK ps Với: - GDP1 là Chi phí dự phòng khối lượng công việc phát sinh - G XD , GTB , GQLDA , GTV , GK là các giá trị chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác(không bao gồm lãi vay) tương ứng đã nhập ở Bước 1.1 K ps là hệ số dự phòng công việc phát sinh. Phần mềm Dự toán GXD sẽ tự tính toán Dự phòng khối lượng công việc phát sinh khi nhập hệ số dự phòng khối lượng công việc phát sinh. Trường hợp này, lấy K ps =10% Kết quả thu được GDP1 = 3.216.344.400 đ Hình 2. Tính Dự phòng khối lượng công việc phát sinh 2 Bước 2: Tính toán chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng Dự phòng trượt giá được phần mềm Dự toán GXD xác định theo công thức (1.6) tại Phụ lục số 01 theo Thông tư 04/2010/TT-BXD: T GDP 2   (VT  LVayt ){[1  ( I XDCTbqI XDCT )]t  1} t 1 Trong đó: - T: độ dài thời gian thực hiện xây dựng công trình (ở đây là 3 quý); - t: số thứ tự quý phân bổ vốn thực hiện dự án (t = 1T) ; - Vt: vốn chi cho công trình dự kiến thực hiện trong quý thứ t; - LVayt: chi phí lãi vay công trình dự kiến thực hiện trong quý thứ t. Nếu chi phí lãi vay không nằm trong chi phí khác Gk, thì không cần phải loại bỏ. - IXDCTbq : mức độ trượt giá bình quân tính trên cơ sở bình quân các chỉ số giá xây dựng công trình theo loại công trình của tối thiểu 3 quý gần nhất so với thời điểm tính toán;  I XDCT : mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả trong khu vực và quốc tế so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính. Tiến hành: Bước 3.1 Xác định vốn đầu tư phân bổ theo từng thời đoạn (quý) đầu tư Ta tiến hành nhập mức phân bổ vốn từng quý tính theo giá trị % Tổng dự toán, để xác định vốn phân bổ: Hình 3. Xác định vốn phân bổ trong từng thời đoạn 3 Bước 3.2 Xác định chỉ số giá của 3 quý gần nhất so với thời điểm tính toán để tính mức độ trượt giá bình quân IXDCTbq Hiện tại đang là quý II năm 2014, do đó cần tìm văn bản xác định chỉ số giá cho các thời đoạn: Quý III, IV năm 2013 và quý I năm 2014. Những giá trị này có trong văn bản sau: - Quyết định số 8062/QĐ-SXD ngày 23/10/2013 về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 7, 8, 9 và Quý III năm 2013 - Quyết định số 2816/QĐ-SXD ngày 29/04/2014 về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 1, 2, 3 và Quý I năm 2014 Câu hỏi: Hai văn bản trên xác định chỉ số giá Quý III năm 2013 và Quý I năm 2014, vậy còn Chỉ số giá Quý II và Quý IV năm 2013 lấy từ đâu? Trả lời: Bạn có thể tìm đầy đủ các văn bản quyết định tương ứng với thời đoạn cần lấy chỉ số giá (nếu địa phương công bố đầy đủ). Tuy nhiên nếu không thu thập được đầy đủ, ta chỉ cần 2 văn bản trên đã có thể xác định được chỉ số giá cho 2 thời đoạn Quý II và Quý IV năm 2013. Cách xác định dựa trên Chỉ số giá liên hoàn được công bố trong 2 quyết định trên: Hình 4. Chỉ số giá xây dựng công trình Cụ thể: Xác định chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở Quý IV/2013: Chỉ số giá Quý I/2014 : 96,59 Chỉ số giá Quý I/2014 so với Quý IV/2013 :100,06  Chỉ số giá Quý IV/2013 : 96,59*100/100,06 = 96,53 Tương tự xác định chỉ số giá Quý II/2013 4 Nhập chỉ số giá xác định được vào bảng tính: Hình 5. Mức độ trượt giá bình quân IXDCTbq Bước 3.3 Xác định mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả trong khu vực và quốc tế so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính (  I XDCT ) Mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả  I XDCT là một giá trị giúp làm tăng độ chính xác của việc xác định mức độ trượt giá, sau khi xác định mức độ trượt giá bình quân trên cơ sở bình quân các chỉ số giá ở Bước 3.2 Tham số này được xác định phụ thuộc vào số liệu, trình độ, khả năng dự báo của chuyên gia tư vấn. Tuy nhiên sẽ một số nhóm yếu tố ảnh hưởng đến mức biến động giá cả sau: Nhóm yếu tố về kinh tế - xã hội: - Lạm phát - Lãi suất Tỷ giá ngoại tệ Giá cả vật liệu xây dựng - Nhu cầu tiêu dùng Nhóm yếu tố về chính sách: - Chính sách thuế - Cơ chế, luật xây dựng - Chính sách lương bổng và tuyển dụng lao động Nhóm yếu tố về tự nhiên: - Thời tiết Thiên tai - Địa chất tại công trình 5 Tùy thuộc vào số liệu thu thập được và khả năng phân tích để xác định giá trị  I XDCT phù hợp và có căn cứ lý luận. Ở đây giả định ta xác định được mức chênh lệch giữa trượt giá trên thực tế so với mức trượt giá bình quân đã tính toán so với công bố là +0,5%/quý. Hình 6. Mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính  I XDCT Với những công thức, số liệu và kết quả tính toán như trên, phần mềm sẽ tính toán ra chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng như sau: Hình 7. Chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng 6

Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường thuộc xa lộ Bắc Nam thuộc địa bàn xã Yên Phú huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng Qua vic iu tra kinh t, dõn c, c im a hỡnh a mo thỡ ta thy dõn c õy vn cũn ang rt nghốo nn lc hu, kinh t ch yu vn l nụng nghip chim phn ln, trong khi ú h thng ng xỏ khụng thun li cho vic trao i buụn bỏn gia cỏc vựng vi nhau. Vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. KHUễNG MNH TNG - 11 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh - a tng t trờn xung di nh sau: a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 36m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 24m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. - Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 2.4. Vt liu xõy dng KHUễNG MNH TNG - 12 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng. 2.5.c im khớ tng thu vn 2.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27 oC, biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. c. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12 KHUễNG MNH TNG - 13 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm d. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. - Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. e. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bng I : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhit (0C) 9 23 25 30 32 35 38 33 28 26 21 8 m (%) 83 88 93 92 91 90 88 87 86 86 85 84 KHUễNG MNH TNG - 14 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Lng ma 25 30 50 70 108 180 250 300 260 210 115 50 Lngbchi(mm) 30 34 36 40 52 70 74 85 80 76 KHUễNG MNH TNG - 15 - 50 LP: CTGTCC K50 12 40 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG biểu đồ hoa gió B 6.6 7.6 4.1 3.3 4.9 4.7 3.8 T 5.8 6.6 0.5 5.2 7.4 Đ 5.2 5.7 6.8 8.2 12.5 N KHUễNG MNH TNG - 16 - LP: CTGTCC K50

Thứ Sáu, 27 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công dự án xây dựng tuyến đường xa lộ bắc nam thuộc địa phận Huyện Brông Buk Tỉnh Đăk Lắk

N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 4.3.1. i vi cụng tỏc múng ng:.........................................................126 4.3.2. i vi cụng tỏc bờ tụng nha:.........................................................127 4.3.3. i vi cụng tỏc o, dp:................................................................127 4.3.4. i vi cụng tỏc xõy ỏ:...................................................................127 4.3.5. i vi cụng tỏc bờ tụng :.................................................................127 CễNG TC M BO AN TON ................................................128 V V SINH MễI TRNG...........................................................128 5.1. Bin phỏp m bo an ton lao ng v an ton giao thụng.........128 5.2. Kt lun...............................................................................................128 Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh PHN I: THIT K C S Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh CHNG I GII THIU CHUNG 1.1 Gii thiu v trớ tuyn Tuyn AB thuc a phn ca huyn Krụngbỳk,tnh cLc,tuyn thuc min trung du min nỳi. Cn c vo nhim v thit k v bn a hỡnh khu vc cú t l 1:10.000, khong cỏch cao u ng bỡnh c bn l 5m, tuyn AB di khong 5 Km v i qua mt s vựng dõn c ri rỏc. 1.2. Cỏc cn c thit k - Cn c vo s liu iu tra,kho sỏt ti hin trng - Cn c vo cỏc quy trỡnh,quy phm thit k giao thụng hin hnh - Cn c vo cỏc yờu cu do giỏo viờn hng dn giao cho 1.3. Cỏc quy trỡnh quy phm ỏp dng 1.3.1. Quy trỡnh kho sỏt. - Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN263-2000 - Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 82-85 - Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82 1.3.2. Cỏc quy trỡnh quy phm thit k. - Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05 - Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06 - Quy trỡnh thit k ỏo ng cng theo tiờu chun 22TCN223-95. - Quy trỡnh thit k cu cng theo trng thỏi gii hn 1979-B GTVT - Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88 - Quy trỡnh tớnh toỏn dũng chy l do ma ro lu vc nh Vin thit k GT1979 1.3.3. Cỏc thit k nh hỡnh. - nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X - nh hỡnh cu dm BTCT 530-10-01 - Cỏc nh hỡnh m tr v cỏc cụng trỡnh khỏc ó ỏp dng trong ngnh. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.4. c im kinh t xó hi khu vc tuyn A-B 1.4.1. a hỡnh a mo Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phc tp cú on thoi on dc thay i theo a hỡnh, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, cú sụng, sui, khe t thy v i qua mt s khu vc dõn c. 1.4.2. Tỡnh hỡnh dõn c khu vc on tuyn A-B thuc a phn tnh k Lk, dõn c ch yu l ngi dõn tc thiu s, sng thnh tng xúm khỏ ụng ỳc, tp trung trờn mt s on tuyn. Ngoi ra cũn cú mt b phn dõn tc kinh cựng sinh sng. Cuc sng v vt cht v tinh thn ca ng bo õy vn cũn nghốo nn, lc hu, sng ch yu l ngh nụng v chn nuụi. Cho nờn vic xõy dng tuyn A-B s gúp phn khụng nh cho vic nõng cao i sng vt cht cng nh tinh thn ca ng bo õy. 1.4.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn Tnh k Lk cú ngun nhõn lc di do, ch yu l lao ng thụ s trong lnh vc nụng nghip, lõm nghip. Núi v tim nng kinh t thỡ tnh k Lk l mt trong nhng tnh cú nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn. Ngoi ra cũn mt s tim nng cha c khai thỏc, cú nhiu danh lam thng cnh v du lch. Hn ch ca khu vc l a hỡnh i nỳi phc tp, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. 1.4.4.Cụng nghip Tnh k Lk cng nh cỏc tnh khỏc, trong thi k i mi nn cụng nghip ang cú chiu hng phỏt trin, tuy cú nhiu ti nguyờn khoỏng sn nh qung, ng, vng, km... Vi th mnh v nụng nghip, cõy mu, nờn ngnh cụng nghip ch bin phỏt trin mnh. k Lk ó xõy dng c mt s xớ nghip ch bin nụng sn v thc phm nh: Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh + C s ch bin cõy lng thc nh ngụ, sn, go.... + C s ch bin g nhõn to. + C s ch bin thc n gia sỳc phc v cho chn nuụi . 1.4.5.Nụng nghip Ngnh nụng nghip ca tnh k Lk ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trụng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KHKT vo nụng nghip.... nờn sn lng ó nõng lờn, i sng ca nhõn dõn c ci thin tng i. 1.4.6.Thng nghip v dch v Nhỡn chung thng nghip v dch v cha phỏt trin. 1.5. S cn thit phi u t t nc ta ang trờn con ng phỏt trin, hi nhp phỏt trin kinh t. phỏt trin kinh t ng v Nh nc ó xỏc nh Giao thụng phi i trc mt bc. Tuyn ng A_B c xõy dng l mt yờu cu bc thit, ng thi l mt nhõn t quan trng trong s phỏt trin kinh t xó hi v cỏc yờu cu khỏc v hnh chớnh, an ninh, chớnh tr quc phũng trong khu vc cng nh trong c nc. Trong nhng nm tr li õy tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca a phng phỏt trin mnh, nhu cu vn chuyn hng hoỏ tng cao, trong khi ú c s h tng mng li ng b vn cũn lc hu, khụng ỏp ng c nhu cu vn chuyn hng hoỏ, i li trc mt v trong trong tng lai. T bi cnh nh trờn thỡ vic xõy dng tuyn ng A_B l ht sc cn thit. Phự hp vi yờu cu phc v cho cỏc mc tiờu phỏt trin dõn sinh, vn chuyn hng hoỏ, phỏt trin kinh t, an ninh, chớnh tr trong a bn tnh cng nh trờn phm vi ton quc. 1.6. iu kin t nhiờn khu vc tuyn i qua 1.6.1. c im a hỡnh. Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.6.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on gm cỏc lp t ỏ ch yu sau: Lp 1: Lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m. Lp 2: Lp t cp IV 1.6.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 1.6.4. Vt liu xõy dng Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc i nỳi nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. 1.6.5. c im khớ tng thu vn 1.6.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50

Chủ Nhật, 22 tháng 5, 2016

Thiết kế tổ chức thi công chi tiết mặt đường

- Khi t ỏ trỏnh va chm hay lm dch chuyn nhng viờn ỏ trờn nhng ch ó xõy n nh. Mch ni gia cỏc viờn ỏ c lp y bng vi b mt ca tng nhng khụng ph va lờn b mt ca ỏ tr khi cú ch dn ca T vn giỏm sỏt. - Cỏc khi xõy c bo v, che nng v c gi luụn m trong thi gian 7 ngy sau khi hon thnh 11 Bc 3: Thi cụng o, p t nn ng. * Cụng tỏc nh v - Cn c vo h s thit k k thut. - Cn c vo cỏc cc tim, mc cao c c giao. - Xỏc nh cỏc v trớ, lý trỡnh o v p t. Nn ng: na o, na p. i vi on ng cú dc ngang sn nh, c li vn chuyn phự hp vi c li kinh t ca mỏy i v mỏy xỳc chuyn, ta dựng i thi cụng on ny. Khi lng vn chuyn ngang khụng ln nờn dựng mỏy i vn chuyn ngang Dựng mỏy i o vn chuyn ngang Dựng mỏy i o vn chuyn dc p Mt ct ngang in hỡnh: Sau khi o,p t xong ta tin hnh lu lốn t cng nn ng. Nn ng p hon ton. Khi p t cn búc lp hu c trờn sn dc, ỏnh cp xong mi tin hnh p t. Cụng vic chớnh ca on p thp ny (h

Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016

Đồ án thiết kế đường - ĐH GTVT

Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 - Muốn khắc phục đợc độ dốc theo TCVN imax = 6% các xe tải đều phải giảm tốc cụ thể tính toán nh bảng sau Tính toán vận tốc cho từng loại xe. Bảng 2-4 Chỉ tiêu Xe con Xe tải nhẹ Xe tải trung Xe tải nặng imax= 6% 0.06 0.06 0,06 0.06 f 0,022 0,022 0,022 0,022 D = f+imax 0.082 0.082 0,082 0.082 V(km/h) 80 40 30 20 II.3.Tính bán kính đờng cong nằm II. 3.1 Tính R min nam khi có làm siêu cao isc isc,max = 6% V2 min Rnam tuyetdoi = 127 0,15 + i max sc ( ) 60 2 = 127.( 0,15 + 0,06) = 135( m ) Mặt khác theo bảng 14 - TCVN-4054-05 thì : max min Rnam =125 (m) ứng với siêu cao i sc = 7% : max min ứng với siêu cao i sc = 4% : Rnam =200 (m) min Vậy ta chọn Rnam =125 (m) II. 3.2. Tính bán kính đờng cong nằm không cần làm siêu cao ( Rosc) Rosc = Rosc = Với à = 0,08 V2 127.( à i n ) 60 2 475(m) 127.( 0,08 0,02 ) isc = in = 0,02 Theo bảng 13 TCVN-4054-05 thì Rosc= 1500 (m) Vậy ta chọn Rosc= 1500 (m) II.3.3. Tính bán kính Rnằm thông thờng Sử dụng công thức Rthông thờng = V2 127.( à + i sc ) Với giá trị isc = 5% và à = 0,065 theo bảng 3.1.3 TL[1]. Ta đợc: V2 60 2 = = 246 m. Rthông thờng = 127.( à + i sc ) 127.( 0,065 + 0,05) Theo bảng 11 TL [2] TCVN 4054-2005 ta có Rthông thờng = 250 m SVTH : Nguyễn Văn Nam 13 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 II.3.4.Tính bán kính đờng cong nằm tối thiểu đảm bảo tầm nhìn ban đêm R bandem = min Trong đó: 30.S I ( m) : góc chiếu sáng đèn pha ôtô =20 SI : tầm nhìn một chiều trên mặt đờng SI = 75 (m) R bandem = min 30.75 = 1125(m) 2 Nh vậy R < R bandem cần phải khắc phục bằng các biện pháp chiếu min sáng hoặc đặt biển báo để lái xe biết , hoặc phải bố trí gơng cầu II.4.Tính toán tầm nhìn xe chạy II. 4.1. Cơ sở tính toán Hiện nay trong lý thuyết tính đờng ôtô thờng chấp nhận 3 sơ đồ tầm nhìn 1. Dừng xe trớc chớng ngại vật ( sơ đồ I tầm nhìn một chiều ) 2. Hãm hai xe chạy ngợc chiều nhau ( sơ đồ II tầm nhìn hai chiều ) 3. Xe con vợt xe tải lại gặp xe ngợc chiều (sơ đồ IVtầm nhìn vợt xe) Còn một sơ đồ nữa là tầm nhìn tránh (Sơ đồ III) nhng đây không phải là sơ đồ cơ bản , và đợc sử dụng trong qui phạm nhiều nớc. Sơ đồ I là cơ bản nhất phải đợc kiểm tra trong bất kì tình huống nào của đờng . Sơ đồ II và sơ đồ IV không dùng cho đờng có dải phân cách ( tuy nhiên riêng sơ đồ IV trên đờng cấp cao vẫn phải kiểm tra nhng với ý nghĩa là bảo đảm 1 chiều dài nhìn đợc cho lái xe an tâm chaỵ với tốc độ cao ) . Với các đờng thờng không có dải phân cách có thể không dùng sơ đồ IV nhng phải qui định cấm vợt ở đờng cong nằm và chỗ đờng cong đứng lồi . Qua phân tích ở trên , đối với tuyến đờng A34-B34 ta giả thiết có thể vận dụng cả 3 sơ đồ tính toán SI , SII , SIV II. 4.2. Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 1 (SI) áp dụng: Sh l Pư lo S1 Sơ đồ 1 SVTH : Nguyễn Văn Nam 14 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 V K .V 2 + + l0 SI = 3.6 254.( i ) Trong đó : V : tốc độ xe chạy bằng 60 km/h K : hệ số sử dụng phanh lấy trung bình K = 1,3 : hệ số bám giữa bánh xe và mặt đờng; mặt đờng sạch thì = 0,5 i : độ dốc dọc ; ở đây ta tính cho đoạn đờng nằm ngang nên i=0% l0 :cự ly an toàn dự trữ , lấy l0= 5 m Vậy có : SI = 60 1,3.60 2 + + 5 = 58,52 60(m) 3,6 254.0,5 So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10) ta chọn SI = 75 (m) II. 4.3.Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 2 (SII ) áp dụng : Sh l Pư Sh lo l Pư S2 Sơ đồ 2 SII = V K .V 2 + + l0 1,8 127( 2 i 2 ) Trong đó : i=0% tính cho đoạn đờng nằm ngang V = 60 km/h với giả thiết tốc độ của 2 xe chạy ngợc chiều là nh nhau K = 1,3 = 0,5 trong điều kiện đờng sạch xe chạy với điều kiện bình thờng lo = 5 đến 10 m chọn l0 = 5 m l1 Vậy ta đợc : S1-S2 60 1,3.602.0,5 + + 10 = 120(m) SII = 1,8 127(0,52 0) l SVTH : Nguyễn Văn Nam 15 S l l MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10 ) ta chọn SII = 150 (m) II.4.4. Tính tầm nhìn vợt xe SIV áp dụng : Ta tính với giả thiết sau : Xe con chạy với tốc độ V1=75 km/h chạy sang làm ngợc chiều để vợt xe tải chạy chậm hơn với tốc độ V2=60km/h - Xét đoạn đờng nằm ngang i=0% - Tốc độ xe chạy ngợc chiều V3=V2=60km/h - K=1,3 =0,5 l0=5 m Vậy ta có V KV12 V1 . S IV = 2.l 0 + 2.l xecon + 1 + 1,8 127( i ) V1 V2 75 1,3.75 2 75 2.5 + 2.6,0 + . + = =540(m) 1,8 127.0,5 75 60 Nh vậy chọn trị số sử dụng là SIV=540 ( m ) II.5. Tính độ mở rộng phần xe chạy trên đờng cong nằm E= L2 0,1.V + R R (m) Trong đó: L : Chiều dài từ đầu xe đến trục sau V: Vận tốc tính toán xe chạy R: Bán kính tính cho trờng hợp bất lợi nhất Rmin =125 (m) Ta tính cho 2 loại xe thì : Xe con : V=60 km/h LA=3,337 (m) Xe tải nặng : V= 60 km/h LA = 5,487 (m) Tính với xe Maz-200, L = 5,487 m E= 0,1.60 5,487 2 + = 0,78 (m) 125 125 SVTH : Nguyễn Văn Nam 16 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 ->Theo TL[1] với R

NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 43 QUẬN THỦ ĐỨC – TP . HỒ CHÍ MINH

Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.2. Xác đònh số làn xe: Số làn xe trên mặt cắt ngang được xác đònh theo công thức: n lx = N cdgio Z × N lth Trong đó: • • nlx : Số làn xe yêu cầu Ncđgiờ : Lưu lượng xe thiết kế giờ cao điểm, theo điều 3.3.3.2 TCVN 4054-05, ta có: Ncđgiờ = (0.10÷0.12). NtTbngđ  lấy Ncđgiờ= 0.12× NtTbngđ Z : Hệ số sử dụng năng lực thông hành, theo điều 4.2.2 TCVN • 4054-05 với Vtk = 80 km/h ta lấy Z = 0.55. Nlth : Năng lực thông hành tối đa, Theo bảng 5-điều 2.7-TXD104• 83: đối với ôtô du lòch, giao thông khác mức, đường phố chính thì : N lth = 1000 - 1200xe/h .  lấy Nlth = 1000 xe/h (do thành phần xe phức tạp). Suy ra: N cdgio 0.12 × N tbngd 0.12 × 8165.25 nlx = = = = 1.78 làn Z × N lth Z × N lth 0.55 × 1000 Để bố trí làn xe mang tính đối xứng thì ta chọn : n1 =2 làn − Theo bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83, đối với đường thuộc loại đường phố chính cấp II thì chọn số làn xe : n2 = 4 làn (Tối thiểu) n3 = 6 làn (Kể cả dự trữ) Vậy ta thiết kế đường có : n = max(n1,n3) = 6 làn. Do khu vực tuyến đi qua nằm trong khu vực có chiến lược đầu tư phát triển kinh tế xã hội khá mạnh mẽ, cùng với lưu lượng xe và nhu cầu vận tải khá lớn nên ta kiến nghò chọn 6 làn xe xây dựng ngay từ đầu. Kiểm tra lại khả năng thông hành của toàn bộ mặt xe chạy có xét tới hệ số phân phối giao thông thực tế Уtt Tra Bảng 6- Điều 2.9- trang 11- TCXD 104- 83, với trường hợp số làn xe chạy theo 1 chiều là 3, thì Уtt = 2.7 Số làn xe tính toán: Nlx = 2x Уtt = 2 x 2.7 = 5.4 − Năng lực thông hành thực tế của toàn bộ mặt xe chạy: Nhttế = nlx.z.Nlth = 5.4 x 0,55 x 1000 =2970 (xcqđ/h) Ta thấy Nhttế =2970 > Nh(xcqđ/h) = 979.83(xcqđ/h) SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang11 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Do đó số làn xe đã chọn là đạt yêu cầu. Vậy tuyến đường có Cấp đường là đường phố, Loại đường là đường phố chính cấp II. Chọn số làn xe là 6 làn. III.2.3. Xác đònh bề rộng 1 làn xe: Bề rộng một làn xe (chiều rộng làn xe ngoài cùng) được tính như sau: Bl làn = y + c + x + B1 = b−c 2 b+c +x+ y 2 Với : • • • • • B1làn : Chiều rộng một làn xe (m). b : Chiều rộng thùng xe(m), ta lấy b = 1.8 m c : Khoảng cách giữa hai bánh xe(m), ta lấy c = 1.6 m x : Khoảng cách từ sườn thùng xe đến làn xe bên cạnh(m). y : khoảng cách từ bánh xe đến mép phần xe chạy(m). Do 2 xe chạy cùng chiều nên : x = y = 0.5 + 0.005×V V: Tốc độ xe chạy, V = 80 km/h` => x = y = 0.5 + 0.005×80 = 0.9m b b y Suy ra: Bl làn = c x x c y 1.8 + 1.6 + 0.9 + 0.9 = 3.5 m 2 Theo tiêu chuẩn thiết kế đường bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83. với đường phố chính cấp II thì bề rộng tối thiểu là 3.75m. Kiến nghò chọn bề rộng một làn xe là 3.75m. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang12 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.4. Bề rộng dải phân cách : Theo bảng 8, điều 4.4.1 TCVN4054-05, đối với đường có V tk = 80 km/h gồm có : phần phân cách giữa và 2 phần an toàn(gia cố). Cấu tạo dải phân cách Phần phân cách (m) Phần an toàn(m) Không có lớp phủ 3.00 2 x 0.5 Theo bảng 4, qui trình thiết kế TCXD104-83 thì dải phân cách giữa phần xe chạy với bó vỉa là : 0.5m. III.2.5. Xác đònh bề rộng hè phố : Kích thước hè phố phải đủ rộng để bố trí công trình ngầm :hộp kỹ thuật, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, người đi bộ … Theo bảng 28, điều 4.2, TCXD104-83, đối với đường phố chính cấp I thì chiều rộng hè phố : 6.0m => Ta chọn Bhp = 6.0m. III.2.6. Xác đònh chiều rộng của mặt đường, lề đường, nền đường: • Xác đònh chiều rộng của mặt đường: Với đường có 8 làn xe, chiều rộng của mặt đường được tính như sau: Bm = 6× B1làn + 2 x (0.5 + 0.5) = 6 x 3.75 + 2 x (0.5+0.5) = 24.5 m. • Xác đònh bề rộng nền đường: Bề rộng của nền đường được xác đònh theo công thức: Bn = Bm + Bhp + Bpc = 24.5 + 2 x 6 + 3 = 39.5 m III.2.7. Chọn độ dốc ngang của mặt đường, hè phố : Độ dốc ngang của mặt đường và hè phố phải đảm bảo an toàn cho xe chạy thoát nước được thuận lợi. Theo bảng12 – điều 2.2.4. quy trình thiết kế TCXD104-83, với mặt đường cấp cao chủ yếu thì : in=1.5-2.5% => Ta chọn : in= 2% : Với mặt đường. in= 1.0% : Với hè phố. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang13 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3. XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TRÊN BÌNH ĐỒ: III.3.1. Nguyên tắc thiết kế : Cải tạo mặt bằng tuyến đường thường chú ý một số nội dung sau : - Khi nắn thẳng tuyến phải căn cứ vào tình hình các công trình xây dựng hai bên và các công trình ngầm. - Khi vạch tuyến nên tận dụng tối đa nền đường, mặt đường cũ; cần lấy chỗ đường giao nhau, các công trình kiến trúc có giá trò làm điểm khống chế. III.3.2. Xác đònh bán kính tối thiểu của đường cong nằm : Khi chọn R nên chọn trò số lớn hơn hoặc tối thiểu, không nên nhỏ hơn bán kính không siêu cao.Bán kính tối thiểu của đường cong nằm được xác đònh theo công thức: V2 R= ,(V :km/h) 127( µ ± in ) Khi không có siêu cao:  V2 RminKSC = 127( µ − i n ) Với : • • • V: Vận tốc thiết kế, V = 80 km/h µ : Hệ số lực đẩy ngang, với µ = 0.08. in : Độ dốc ngang của mặt đường, in = 2% 80 2 RMinKSC = ≈ 840 m. 127.(0.08 − 0.02)  Khi có bố trí siêu cao : Chọn iscMax = 8%, µ = 0.15 V2 80 2 RMin = = ≈ 219 m 127.(0.15 + 0.08) 127.( µ + iscMax )  Vậy ta có kết quả tính toán như sau : RMin Không siêu cao Có siêu cao Đơn vò m m SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Tính toán 840 219 Trang14 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Theo bảng 8, điều 2.13, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp I qui đònh như sau: Loại đường, đường phố Bán kính đường cong bình đồ (m) theo trục tim Tối thiểu Nên dùng Đường phố chính cấp II 250 1.000 – 5.000 Theo bảng 13, điều 5.54. TCVN 4054: 05 quy đònh như sau : Độ dốc siêu cao, % 4 Tốc độ thiết kế, Vtk (km/h) 80 Không siêu cao 425 ÷ 500 ≥ 2500  Kết hợp 2 quy trình kiến nghò chọn : R1 = 500m, R2 = 500m. III.3.3. Chọn và tính toán các yếu tố đường cong : + Chiều dài tiếp tuyến: T = Rtg α (m) 2 + Chiều dài đường cong: K= πRα (m) 180 + Chiều dài đường phân giác:   1 p = R 1 −  cos α  2     (m)    + Chiều dài đoạn đo trọn : D =2T-K BẢNG YẾU TỐ CONG TT α R(m) T(m) P(m) K(m) 1 36 0 35''24'''' 500 220.62 27.68 429.31 2 29 0 41''12'''' 500 187.76 18.30 369.07 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang15 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3.4. Tính độ mở rộng của mặt đường trong đường cong: III.4.1. Tính độ mở rộng : Khi xe chạy trong đường cong, mỗi bánh xe chuyển động theo một quỹ đạo riêng. Do đó làm cho chiều rộng của làn xe tăng lên. Để đảm bảo điều kiện xe chạy trên đường cong cũng như trên đường thẳng, phải mở rộng mặt đường :  Độ mở rộng mặt đường của 1 làn xe được xác đònh theo công thức : L2A 0.05 × V e= + 2.R R Trong đó: V: Vận tốc chạy xe, V = 80 km/h e: Độ mở rộng mặt đường của một làn xe (m) LA: Chiều dài khung xe (là chiều dài từ trục sau xe đến đầu mũi • • • •  xe trước). → Đối với xe du lòch LA = 8 m R: Bán kính của đường cong. Với đường có 4 làn xe thì độ mở rộng E được tính như sau:  L2 0.05 × V   6× A + E = 6×e =  2.R R    Tra bảng 9, điều 2.15, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp II, ta có như sau : Bán kính E ( 6 làn) (m) Tính toán Tiêu chuẩn Kiến nghò R (m) 500 1.45 1.5 1.5 500 1.45 1.5 1.5 Phần mở rộng được bố trí ở cả phía bụng và phía lưng của đường cong. III.3.5. Tính toán và bố trí siêu cao: III.3.5.1. Tính toán: Khi thiết kế đường đô thò, nên dùng R lớn để tránh bố trí siêu cao. Tuy nhiên trong trường hợp R < RMinKSC thì phải bố trí siêu cao để xe chạy an toàn, êm thuận. Ta đã tính được R1 =500m, R2 = 500m. Theo bảng 13 điều 5.5.4 TCVN 4054-05, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào R : Bán kính R (m) 500 500 isc (%) Tiêu chuẩn Kiến nghò 4 4 4 4 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang16

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. 1.3.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua. Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung ti nn kinh t ca khu vc. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD (nm2005). Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh. 1.3.3.1.Cụng nghip. Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh. Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh. Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh. 1.3.3.2.Nụng nghip. Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. 1.3.3.3. Vn hoỏ xó hi. Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm, i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn. SVTH: V ANH T H - 11 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 1.3.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s. Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3,407 triu ngi (nm 2010) . T l tng trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c nc. 1.4. S cn thit phi u t C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii. Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú. Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam. Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng xuyờn din ra. Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc mựa l. Ngoi ra vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc VNXHCN. T nhng phõn tớch c th trờn cho thy rng s u t xõy dng tuyn ng A-B l ỳng n v cn thit. SVTH: V ANH T H - 12 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng v i nờn a hỡnh tng i bng phng, cú on tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2.c im khớ tng thu vn 2.2.1. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. 2.2.2. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12. m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny. C th th hin trong bng 2.1 th hin m gia cỏc thỏng trong nm. 2.2.3. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm. Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. SVTH: V ANH T H - 13 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. 2.2.4. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht. Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Lượng bốc hơi (mm) 150 Lượng bốc hơi Lượng mưa (mm) 750 Lượng mưa 140 700 130 650 120 600 110 550 100 500 90 450 80 400 70 350 60 300 50 250 40 200 30 150 20 100 10 50 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.3: Biu lng ma, lng bc hi Thỏng Bng 2.2: Lng ma, lng bc hi cỏc thỏng trong nm (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lng ma 60 75 107,5 125 144,5 132,4 125 130 107,5 85,5 75 65 Bc hi 60 100 220 340 400 360 240 220 SVTH: V ANH T H - 14 - 340 180 100 70 GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nhiệt độ (C) Độ ẩm (%) 40 Nhiệt độ 100 Độ ẩm 90 35 80 30 70 25 60 20 50 15 40 30 10 20 5 10 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 7 6 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.1: Biu nhit , m Bng 2.1 : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng Nhit (0C) m (%) 1 17 88 2 18 87 3 25 86,5 4 30 85 5 6 32,5 34 81,3 78,8 7 35,5 75 8 30 80 9 10 11 28 24,1 23 83,3 84,8 86 12 21 88 Bắc 9,3 5,5 6,6 4,1 3,3 5,8 Tây 5,8 5,5 6,0 4,4 5,2 Đông 5,5 4,1 6,3 7,4 12,3 Nam Hỡnh 2.2: Biu hoa giú tnh thanh húa SVTH: V ANH T H - 15 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 2.3. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. 2.4. c im thu vn c im thu vn dc tuyn nh sau: Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. 2.5. c im a cht Thc hin cng kho sỏt v lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi lp thỏng 5 nm 2004 v c cp cú thm quyn phờ duyt, Cụng ty TNHH giao thụng vn ti ó tin hnh kho sỏt a cht cụng trỡnh trờn tuyn ng nghiờn cu, thc hin khoan 7 h khoan, ly 21 mu thớ nghim v ó a ra kt lun nh sau : a tng t trờn xung di nh sau: Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.6.Vt liu xõy dng. M ỏ: cỏch 20 Km Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc. Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng. M t: M t cỏch 25 Km. Tr lng: 70.000 m3 SVTH: V ANH T H - 16 - GVHD: THS. PHM V

Thứ Tư, 18 tháng 5, 2016

Mẫu đơn xin việc CV bằng tiếng anh (3)


Thứ Bảy, 7 tháng 5, 2016

Bản chất của thu nhập chịu thuế tính trước

Nhân đây cũng trao đổi với các bạn về phân biệt 2 khái niệm "đấu thầu" và "đấu giá": - Đấu giá: nhiều người "tranh nhau" mua một sản phẩm. Thi nhau trả giá cao dần lên để mua được sản phẩm đã có sẵn mà mình muốn sở hữu. - Đấu thầu: nhiều người "tranh nhau" bán một sản phẩm. Thi nhau trả giá (theo xu hướng) thấp xuống để bán được sản phẩm mình định chế tạo. Bởi faxel22 Chào bạn. Theo mình hiểu thì thế này. Khi bạn lập dự toán, thì đơn giá được tính theo đơn giá nhà nước.Mà đơn giá nhà nước được lập dựa trên sự khảo sát thực tế bằng các phương pháp như thống kê....nên trong đơn giá đó chưa có phần lãi nào cả dành cho doanh nghiệp.Vì vậy, khi bạn lập dự toán, con số cuối cùng bao gồm chi phí trực tiếp thì chưa có lãi cho doanh nghiệp. Do đó, nhà nước quy định mức lãi mà doanh nghiệp được lãi trên công trình theo như thông tư 05.Mức lãi này được đưa trước vào trong dự toán để đảm bảo rằng khi nhà thầu làm xong công trình thì đã có một phần lời để nhà thầu duy trì hoạt động. Thân chào bạn.

Đồ án môn học chi tiết máy thiết kế hệ thống dẫn động băng tải

GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Hiệu suất của bộ truyền η = 0,960 ul Sau khi nhấn Calculate máy sẽ tự tính cho ta Momen xoắn cũng như công suất và số vòn quay của trục II : Hình 2.4 : Tải trọng của bộ truyền Sau khi khai thác kết quả đầy đủ thì ta sẽ được : Bảng 2.1 : Lực tác dụng lên bộ truyền – Lực hướng tâm Fr = 589.042N – Lực vòng Ft = 1406.752N – Lực dọc trục Fa = 812N – Lực cắt chân răng Fn = 1727.521N d) . Tính kiểm nghiệm bền cho bộ truyền : Vào mục Factors (thông số) để nhập các thông số khác của bộ truyền: SV. Nguyễn Văn An 10 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Tuổi thọ Lh 24000 hr – Hệ số tải trọng với bộ truyền làm việc có va đập nhẹ nên ta chọn KA = 1,20 ul – Hệ số nhám ZR = 0.95 – Hệ số kích thước ZX = 1 – Hệ số độ cứng làm việc ZW = 1 – Hệ số tải trọng chuyển đổi, với chu kỳ mỏi tuần hoàn nên ta chọn YA = 1 – Hệ số sản sinh công nghệ YT = 1 ( Đánh bóng bằng bi thép ) – Hệ số kích thước YX = 1 ( Thép tôi bề mặt ) Sau đó nhấn Calculate thì máy sẽ tự động kiểm bền cho bộ truyền Khai thác kết quả : SV. Nguyễn Văn An 11 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Bảng 2.2 : Kết quả kiểm bền. SV. Nguyễn Văn An 12 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Trong đó : SH – Hệ số an toàn ăn mòn SF – Hệ số an toàn đứt răng SHst – Hệ số an toàn tĩnh tiếp xúc SFst – Hệ số an toàn tĩnh tại góc uốn Với Check calculation cho kết quả là Positive nên ta có thể kết luận là bộ truyền thiết kế đủ điệu kiện bền trong quá trình làm việc. Sau khi tính toán kết thúc ta sẽ chọn ok và kết quả là ta được bộ truyền bánh răng nghiêng như hình dưới : SV. Nguyễn Văn An 13 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Hình 2.6 : Mô phỏng bộ truyền bánh răng cấp nhanh. e). Bảng thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng Sau khi thiết kế hoàn tất thì ta sẽ khai thác kết quả và ta sẽ có bảng tổng hợp như Sau : Thông số Kí hiệu Giá trị Tỉ số truyền i 5.5 Modul m 1.5 mm Góc nghiêng răng β 30 deg Góc áp lực α 20 deg Khoảng cách trục aw 103 Bước răng P 14,137 mm Z1 18 Số răng Z2 101 SV. Nguyễn Văn An 14 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đường kính vòng lăn Đường kính vòng đỉnh răng Đường kính vòng chân răng Công suất Tốc độ vòng quay Momen xoắn lên trục Lực vòng Lực hướng tâm Lực dọc trục d1 d2 da1 da2 df1 df2 P1 P2 n1 n2 T1 T2 Ft Fr Fa d1 = 31.177 mm d2 = 174.937 mm da1 da2 df1 df2 = = = = 34.177 mm 177.823 mm 27.427 mm 171.037 mm 6.61 kW 6.346 kW 2882 vg/ph 513 vg/ph 21.917 N m 118 Nm 1406 N 589 N 812 N Bảng 2.2 : Thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 2.2. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm ( Bánh răng trụ thẳng ) Sau khi khởi động inventor ta vào môi trường Assemble, sau đó vào Modul Design Acclerator ta chọn Spur gears (tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng), ta có giao diện như sau: Trong phần Design Guide (phần hướng dẫn thiết kế) ta chọn Modul và nhập vào tỉ số truyền của bộ truyền vào mục Desired Gear Ratio (tỉ số truyền) u1= 3,22, nhập góc nghiêng của răng ở mục Helic Angle β = 0° . Ta chuyển sang phần calculation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Load: Power (công suất) trên trục II: P2 = 6.28 (Kw), Speed (số vòng quay) trên trục I: n1 = SV. Nguyễn Văn An 15

Thứ Sáu, 6 tháng 5, 2016

Hướng dẫn sử dụng bộ đếm tốc độ cao trong PLC S7 200

Chuyên đề PLC 1 2.2 Các vùng nhớ đặc biệt khác. 2.3 Các giá trị nạp cho byte điều khiển và kết quả thực hiện. 2.4 Các bước khởi tạo bộ phát xung. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PLS. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị để chọn số lượng xung phát. 4. Gán chương trình ngắt với sự kiện ngắt tương ứng. 5. Cho phép ngắt. 6. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 11 Chuyên đề PLC 1 2.4.1 Khởi tạo PTO phát 10 xung vuông, tần số 1hZ(Chu kỳ 1 giây). Chương trình chính. Chương trình con khởi tạo. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 12 Chuyên đề PLC 1 2.4.2. Khởi tạo PTO phát 1000 xung tần số 1kHz tại ngõ ra Q0.1 2.5 Các bước khởi tạo bộ PWM. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PWM. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị thời gian để chọn độ rộng xung. 4. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. 2.5.1 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1 dùng PWM. Chương trình chính Chương trình con khởi tạo Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 13 Chuyên đề PLC 1 2.5.2 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1kHZ tại ngõ ra Q0.0 dùng PWM. 2.6 BÀI TẬP ỨNG DỤNG. 2.6.1 Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.0. 2.6.2. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1. 2.6.3. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung tại Q0.0 theo yêu cầu. Nhấn START: Phát xung 10hZ tại Q0.0 Mỗi lần nhấn Up: Tần số tăng thêm 2hZ, tối đa không quá 20hZ. Mỗi lần nhấn Down: Tần số giãm đi 2hZ. Tối thiểu không quá 2hZ. Symbol START Up Down PULSE Address I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0 comment 2.6.4. Viết chương trình khởi tạo phát xung PWM tại Q0.0 với chu kỳ 1 giây, độ rộng xung 0,5 giây. Chương trình. 2.6.7 Viết chương trình điều khiển Q0.0 hoạt động theo 2 Mode. Mode 1: Phát xung vuông tần với Cycle = 1 giây, duty = 5 giây như H2.1. duty Cycle Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Hình 2.1 Trang 14 Chuyên đề PLC 1 Mode 2: Cycle = 1 giây. Sử dụng Module analog, chọn tầm điện áp vào từ 5V. Dùng biến trở để chỉnh duty: Khi điện áp vào bằng 0V thì duty = 0, khi điện áp vào bằng 5V thì duty = 10 giây. Bảng mô tả địa chỉ Symbol Address comment Mode1 I0.0 Mode2 I0.1 PULSE Q0.0 2.6.8 Viết chương trình điều khiển Q0.0 và Q0.1 hoạt động như Hình 2.2. . Biết rằng tần số phát ra tai Q0.0 và Q0.1 là 2hZ. 20 xung 20 xung Q0.0 20 xung Hình 2.2 Q0.1 2.7 Bài tập nâng cao. Cho một hệ thống gồm có 3 đối tượng cần điều khiển: Ball Screw, Disc Table và Belt and Pulley có các thông số như hình 2.3. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 15 Chuyên đề PLC 1 Hình 2.3 2.7.1. Điều khiển Ball Srew. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một con trượt thông qua một trục vit. Trên trục vit có gắn một encoder 13 bit. Bước ren của trục vit là 6mm. Khoảng cách dịch chuyển của bước ren khi có một xung điều khiển là 1um. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ servo hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn con trượt di chuyển được một khoảng là 5cm. 2.7.2. Điều khiển Disc Table. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một bàn quay. Một encoder 13 bit được gắn với trục của bàn thông qua bộ gear ( hộp số) có tỉ số truyền là 3/1. Góc quay của bàn khi có một xung điều khiển là 0.1 độ. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start bàn quay được một góc 90 độ. 2.7.3. Điều khiển Belt và Bulley. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start băng tải quay được 20 cm. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 16

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers