Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường thuộc xa lộ Bắc Nam thuộc địa bàn xã Yên Phú huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng Qua vic iu tra kinh t, dõn c, c im a hỡnh a mo thỡ ta thy dõn c õy vn cũn ang rt nghốo nn lc hu, kinh t ch yu vn l nụng nghip chim phn ln, trong khi ú h thng ng xỏ khụng thun li cho vic trao i buụn bỏn gia cỏc vựng vi nhau. Vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. KHUễNG MNH TNG - 11 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh - a tng t trờn xung di nh sau: a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 36m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 24m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. - Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 2.4. Vt liu xõy dng KHUễNG MNH TNG - 12 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng. 2.5.c im khớ tng thu vn 2.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27 oC, biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. c. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12 KHUễNG MNH TNG - 13 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm d. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. - Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. e. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bng I : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhit (0C) 9 23 25 30 32 35 38 33 28 26 21 8 m (%) 83 88 93 92 91 90 88 87 86 86 85 84 KHUễNG MNH TNG - 14 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Lng ma 25 30 50 70 108 180 250 300 260 210 115 50 Lngbchi(mm) 30 34 36 40 52 70 74 85 80 76 KHUễNG MNH TNG - 15 - 50 LP: CTGTCC K50 12 40 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG biểu đồ hoa gió B 6.6 7.6 4.1 3.3 4.9 4.7 3.8 T 5.8 6.6 0.5 5.2 7.4 Đ 5.2 5.7 6.8 8.2 12.5 N KHUễNG MNH TNG - 16 - LP: CTGTCC K50

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers