Thứ Sáu, 27 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công dự án xây dựng tuyến đường xa lộ bắc nam thuộc địa phận Huyện Brông Buk Tỉnh Đăk Lắk

N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 4.3.1. i vi cụng tỏc múng ng:.........................................................126 4.3.2. i vi cụng tỏc bờ tụng nha:.........................................................127 4.3.3. i vi cụng tỏc o, dp:................................................................127 4.3.4. i vi cụng tỏc xõy ỏ:...................................................................127 4.3.5. i vi cụng tỏc bờ tụng :.................................................................127 CễNG TC M BO AN TON ................................................128 V V SINH MễI TRNG...........................................................128 5.1. Bin phỏp m bo an ton lao ng v an ton giao thụng.........128 5.2. Kt lun...............................................................................................128 Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh PHN I: THIT K C S Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh CHNG I GII THIU CHUNG 1.1 Gii thiu v trớ tuyn Tuyn AB thuc a phn ca huyn Krụngbỳk,tnh cLc,tuyn thuc min trung du min nỳi. Cn c vo nhim v thit k v bn a hỡnh khu vc cú t l 1:10.000, khong cỏch cao u ng bỡnh c bn l 5m, tuyn AB di khong 5 Km v i qua mt s vựng dõn c ri rỏc. 1.2. Cỏc cn c thit k - Cn c vo s liu iu tra,kho sỏt ti hin trng - Cn c vo cỏc quy trỡnh,quy phm thit k giao thụng hin hnh - Cn c vo cỏc yờu cu do giỏo viờn hng dn giao cho 1.3. Cỏc quy trỡnh quy phm ỏp dng 1.3.1. Quy trỡnh kho sỏt. - Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN263-2000 - Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 82-85 - Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82 1.3.2. Cỏc quy trỡnh quy phm thit k. - Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05 - Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06 - Quy trỡnh thit k ỏo ng cng theo tiờu chun 22TCN223-95. - Quy trỡnh thit k cu cng theo trng thỏi gii hn 1979-B GTVT - Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88 - Quy trỡnh tớnh toỏn dũng chy l do ma ro lu vc nh Vin thit k GT1979 1.3.3. Cỏc thit k nh hỡnh. - nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X - nh hỡnh cu dm BTCT 530-10-01 - Cỏc nh hỡnh m tr v cỏc cụng trỡnh khỏc ó ỏp dng trong ngnh. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.4. c im kinh t xó hi khu vc tuyn A-B 1.4.1. a hỡnh a mo Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phc tp cú on thoi on dc thay i theo a hỡnh, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, cú sụng, sui, khe t thy v i qua mt s khu vc dõn c. 1.4.2. Tỡnh hỡnh dõn c khu vc on tuyn A-B thuc a phn tnh k Lk, dõn c ch yu l ngi dõn tc thiu s, sng thnh tng xúm khỏ ụng ỳc, tp trung trờn mt s on tuyn. Ngoi ra cũn cú mt b phn dõn tc kinh cựng sinh sng. Cuc sng v vt cht v tinh thn ca ng bo õy vn cũn nghốo nn, lc hu, sng ch yu l ngh nụng v chn nuụi. Cho nờn vic xõy dng tuyn A-B s gúp phn khụng nh cho vic nõng cao i sng vt cht cng nh tinh thn ca ng bo õy. 1.4.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn Tnh k Lk cú ngun nhõn lc di do, ch yu l lao ng thụ s trong lnh vc nụng nghip, lõm nghip. Núi v tim nng kinh t thỡ tnh k Lk l mt trong nhng tnh cú nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn. Ngoi ra cũn mt s tim nng cha c khai thỏc, cú nhiu danh lam thng cnh v du lch. Hn ch ca khu vc l a hỡnh i nỳi phc tp, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. 1.4.4.Cụng nghip Tnh k Lk cng nh cỏc tnh khỏc, trong thi k i mi nn cụng nghip ang cú chiu hng phỏt trin, tuy cú nhiu ti nguyờn khoỏng sn nh qung, ng, vng, km... Vi th mnh v nụng nghip, cõy mu, nờn ngnh cụng nghip ch bin phỏt trin mnh. k Lk ó xõy dng c mt s xớ nghip ch bin nụng sn v thc phm nh: Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh + C s ch bin cõy lng thc nh ngụ, sn, go.... + C s ch bin g nhõn to. + C s ch bin thc n gia sỳc phc v cho chn nuụi . 1.4.5.Nụng nghip Ngnh nụng nghip ca tnh k Lk ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trụng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KHKT vo nụng nghip.... nờn sn lng ó nõng lờn, i sng ca nhõn dõn c ci thin tng i. 1.4.6.Thng nghip v dch v Nhỡn chung thng nghip v dch v cha phỏt trin. 1.5. S cn thit phi u t t nc ta ang trờn con ng phỏt trin, hi nhp phỏt trin kinh t. phỏt trin kinh t ng v Nh nc ó xỏc nh Giao thụng phi i trc mt bc. Tuyn ng A_B c xõy dng l mt yờu cu bc thit, ng thi l mt nhõn t quan trng trong s phỏt trin kinh t xó hi v cỏc yờu cu khỏc v hnh chớnh, an ninh, chớnh tr quc phũng trong khu vc cng nh trong c nc. Trong nhng nm tr li õy tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca a phng phỏt trin mnh, nhu cu vn chuyn hng hoỏ tng cao, trong khi ú c s h tng mng li ng b vn cũn lc hu, khụng ỏp ng c nhu cu vn chuyn hng hoỏ, i li trc mt v trong trong tng lai. T bi cnh nh trờn thỡ vic xõy dng tuyn ng A_B l ht sc cn thit. Phự hp vi yờu cu phc v cho cỏc mc tiờu phỏt trin dõn sinh, vn chuyn hng hoỏ, phỏt trin kinh t, an ninh, chớnh tr trong a bn tnh cng nh trờn phm vi ton quc. 1.6. iu kin t nhiờn khu vc tuyn i qua 1.6.1. c im a hỡnh. Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.6.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on gm cỏc lp t ỏ ch yu sau: Lp 1: Lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m. Lp 2: Lp t cp IV 1.6.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 1.6.4. Vt liu xõy dng Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc i nỳi nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. 1.6.5. c im khớ tng thu vn 1.6.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers