N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng
tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng
Qua vic iu tra kinh t, dõn c, c im a hỡnh a mo thỡ ta thy dõn c
õy vn cũn ang rt nghốo nn lc hu, kinh t ch yu vn l nụng nghip
chim phn ln, trong khi ú h thng ng xỏ khụng thun li cho vic trao i
buụn bỏn gia cỏc vựng vi nhau. Vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu
ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn
nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng.
Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i
vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn
dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc Vit
Nam xó hi ch ngha.
KHUễNG MNH TNG
- 11 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
CHNG II
IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN
2.1. c im a hỡnh.
on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc
min ca t quc vi nhau.
Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i
thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng
bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn
khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu
vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc
cao.
2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh
- a tng t trờn xung di nh sau:
a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny
b trớ tt c cỏc h khoan.
b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 36m. Lp ny phõn b tt c cỏc h
khoan.
c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 24m. Lp ny
phõn b tt c cỏc h khoan.
d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b
tt c cỏc h khoan.
- Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v
cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy
ra din nh khụng nh hng n tuyn ng.
2.3. Thy vn
Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy
trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi
tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm.
2.4. Vt liu xõy dng
KHUễNG MNH TNG
- 12 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy
dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy
dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc.
Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca
ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi
phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut
cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng.
2.5.c im khớ tng thu vn
2.5.1. Khớ hu khu vc
a. Khớ hu.
on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu
vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung
Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu
nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10).
Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t
phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai
mựa rừ rt:
Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny
thng cú bóo t Bin ụng vo.
Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn.
b. Nhit
Nhit trung bỡnh trong nm khong 27 oC, biờn nhit giao ng ca
ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh
t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa
hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t
thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90.
c. m
m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti
93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12
KHUễNG MNH TNG
- 13 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú
Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn
thng xy ra vo mựa ny
C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm
d. Ma
Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny
thng cú bóo t bóo thi vo.
Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau.
Lng ma trung bỡnh nm l 120mm
Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln
v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8
v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o
c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln.
Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng
kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua.
- Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn
biu lng ma.
e. Giú
Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh
hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi
ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc
xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo.
Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht
Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng
kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau:
Bng I : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm.
Thỏng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhit (0C)
9
23
25
30
32
35
38
33
28
26
21
8
m (%)
83
88
93
92
91
90
88
87
86
86
85
84
KHUễNG MNH TNG
- 14 -
LP: CTGTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm.
Thỏng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Lng ma
25
30
50
70
108
180
250
300
260
210
115 50
Lngbchi(mm)
30
34
36
40
52
70
74
85
80
76
KHUễNG MNH TNG
- 15 -
50
LP: CTGTCC K50
12
40
N TT NGHIP
GVHD: ThS. V NGC PHNG
biểu đồ hoa gió
B
6.6
7.6
4.1
3.3
4.9
4.7
3.8
T
5.8
6.6
0.5
5.2
7.4
Đ
5.2
5.7
6.8
8.2
12.5
N
KHUễNG MNH TNG
- 16 -
LP: CTGTCC K50
Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016
Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường thuộc xa lộ Bắc Nam thuộc địa bàn xã Yên Phú huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét