Môn : Thiết kế đờng
Đồ án thiết kế đờng 1
- Muốn khắc phục đợc độ dốc theo TCVN imax = 6% các xe tải đều phải
giảm tốc cụ thể tính toán nh bảng sau
Tính toán vận tốc cho từng loại xe.
Bảng 2-4
Chỉ tiêu
Xe con
Xe tải nhẹ
Xe tải trung
Xe tải nặng
imax= 6%
0.06
0.06
0,06
0.06
f
0,022
0,022
0,022
0,022
D = f+imax
0.082
0.082
0,082
0.082
V(km/h)
80
40
30
20
II.3.Tính bán kính đờng cong nằm
II. 3.1 Tính R
min
nam
khi có làm siêu cao isc
isc,max = 6%
V2
min
Rnam tuyetdoi =
127 0,15 + i max
sc
(
)
60 2
=
127.( 0,15 + 0,06) = 135( m )
Mặt khác theo bảng 14 - TCVN-4054-05 thì :
max
min
Rnam =125 (m)
ứng với siêu cao i sc = 7% :
max
min
ứng với siêu cao i sc = 4%
: Rnam =200 (m)
min
Vậy ta chọn Rnam =125 (m)
II. 3.2. Tính bán kính đờng cong nằm không cần làm siêu cao ( Rosc)
Rosc =
Rosc =
Với à = 0,08
V2
127.( à i n )
60 2
475(m)
127.( 0,08 0,02 )
isc = in = 0,02
Theo bảng 13 TCVN-4054-05 thì Rosc= 1500 (m)
Vậy ta chọn Rosc= 1500 (m)
II.3.3. Tính bán kính Rnằm thông thờng
Sử dụng công thức
Rthông thờng =
V2
127.( à + i sc )
Với giá trị isc = 5% và à = 0,065 theo bảng 3.1.3 TL[1].
Ta đợc:
V2
60 2
=
= 246 m.
Rthông thờng =
127.( à + i sc ) 127.( 0,065 + 0,05)
Theo bảng 11 TL [2] TCVN 4054-2005 ta có Rthông thờng = 250 m
SVTH : Nguyễn Văn Nam
13
MS : 505113038
Môn : Thiết kế đờng
Đồ án thiết kế đờng 1
II.3.4.Tính bán kính đờng cong nằm tối thiểu đảm bảo tầm nhìn ban đêm
R bandem =
min
Trong đó:
30.S I
( m)
: góc chiếu sáng đèn pha ôtô =20
SI : tầm nhìn một chiều trên mặt đờng SI = 75 (m)
R bandem =
min
30.75
= 1125(m)
2
Nh vậy R < R bandem
cần phải khắc phục bằng các biện pháp chiếu
min
sáng hoặc đặt biển báo để lái xe biết , hoặc phải bố trí gơng cầu
II.4.Tính toán tầm nhìn xe chạy
II. 4.1. Cơ sở tính toán
Hiện nay trong lý thuyết tính đờng ôtô thờng chấp nhận 3 sơ đồ tầm
nhìn
1. Dừng xe trớc chớng ngại vật ( sơ đồ I tầm nhìn một chiều )
2. Hãm hai xe chạy ngợc chiều nhau ( sơ đồ II tầm nhìn hai chiều )
3. Xe con vợt xe tải lại gặp xe ngợc chiều (sơ đồ IVtầm nhìn vợt xe)
Còn một sơ đồ nữa là tầm nhìn tránh (Sơ đồ III) nhng đây không phải là
sơ đồ cơ bản , và đợc sử dụng trong qui phạm nhiều nớc.
Sơ đồ I là cơ bản nhất phải đợc kiểm tra trong bất kì tình huống nào của
đờng . Sơ đồ II và sơ đồ IV không dùng cho đờng có dải phân cách ( tuy
nhiên riêng sơ đồ IV trên đờng cấp cao vẫn phải kiểm tra nhng với ý nghĩa
là bảo đảm 1 chiều dài nhìn đợc cho lái xe an tâm chaỵ với tốc độ cao ) .
Với các đờng thờng không có dải phân cách có thể không dùng sơ đồ IV
nhng phải qui định cấm vợt ở đờng cong nằm và chỗ đờng cong đứng lồi .
Qua phân tích ở trên , đối với tuyến đờng A34-B34 ta giả thiết có thể vận
dụng cả 3 sơ đồ tính toán SI , SII , SIV
II. 4.2. Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 1 (SI)
áp dụng:
Sh
l Pư
lo
S1
Sơ đồ 1
SVTH : Nguyễn Văn Nam
14
MS : 505113038
Môn : Thiết kế đờng
Đồ án thiết kế đờng 1
V
K .V 2
+
+ l0
SI =
3.6 254.( i )
Trong đó :
V : tốc độ xe chạy bằng 60 km/h
K : hệ số sử dụng phanh lấy trung bình K = 1,3
: hệ số bám giữa bánh xe và mặt đờng; mặt đờng sạch thì
= 0,5
i : độ dốc dọc ; ở đây ta tính cho đoạn đờng nằm ngang nên
i=0%
l0 :cự ly an toàn dự trữ , lấy l0= 5 m
Vậy có :
SI =
60 1,3.60 2
+
+ 5 = 58,52 60(m)
3,6 254.0,5
So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10) ta chọn SI = 75 (m)
II. 4.3.Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 2 (SII )
áp dụng :
Sh
l Pư
Sh
lo
l Pư
S2
Sơ đồ 2
SII =
V
K .V 2
+
+ l0
1,8 127( 2 i 2 )
Trong đó :
i=0% tính cho đoạn đờng nằm ngang
V = 60 km/h với giả thiết tốc độ của 2 xe chạy ngợc chiều là nh
nhau
K = 1,3
= 0,5 trong điều kiện đờng sạch xe chạy với điều kiện bình thờng
lo = 5 đến 10 m chọn l0 = 5 m
l1
Vậy ta đợc :
S1-S2
60
1,3.602.0,5
+
+ 10 = 120(m)
SII =
1,8 127(0,52 0)
l
SVTH : Nguyễn Văn Nam
15 S
l
l
MS : 505113038
Môn : Thiết kế đờng
Đồ án thiết kế đờng 1
So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10 ) ta chọn SII = 150 (m)
II.4.4. Tính tầm nhìn vợt xe SIV
áp dụng :
Ta tính với giả thiết sau :
Xe con chạy với tốc độ V1=75 km/h chạy sang làm ngợc chiều để vợt
xe tải chạy chậm hơn với tốc độ V2=60km/h
-
Xét đoạn đờng nằm ngang i=0%
-
Tốc độ xe chạy ngợc chiều V3=V2=60km/h
-
K=1,3
=0,5
l0=5 m
Vậy ta có
V
KV12 V1
.
S IV = 2.l 0 + 2.l xecon + 1 +
1,8 127( i ) V1 V2
75 1,3.75 2 75
2.5 + 2.6,0 +
.
+
=
=540(m)
1,8 127.0,5 75 60
Nh vậy chọn trị số sử dụng là SIV=540 ( m )
II.5. Tính độ mở rộng phần xe chạy trên đờng cong nằm
E=
L2 0,1.V
+
R
R
(m)
Trong đó: L : Chiều dài từ đầu xe đến trục sau
V: Vận tốc tính toán xe chạy
R: Bán kính tính cho trờng hợp bất lợi nhất Rmin =125 (m)
Ta tính cho 2 loại xe thì :
Xe con :
V=60 km/h
LA=3,337 (m)
Xe tải nặng :
V= 60 km/h
LA = 5,487 (m)
Tính với xe Maz-200, L = 5,487 m
E=
0,1.60
5,487 2
+
= 0,78 (m)
125
125
SVTH : Nguyễn Văn Nam
16
MS : 505113038
Môn : Thiết kế đờng
Đồ án thiết kế đờng 1
->Theo TL[1] với R
Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016
Đồ án thiết kế đường - ĐH GTVT
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét