Thứ Bảy, 16 tháng 4, 2016

Từ vựng ôn tập Toeic phần Listening

https://www.facebook.com/hepi.lev hieplv247@gmail.com - - - Laboratory: phòng thí nghiệm Our business hours are from….to…..: cửa hàng mở của vào lúc……đến: câu này rất hay nghe trong part 3 khi khách hỏi giờ cửa hang mở lúc cuối tuần Retirement party: tiệc về hưu của ai đó ( rất hay gặp part 3) Hotel reservation: đặt phòng khách sạn I am in the mood , tonight: câu này nghĩa là anh ta đang có tâm trạng rất tốt ( hay gặp part 2) Be called off: bị hủy Opening speech: bài phát biểu khai trương cái gì đó Đặt biệt lưu ý cặp coffee và copies Extension: số nội bộ ( rất hay gặp part 4, họ nói gọi số nội bộ) Paycheck: tiền lương Won an award: thắng giải thưởng nào đó ( cụm này rất hay gặp part 3) The customer service counter = cashier counter: quầy tính tiền Highlight: từ này có nghĩa là làm thay đổi màu tóc, cô gái nói muốn highlight đầu tóc nghĩa là change color of her hair Reception desk: bàn tiếp tân Charing the conference: chủ trì cuộc hội nghị Colleague: đồng nghiệp Pedestrians: những người đi bộ trên đường ( rất hay gặp part 1) Stair: cầu thang Elevator: thang máy Terminal: ga ( sân bay, tàu lửa) Grocery store: của hang bách hóa Laundry: giặt ủi Pastry: bánh ngọt ( nhà hang part 3) Dessert menu: tráng miệng That won’t work: chuyện này ko hiệu quả đâu, ko có khả thi ( part 2) Với part 2, mọi người nhớ nghe kỹ là When hay Where nhé. Nếu When thì chú ý nghe là nó ở thì quá khứ hay tương lai nữa nhé ( kiểu nó ra last year hay next year thì toai đấy  ) Nghe tốt từng phần là một chuyện nhưng phối hợp tốt cả 4 phần lại là chuyện khác, mọi người luyện nghe từng phần trước sau đó nhớ áp dụng phương pháp T636 nhé. T636 nhớ áp dụng linh hoạt, áp dụng máy móc đôi khi lại phản tác dụng.  Mọi người tra từ điển nếu không biết cách phát âm nhé.  Chúc mọi người buổi tối vui vẻ và học bài thật tốt.  Nguồn: tự soạn, chính chủ Hepi Lev. ^^  Kết bạn làm quen tại: https://www.facebook.com/hepi.lev nhé mọi người.

Thứ Bảy, 9 tháng 4, 2016

Đề thi thử Toán THPT Hùng Vương – Phú Thọ năm 2015 (Kèm đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN III Môn: TOÁN (Đáp án-thang điểm gồm 07 trang) I) Hướng dẫn chung: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. - Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II) Nội Dung: Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y  x3 x 1 (C ) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( C ) b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại giao điểm của đồ thị với trục tung. Nội Dung Điểm a) TXĐ: D  R\1 4  0, x  D ( x  1)2 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) và (1;  ) Sự biến thiên: y ''  0,25  Tiệm cận lim y  lim y  1 , y  1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x  x  0,25 lim y  ; lim   x  1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số   x 1 x 1 BBT x y’ -  1 +  - - 1 y 0,25 +  - 1 Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-3) Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (-3;0) Đồ thị nhận tâm I( 1;1) làm tâm đối xứng 0,25 Trang1/7 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại giao điểm của đồ thị với trục tung. Giao của đồ thị với trục tung là M ( 0; 3) 0,25 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến k= y ''( 0 )  4 0,25 Phương trình tiếp tuyến tại điểm M ( 0; 3) với hệ số góc k = -4 là: 0,25 y  4( x  0 )  3 Hay y  4 x  3 0,25 Câu 2( 1,0 điểm)  2    2 và tan(   )  1; tính giá trị biểu thức: A  cos(   )  sin  4 6 b) Cho số phức z thỏa mãn: 3( z  1  i )  2i( z  2 ) Tìm modun của số phức w  z  iz  5 a)Cho a) Tính giá trị biểu thức A:......... Từ phương trình : tan(   4 ) 1    4   4  k    k ,( k  z )   1 Do    2 nên  k  2   k  2,( k  z ) vậy k  1,    . 2 2 2 Với    ta có A  cos 5 3  sin    6 2 0,25 0,25 b) Tìm modun số phức:................................ Đặt z  a  bi,( a, b  R ), z  a  bi 3(a  1  bi  i)  2i( a  bi  2 )  3( a  1)  ( 3b  3)i  2b  ( 2 a  4 )i 3a  3  2b a  1   3b  3  2 a  4 b  3 0,25 z  1  3i , vậy số phức w  1  3i  i(1  3i)  5  3  4i Modun số phức w  32  42  5 0,25 Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình sau: 32 x  10.3x  9  0 Đặt 3x  t  0 phương trình trở thành : t 2  10t  9  0  1  t  9 Vậy 1  3x  9  0  x  2 Nghiệm của bất phương trình là 0  x  2 Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 0,25 0,25 x  1  x  3  2 x3  4 x 2  8 x  5  2 x Trang2/7 Đk: x  1 , Phương trình tương đương với : ( 2 x  x  3 )( 2 x  x  3 ) x  3  2x 2 4x  x  3 x  1  2 ( x  1)( x 2  3 x  5)  x  3  2x x  1  2 ( x  1)( x 2  3 x  5)   0,,25  x  1( 4 x  3)  x  1 1  2 x 2  3 x  5  0 x  3  2x   x  1   x  1( 4 x  3)  0(*) 1  2 x2  3x  5   x  3  2x   0,25 Mặt khác ta có 1  2 x 2  3 x  5  1  2  x 2  ( x  3)2  1  1  x   0,25 Theo bất đẳng thức cosi: x  ( x  1)  1  2 x  1 x x  1( 4 x  3) 2 .( 4 x  3) Do vậy ta có :   x  1  1  2 x 2  3x  5 2x x  3  2x 0,25 Điều này chứng tỏ phương trình (*) Vô nghiệm Kết luận phương trình có nghiệm duy nhất x  1 Cách khác:có thể chứng minh (*) vô nghiệm như sau: 1  2 x 2  3 x  5  1  2 ( x  2 )2  x  1  1  2 x  1  2 x  1 Mặt khác: x  1( 4 x  3)  x  3  2x x  1( 4 x  4 )  2 x  1  1  2 x2  3x  5 2  2x Đối với bài toán trên có thể làm bằng cách sau: 1 Câu 5 (1,0 điểm ) Tính tích phân sau : I  7  6x  3x  2 dx 0 Nội Dung 1 1 1 Điểm 1 7  6x 2( 3 x  2)  3 dx I dx   dx  2  dx  3 3x  2 3x  2 3x  2 0 0 0 0 1 1 I1  2  dx  2 x 0  2 0,25 0,25 0 1 1 1 dx d( 3 x  2 ) I2  3   ln (3 x  2)  ln 5  ln 2 0 3x  2 0 3 x  2 0 0,25 Trang3/7 1 Vậy I  7  6x 5 dx  2  ln  3x  2 2 0 0,25 Câu 6(1,0 điểm ) a 10 ; AC  a 2 ,BC  a, Hình chiếu 4 vuông góc của C '' lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm M của đoạn AB .Tính theo a thể tích khối lắng trụ ABC. A '' B '' C '' và góc tạo bởi giữa đường thẳng C ''M cà mặt phẳng (ACC''A'') ACB Cho hình lăng trụ ABC. A '' B '' C '' có  =1350 ,CC ''  C'' Diện tích tam giác : B'' SABC 0,25 1 a2  CA.CB sin 1350  2 2 Áp dụng định lý hàm số cosin trong tam giác ABC  AB  a 5 ; A'' CA 2  CB2 AB2 a2   2 4 4 a 6 C '' M  C '' C 2  CM 2  4 a3 6 VABC. A '' B '' C ''  C '' M.SABC  8 CM 2  H K C B M A 0,25 Tính góc giữa C ''M cà mặt phẳng (ACC''A'') Kẻ MK  AC,( K  AC ), MH  C '' K ,( H  C '' K ) Vì AC  ( C '' MK )  AC  MH mà MH  CK nên suy ra MH  ( ACC '' A '') , 0,25    vậy suy ra  C '' M ,( ACC '' A ''   MC '' H  MC ''K (1) Vì M là trung điểm AB nên: 2 SMAC a2 a 1  MK  1 SCAM  SCAB   MK    tan MC '' K  AC C''M 2 4 2 2 3   Suy ra: MC ''K  300 (2) ,Từ (1) và (2) suy ra  C '' M ,( ACC '' A ''   300 0,25 Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD  2 AD  2 AB Gọi E( 2; 4 ) là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB  3 AE .Điểm F thuộc BC sao cho tam giác DEF cân tại E .Phương trình EF là: 2 x  y  8  0. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang biết D thuộc đường thẳng d : x  y  0 và điểm A có hoành độ nguyên thuộc đường thẳng d '' : 3 x  y  8  0. Trang4/7 Ta chứng minh tam giác DEF là tam giác vuông cân tại E . Gọi P là điểm đối xứng của D qua A Tam giác BDP vuông cân tại B nên EP  ED . Mặt khác do tam giác DEF cân tại E nên ED  EF nên E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DPF P A B E F Suy ra   PFD  EBFD là tứ AED  giác nội tiếp. M C D 0,25   Suy ra DEF  DBF  900 Tam giác DEF vuông cân tại E .Đường thẳng DE đi qua E và vuông góc với EF Có phương trình là : DE:x-2y+6=0 .Tọa độ điểm D  DE  d là nghiệm của hệ x  2 y  6  0  D( 2; 2 )  x  y  0 0,25 Xét tam giác vuông EDA có 3EA=AB=AD,DE2  AD2  AE 2  10 AE 2 Vì A  d ''.  A( a; 8  3a ), a   ta có phương trình: a  1 4  2  10 ( a  2)  ( 4  3a)   5a  14 a  9  0   vậy A(1; 5)    a  9 (l) 5  2 2   2   2  xB  2  2 Ta có EB  2 EA    yB  4  2     xc  2  6 Ta có DC  2 AB   0,25 2  B( 4; 2 )  C( 4; 4) 0,25  yc  2  6 Vậy tọa độ bốn điểm cần tìm là A(1; 5), B( 4; 2 ), C( 4; 4 ), D( 2; 2 ) Bài toán này có thể chứng minh tứ giác EBFD nội tiếp bằng cách chỉ ra điểm M cách đều 4 điểm E, B, F , D với M là trung điểm của DF Câu 8(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2; 3 và mặt phẳng  P  có phương trình : 2 x  2 y  z  9  0 .Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng  P  .Tìm tọa độ điểm A '' đối xứng với điểm A qua mặt phẳng  P  . Nội Dung Điểm Trang5/7

Thứ Sáu, 8 tháng 4, 2016

Đề Thi Thử Môn Sinh THPT Quốc Gia 2015 THPT Đắc Lua

www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc Bit rng cỏc cỏ th trong ph h khụng xy ra t bin. Xỏc sut ngi III2 mang gen bnh l bao nhiờu: A. 1/4 B. 2/3 C. 3/4 D. 1/2 Cõu 11. Võy cỏ mp, võy cỏ ng long v võy cỏ voi l vớ d v bng chng A. c quan thoỏi húa. B. c quan tng ng. C. phụi sinh hc. D. c quan tng t. Cõu 12. Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN, Guanin dng him gp bt ụi vi nucleụtit bỡnh thng no di õy cú th gõy nờn t bit gen? A. 5 - BU B. Xitụzin C. Timin D. Aờmin Cõu 13. Trung bỡnh cng tui ca cỏc cỏ th trong qun th c gi l: A. tui th B. tui sinh lớ C. tui sinh thỏi D. tui qun th Cõu 14. Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu? Khụng tớnh axit amin m u. 5'' - XGAUGUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGXXG -3'' A. 10 B. 7 C. 9 D. 8 Cõu 15. Ba gen E, D, G nm trờn 3 cp nhim sc th thng tng ng khỏc nhau. Trong ú gen E cú 3 alen, gen D cú 4 alen, gen G cú 5 alen. Tớnh s kiu gen cú gen d hp ti a cú th cú trong qun th ? A. 840 B. 180 C. 900 D. 60 Cõu 16. Trong cỏc phng phỏp to ging sau õy, cú bao nhiờu phng phỏp cú th to ra ging mi mang ngun gen ca hai loi sinh vt khỏc nhau? (1) To ging thun da trờn ngun bin d t hp. (2) Nuụi cy ht phn. (3) Lai t bo sinh dng to nờn ging lai khỏc loi. (4) To ging nh cụng ngh gen. A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Cõu 17. Bnh u x nang v bnh bch tng ngi u do 2 gen ln nm trờn 2 cp nhim sc th thng khỏc nhau quy nh. Mt cp v chng u d hp gen v c 2 tớnh trng ny.Xỏc sut h sinh 2 a con m 1 a b 1 trong 2 bnh ny, cũn 1 a b c 2 bnh ny l bao nhiờu? A. 3/64 B. 3/8 C. 1/4 D. 1/8 Cõu 18. Gi s qun th khụng chu tỏc ng ca cỏc nhõn t tin hoỏ cng nh khụng xy ra s xut c v nhp c. Gi b l mc sinh sn, d l mc t vong ca qun th. Kớch thc qun th chc chn s tng khi A. b = d 0. B. b > d. C. b < d. D. b = d = 0. Cõu 19. Theo quan nim ca acuyn, ngun nguyờn ch yu ca quỏ trỡnh tin húa l A. t bin gen B. bin d cỏ th C. t bin cu trỳc nhim sc th D. t bin s lng nhim sc th Cõu 20. Cho cỏc thụng tin sau: (1) Trong t bo cht ca mt s vi khun khụng cú plasmit. (2) Vi khun sinh sn rt nhanh, thi gian th h ngn. (3) vựng nhõn ca vi khun ch cú mt phõn t ADN mch kộp, cú dng vũng nờn hu ht cỏc t bin u biu hin ngay kiu hỡnh. (4) Vi khun cú th sng kớ sinh, hoi sinh hoc t dng. Nhng thụng tin c dựng lm cn c gii thớch s thay i tn s alen trong qun th vi khun nhanh hn so vi s thay i tn s alen trong qun th sinh vt nhõn thc lng bi l: A. (2), (4). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4). Cho chui thc n: To lc n bo Tụm Cỏ rụ Chim búi cỏ. Trong chui thc n ny, to lc n Cõu 21. bo thuc bc dinh dng: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Cõu 22. Cho cỏc thụng tin sau õy : (1) mARN sau phiờn mó c trc tip dựng lm khuụn tng hp prụtờin. (2) Khi ribụxụm tip xỳc vi mó kt thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dch mó hon tt. (3) Nh mt enzim c hiu, axit amin m u c ct khi chui pụlipeptit va tng hp. (4) mARN sau phiờn mó c ct b intron, ni cỏc ờxụn li vi nhau thnh mARN trng thnh. Cỏc thụng tin v s phiờn mó v dch mó ỳng vi c t bo nhõn thc v t bo nhõn s l: A. (2) v (3) B. (1) v (4). C. (2) v (4). D. (3) v (4). Cõu 23. S lng nhim sc th trong t bo sinh dng ca ngi b bnh ung th mỏu l A. 45 B. 23 C. 47 D. 46 Cõu 24. im ỏng chỳ ý nht trong i trung sinh l: A. Phỏt trin u th ca cõy ht trn v bũ sỏt B. Phỏt trin u th ca cõy ht trn, chim v thỳ C. Phỏt trin u th ca cõy ht kớn, sõu b, chim v thỳ D. Chinh phc t lin ca thc vt v ng vt. Cõu 25. Cú 2 t bo sinh tinh ca mt cỏ th cú kiu gen AaBbddXEY tin hnh gim phõn hỡnh thnh cỏc tinh trựng bit quỏ trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng khụng xy ra hoỏn v gen v khụng xy ra t bin nhim sc th. Tớnh theo lýý thuyt s loi tinh trựng ti a cú th to ra l bao nhiờu: A. 6 B. 16 C. 4 D. 8 Cõu 26. Cỏc nhõn t no sau õy va lm thay i tn s alen va cú th lm phong phỳ vn gen ca qun th? A. Chn lc t nhiờn v cỏc yu t ngu nhiờn B. Giao phi ngu nhiờn v cỏc c ch cỏch li C. Chn lc t nhiờn v giao phi khụng ngu nhiờn D. t bin v di - nhp gen Cõu 27. To ging cõy trng bng cụng ngh t bo khụng gm phng phỏp A. cy truyn phụi. B. nuụi cy ht phn, lai xụma. C. nuụi cy t bo thc vt Invitro to mụ so. D. chn dũng t bo xụma cú bin d. Cõu 28. th h th nht ca mt qun th giao phi, tn s ca alen A cỏ th c l 0,9. Qua ngu phi, th h th 2 ca qun th cú cu trỳc di truyn l: P2: 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1 FB.com/ThiThuDaiHoc 2 www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc Nu khụng cú t bin, di nhp gen v chn lc t nhiờn xy ra trong qun th thỡ cu trỳc di truyn ca qun th th h th nht (P1) s nh th no? A. 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1 B. 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1 C. 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1 D. 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1 Cõu 29. iu khụng ỳng v di truyn qua t bo cht l A. vt cht di truyn v t bo cht c chia u cho cỏc t bo con. B. cỏc tớnh trng di truyn khụng tuõn theo cỏc quy lut di truyn nhim sc th. C. kt qu lai thun nghch khỏc nhau trong ú con lai thng mang tớnh trng ca m v vai trũ ch yu thuc v t bo cht ca giao t cỏi. D. tớnh trng do gen trong t bo cht quy nh vn s tn ti khi thay th nhõn t bo bng mt nhõn cú cu trỳc khỏc. Cõu 30. Cỏ chộp sng c trong khong nhit t 20C 440C v chỳng sinh trng tt nht trong khong nhit t 170C370C. Nhn xột no sau õy khụng ỳng: A. khong nhit t 170C370C l khong thun li v nhit ca cỏ chộp. B. khong nhit t 20C170C v 370C440C l cỏc khong chng chu v nhit ca cỏ chộp. C. khong nhit t 20C 440C l gii hn sinh thỏi v nhit ca cỏ chộp. D. khong nhit t 170C370C l gii hn sinh thỏi v nhit ca cỏ chộp. Cõu 31. Mt cõy ngụ cú lỏ b rỏch thnh nhiu mnh v cú ht phn trũn lai vi cõy ngụ cú lỏ bỡnh thng v ht phn cú gúc cnh, ngi ta thu c 100 % cõy F1 cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh. Cho cõy F1 t th phn, hóy cho bit xỏc sut cõy cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh F2 l bao nhiờu? Bit rng hai cp gen quy nh hai cp tớnh trng trờn nm trờn hai cp nhim sc th khỏc nhau: A. 31,25%. B. 75%. C. 43,75%. D. 56,25%. Cõu 32. B ba i mó (anti cụon) ca tARN vn chuyn axit amin metiụnin l A. 5''AUG3''. B. 3''XAU5''. C. . 5''XAU3''. D. 3''AUG5''. Ab ó xy ra hoỏn v gen gia cỏc alen B v b vi tn s l Cõu 33. Trong quỏ trỡnh gim phõn c th cú kiu gen aB 32 %. Tớnh theo lý thuyt, c 1000 t bo sinh tinh ca c th ny gim phõn thỡ s t bo khụng xy ra hoỏn v gen gia cỏc alen B v b l: A. 360 B. 320 C. 680 D. 640 Cõu 34. Gen A quy nh cõy cao; a quy nh cõy thp. Th h ban u ca mt qun th giao phi cú t l kiu gen 1 Aa : 1 aa. T l kiu hỡnh th h ngu phi Fn: A. 9 cao : 7 thp B. 3 cao : 13 thp. C. 15 cao : 1 thp D. 7 cao : 9 thp Cõu 35. mt loi thc vt, tớnh trng mu sc hoa do mt cp gen quy nh, tớnh trng hỡnh dng qu do mt cp gen khỏc quy nh. Cho cõy hoa , qu trũn thun chng giao phn vi cõy hoa vng, qu bu dc thun chng (P), thu c F1 gm 100% cõy hoa , qu trũn. Cho cỏc cõy F1 t th phn, thu c F2 gm 4 loi kiu hỡnh, trong ú cõy hoa , qu bu dc chim t l 9%. Bit rng trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t c v giao t cỏi u xy ra hoỏn v gen vi tn s nh nhau. Trong cỏc kt lun sau, cú bao nhiờu kt lun ỳng vi phộp lai trờn? (1) F2 cú 9 loi kiu gen; (2) F2 cú 5 loi kiu gen cựng quy nh kiu hỡnh hoa , qu trũn; (3) F2, s cỏ th cú kiu gen ging kiu gen ca F1 chim t l 50%; (4) F1 xy ra hoỏn v gen vi tn s 20%. A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Cõu 36. loi u thm, s cú mt ca 2 gen tri A v B trong cựng kiu gen quy nh mu hoa , cỏc t hp gen khỏc ch cú 1 trong 2 loi gen tri trờn, cng nh kiu gen ng hp ln s cho kiu hỡnh hoa trng.Tớnh trng mu hoa l kt qu ca hin tng A. tỏc ng ỏt ch. B. tỏc ng cng gp C. tỏc ng b tr. D. tri khụng hon ton. Cõu 37. Ging th Himalaya cú b lụng trng mut trờn ton thõn, ngoi tr cỏc u mỳt ca c th nh tai, bn chõn, uụi v mừm cú lụng en. Ti sao cỏc t bo ca cựng mt c th, cú cựng mt kiu gen nhng li biu hin mu lụng khỏc nhau cỏc b phn khỏc nhau ca c th? lớ gii hin tng ny, cỏc nh khoa hc ó tin hnh thớ nghim: co phn lụng trng trờn lng th v buc vo ú cc nc ỏ; ti v trớ ny lụng mc lờn li cú mu en. T kt qu thớ nghim trờn, cú bao nhiờu kt qu ỳng trong cỏc kt lun sau õy? (1)Cỏc t bo vựng thõn cú nhit cao hn cỏc t bo cỏc u mỳt c th nờn cỏc gen quy nh tng hp sc t mờlanin khụng c biu hin, do ú lụng cú mu trng. (2)Gen quy nh tng hp sc t mờlanin biu hin iu kin nhit thp nờn cỏc vựng u mỳt ca c th lụng cú mu en. (3)Nhit ó nh hng n s biu hin ca gen quy nh tng hp sc t mờlanin (4)Khi buc cc nc ỏ vo lng cú lụng b co, nhit gim t ngt lm phỏt sinh t bin gen vựng ny lm cho lụng mc lờn cú mu en. A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Cõu 38. rui gim, gen A quy nh thõn xỏm l tri hon ton so vi alen a quy nh thõn en, gen B quy nh cỏnh di l tri hon ton so vi alen b quy nh cỏnh ct. Hai cp gen ny cựng nm trờn mt cp nhim sc th thng. Gen D quy nh mt l tri hon ton so vi alen d quy nh mt trng. Gen quy nh mu mt nm trờn nhim sc th FB.com/ThiThuDaiHoc 3 www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc gii tớnh X, khụng cú alen tng ng trờn Y. Phộp lai AB D d AB D X X x X Y cho F1 cú kiu hỡnh thõn xỏm, cỏnh ct, ab ab mt chim t l 3,75%. Tớnh theo lớ thuyt, t l rui c F1 cú kiu hỡnh thõn en, cỏnh ct, mt l A. 7.5% B. 5% C. 2.5% D. 15% T mt phụi bũ cú kiu gen Aabb, bng qui trỡnh cy truyn phụi ó to ra 10 con bũ. Nhng con bũ ny cú Cõu 39. A. kiu hỡnh hon ton khỏc nhau. B. mc phn ng ging nhau. C. gii tớnh ging hoc khỏc nhau. D. kh nng giao phi vi nhau. Cõu 40. S lng chut ngy nay tng lờn nhanh chúng do cỏc loi thiờn ch ca chut( rn, mốo, cỳ mốo...) gim. Mi quan h gia cỳ mốo vi chut l: A. Cng sinh B. Hp tỏc C. Sinh vt ny n sinh vt khỏc D. Hi sinh. Khi núi v nhõn t tin húa, phỏt biu no sau õy ỳng? Cõu 41. A. Chn lc t nhiờn thc cht l quỏ trỡnh phõn húa kh nng sng sút v kh nng sinh sn ca cỏc cỏ th vi cỏc kiu gen khỏc nhau trong qun th B. Chn lc t nhiờn tỏc ng trc tip lờn kiu gen, qua ú lm thay i tn s alen ca qun th. C. Yu t ngu nhiờn l nhõn t duy nht lm thay i tn s alen ca qun th ngay c khi khụng xy ra t bin v khụng cú chn lc t nhiờn. D. Giao phi khụng ngu nhiờn khụng ch lm thay i tn s alen m cũn lm thay i thnh phn kiu gen ca qun th Cõu 42. Trong trng hp gim phõn v th tinh bỡnh thng, mt gen quy nh mt tớnh trng v gen tri l tri hon ton. Tớnh theo lớ thuyt, phộp lai AaBbDdEeFf ì AaBbDdEeFf s cho kiu hỡnh mang 3 tớnh trng tri v 2 tớnh trng ln i con chim t l l: A. 27/512. B. 27/1024. C. 135/1024. D. 135/512. Cõu 43. Dng t bin to ra qu da hu ngt, khụng ht... l: A. t bin gen B. 2n C. 3n D. 4n Cõu 44. mt loi thc vt, cp NST s 1 cha cp gen A,a ; cp NST s 3 cha cp gen B,b. Nu mt s t bo, cp NST s 1 khụng phõn ly trong gim phõn 2, cp NST s 3 phõn ly bỡnh thng thỡ c th cú kiu gen Aabb gim phõn s to ra cỏc loi giao t t bin cú thnh phn cỏc gen A. Aab, aab, b, Ab, ab B. Aabb, aabb, Ab, ab C. AAb, aab, Ab, ab, b D. AAb, aab, b Cõu 45. Cho cỏc bin phỏp: liu phỏp gen(1); t vn sng lc trc khi sinh(2); to mụi trng trong sch(3); s dng thuc tr sõu húa hc bo v mựa mang(4); s dng húa cht bo qun thc phm(5); S dng "bt dc" ninh xng(6). S bin phỏp giỳp bo v vn gen loi ngi l: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Cho cỏc thnh tu sau: Cõu 46. (1) To ging c chua cú gen lm chớn qu b bt hoi. (2) To cu sn sinh prụtờin ngi trong sa (3) To ging lỳa "go vng" cú kh nng tng hp - carụten trong ht. (4) To ging da hu a bi. (5) To ging lỳa lai HYT 100 vi dũng m (A) l IR 58025A v dũng b (R) l R100, HYT 100 cú nng sut cao, cht lng tt, thi gian sinh trng ngn, do Trung tõm Nghiờn cu v Phỏt trin lỳa Vit Nam lai chn to. (6) To ging nho qu to, khụng ht, hm lng ng tng. (7) To chng vi khunE. coli sn xut insulin ca ngi. (8) Nhõn nhanh cỏc ging cõy trng quý him, to nờn qun th cõy trng ng nht v kiu gen. (9) To ging bụng khỏng sõu hi S thnh tu c to ra bng phng phỏp cụng ngh gen l: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Cõu 47. Trờn ng c, cỏc con bũ ang n c. Bũ tiờu húa c c nh cỏc vi sinh vt sng trong d c. Cỏc con chim sỏo ang tỡm n cỏc con rn sng trờn da bũ. Khi núi v quan h gia cỏc sinh vt trờn, phỏt biu no sau õy ỳng? A. Quan h gia bũ v vi sinh vt l quan h cng sinh. B. Quan h gia chim sỏo v rn l quan h hi sinh. C. Quan h gia vi sinh vt v rn l quan h cnh tranh. D. Quan h gia rn v bũ l quan h sinh vt ny n sinh vt khỏc. Cõu 48. Theo kt qu ca cỏc nh kho c hc ó ng h gi thuyt loi ngi xut hin u tiờn : A. chõu ỏ B. chõu phi C. chõu õu D. chõu m Cõu 49. Mt on phõn t ADN mang thụng tin quy nh mt chui polipeptit hoc mt phõn t ARN c gi l: A. axit nuclờic B. mó di truyn C. gen D. prụtờin Cõu 50. to ging cõy trng cú kiu gen ng hp t v tt c cỏc cp gen, ngi ta s dng phng phỏp no sau õy? A. lai t bo xụma khỏc loi B. Nuụi cõy ht phn sau ú lng bi húa C. Cụng ngh gen D. Lai khỏc dũng FB.com/ThiThuDaiHoc 4 www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc S GD-T Tnh ng Nai Trng THPT c Lua P N THI TH Kè THI QUC GIA LN 1 NM HC 2014 - 2015 Thi gian: 60 phỳt Mụn: Sinh hc ỏp ỏn mó : 136 01. 02. 03. 04. 05. ; 06. 07. 08. 09. 10. 11. 12. 13. - / / / - = = = = - ~ ~ ~ ~ ~ FB.com/ThiThuDaiHoc 14. 15. ; 16. 17. ; 18. 19. 20. 21. ; 22. ; 23. 24. ; 25. 26. - / / / / - = = - ~ ~ 27. ; 28. 29. ; 30. 31. 32. 33. ; 34. 35. 36. 37. ; 38. 39. - / / / = = - ~ ~ ~ ~ - 40. 41. ; 42. 43. 44. 45. 46. 47. ; 48. 49. 50. - / / / = = = = = - ~ - 5

Đề Thi Thử Môn Sinh THPT Quốc Gia 2015 THPT Nghi Lộc 2.pdf

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 7: Một quần thể người gồm 20000 người, có 4 nữ bị máu khó đông. Biết quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, gen gây bệnh là gen lặn nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng ( tỷ lệ nam: nữ = 1: 1). Số lượng nam giới trong quần thể bị máu khó đông là: A. 250. B. 200. C. 400. D. 300. Câu 8: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể. B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể. C. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định. D. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Câu 9: Ngày nay, các nhà khoa học đều cho rằng trong quá trình phát sinh sự sống, ARN có trước ADN. Bằng chứng nào sau đây là căn cứ để các nhà khoa học đưa ra quan điểm như vậy? A. Người ta có thể tổng hợp được ARN nhân tạo mà không cần có sự tham gia của các enzim. B. ARN có cấu trúc đơn giản hơn ADN C. ARN được tổng hợp từ ADN D. ARN cũng có khả năng mang thông tin di truyền. Câu 10: Ở người, alen lặn m quy định khả năng tiết ra mùi thơm trong mồ hôi. Người có alen trội M không có khả năng tiết ra chất này. Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 36% số người có khả năng tiết ra mùi thơm nói trên. Một người phụ nữ có khả năng tiết ra mùi thơm kết hôn với một người đàn ông không có khả năng đó trong quần thể người này . Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồng này không có khả năng tiết ra mùi thơm là A. 37,5%. B. 43,75%. C. 50%. D. 62,5%. Câu 11: Trong quá trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trò A. làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể. B. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài. C. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài. D. làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau. Câu 12: Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử? A. Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau. B. Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau. C. Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau. D. Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai. Câu 13: Câu nào dưới đây không đúng? A.Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để dịch mã. B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo. C. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit. D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hoàn thành cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học. Câu 14: Cho một số khu sinh học; (1) Đồng rêu (Tundra). (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa. (3) Rừng lá kim phương Bắc. (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là A. (2) → ( 3) → (1) → (4). B. (1) → ( 3) → (2) → (4). C. (2) → ( 3) → (4) → (1). D. (1) → ( 2) → (3) → (4). Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 2/9 - Mã đề thi 169 www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 15: Gen A có 3 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể X ( không có alen trên Y), gen B nằm trên nhiễm sắc thể thường có 3 alen. Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là: A. 162. B. 12. C. 126. D. 108. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự. B. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau. C. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai cây xương rồng là biến dạng của thân và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương tự. D. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay. Câu 17: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Quy ước: : Nữ bình thường : Nam bình thường : Nữ bị bệnh : Nam bị bệnh I II III ? Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là A. 1 . 4 B. 1 . 32 C. 1 . 18 D. 1 . 9 Câu 18: Sự điều hoà với operon Lac ở E.Coli được khái quát như thế nào? A. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế. B. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế không gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế. C. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức chế làm bất hoạt chất cảm ứng. D. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế. Câu 19: Yếu tố ngẫu nhiên A. luôn làm tăng vốn gen của quần thể. B. luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật. C. luôn đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi. D. làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định. Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là gì? A. Do mật độ cao. B. Để đối phó với kẻ thù. C. Do có cùng nhu cầu sống. D. Để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư? A. Đột biến làm gen ức chế khối u mất khả năng kiểm soát khối u thường là đột biến trội. B. Ung thư có thể bắt đầu từ một tế bào bị đột biến xôma, làm mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào. C. Ung thư là hiện tượng tế bào nhân đôi nhưng không phân li hình thành khối u sau đó di căn. D.Những gen ung thư được tạo thành do đột biến gen tiền ung thư thường được di truyền qua các thế hệ. Câu 22: Ở một loài thực vật gen quy định chiều cao có 3 alen trội hoàn toàn theo thứ tự A>a>a1. Đột biến đã tạo ra dạng tam bội F1 có kiểu gen Aaa1. Nếu cho rằng quá trình giảm phân diễn ra tạo nên các giao tử 2n và n bình thường. F1 tự thụ phấn. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con sẽ là: A. 35:1. B. 1:2:1. C. 12:7:1. D. 27: 8:1. Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 3/9 - Mã đề thi 169 www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 23: Một loài hoa có 4 thứ: 1 thứ hoa trắng và 3 thứ hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ thứ nhất tự thụ phấn, F1 thu được 165 cây hoa đỏ, 55 cây hoa trắng. Cho cây hoa đỏ thứ hai thụ phấn, F1 thu được 135 cây hoa đỏ, 45 cây hoa trắng. Kiểu gen của hai cây hoa đỏ thứ nhất và thứ hai là: A. Aabb và aaBb. B. Aabb và aaBB. C. AAbb và aaBb. D. AaBb và aaBb. Câu 24: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ: Gen A ↓ enzim A ↓ Chất trắng 1 Gen B ↓ enzim B ↓ Chất vàng Chất đỏ. Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau. Cho cây AaBb tự thụ phấn được F1 thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là A. 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng. B. 9 đỏ : 3 trắng : 4 vàng. C. 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng. D. 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng. Câu 25: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực của quần thể ban đầu là 0,5. Qua ngẫu phối, quần thể F2 đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là: A. A : a = 0,7 : 0,3. B. A : a = 0,6 : 0,4. C. A : a = 0,8 : 0,2. D. A : a = 0,5 : 0,5. Câu 26: Dạng đột biến dẫn đến thay đổi vị trí gen trên NST làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động là: A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn tương hỗ. Câu 27: Cho 1 (có khả năng tạo ra số loại giao tử đa dạng); 2 (có khả năng tạo ra sự đa dạng các loại giao tử theo công thức 2n); 3 (có sức sống hơn hẳn cơ thể bố mẹ thuần chủng); 4 (có khả năng biểu hiện ưu thế lai); 5 (có khả năng tạo ra các dòng thuần chủng khác nhau); 6 (Chiếm tỉ lệ lớn trong quần thể tự phối); 7 (chiếm tỉ lệ ngày càng giảm trong quần thể tự phối); 8 (chỉ cho một loại giao tử); 9 (di truyền bền vững của một tính trạng hoặc một nhóm tính trạng). Cho biết các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Đặc điểm nào của kiểu gen dị hợp tử? A. 2, 3, 4, 5, 7. B. 1, 3, 6, 8, 9. C. 2, 3, 4, 5, 6. D. 2, 3, 4, 5, 9. Câu 28: Ý nghĩa của biến dị tổ hợp xuất hiện do lai trong chọn giống là A. tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao. B. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng, vật nuôi trong chọn giống. C. tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới. D. tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống cây trồng, vật nuôi. Câu 29: Trên một đoạn ADN có 9 đơn vị tái bản đang hoạt động, trên mỗi đơn vị tái bản có 10 đoạn Okazaki. Số đoạn ARN mồi cần cho quá trình tái bản trên là A. 54. B. 216. C. 92. D. 108. Câu 30: Đối với sinh vật có các gen phân mảnh thành các êxôn và các intron. Điều khẳng định nào dưới đây về sự biểu hiện của gen là đúng? A. Sự dịch mã của êxôn được bắt đầu từ bộ ba khởi đầu của êxôn. B. Mỗi một êxôn có một promoter riêng. C. Trong quá trình tinh chế ARN, các trình tự intron sẽ bị loại bỏ khỏi tiền mARN. D. Chỉ có thông tin di truyền của một số intron được sử dụng để tổng hợp prôtêin. Câu 31: Khi tiến hành lai hai dòng chim thuần chủng khác nhau trong cùng một loài: Chim trống màu đen, chim mái màu đen được thế hệ F1 đồng loạt có màu xanh da trời. Cho F1 lai với nhau thu được thế hệ con có tỉ lệ: 3 cái màu xanh da trời: 4 cái màu đen: 1 cái màu trắng: 6 đực lông xanh da trời: 2 đực lông đen. Kiểu gen P phù hợp là: A. ♂aaBB × ♀AAbb. B. ♂aa XBXB × ♀AA XbY. A A A C. ♂X X × ♀X Y. D. ♂AA XbXb × ♀aa XBY. Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 4/9 - Mã đề thi 169 www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 32: Chiều cao thân ở một loài thực vật do bốn cặp gen nằm trên NST thường quy định và chịu tác động cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm 5cm. Người ta cho giao phấn cây cao nhất có chiều cao 190cm với cây thấp nhất được F1, sau đó cho F1 tự thụ phấn, nhóm cây ở F2 có chiều cao 180 cm chiếm tỉ lệ: A. 28/256. B. 70/256. C. 35/256. D. 56/256. Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cặp Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây P đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 3%. Biết hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài ở F2 chiếm tỉ lệ: A. 0,5. B. 0,405. C. 0,135. D. 0,54. Câu 34: Một cây cà độc dược có kiểu gen MmNn. Hai alen M và m nằm trên cặp NST số 4, còn 2 alen N và n nằm trên cặp NST số 6. Nếu cặp NST số 4 bị rối loạn phân bào I, phân bào II bình thường, cặp NST số 6 phân bào bình thường. Tỉ lệ các loại giao tử có thể được tạo ra là: A. 1/4 OMN, 1/4Mn,1/4 mN,1/4 mn. B. 1/4 MMN, 1/4mmN,1/4 ON,1/4 On. C. 1/4 MmN,1/4 Mmn,1/4 On,1/4 ON. D. 1/4 MMn, 1/4mmn, 1/4ON, 1/4On. Câu 35: Theo học thuyết của Đacuyn: A. Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. B. Những biến dị đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa trong tiến hóa. C. Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. D. Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền? A. Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin. B. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và không chồng gối lên nhau. C. Mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền khác nhau trừ một vài ngoại lệ. D. Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit. Câu 37: Sinh vật chuyển gen là các cá thể: A. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen cho năng suất cao, phẩm chất tốt. B. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã sửa chữa. C. làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác. D. được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể mình. Câu 38: Để phát hiện ra hiện tượng tác động qua lại giữa các gen bằng các phép lai,người ta sử dụng phép lai nào là chủ yếu? A. Phép lai tự thụ phấn bắt buộc. B. Lai gần. C. Lai phân tích. D. Lai xa. 0 Câu 39: Trứng của một loài cá phát triển ở 0 C, nếu ở nhiệt độ nước là 20C thì sau 205 ngày trứng nở thành cá con. Thời gian trứng nở thành cá con khi nhiệt độ nước ở 120C là bao nhiêu? A. 38 ngày. B. 40 ngày. C. 25 ngày. D. 34 ngày. Câu 40: Lai các dòng vẹt thuần chủng khác nhau về màu lông thu được: Phép lai 1 : Thiên lý x trắng -> 100% màu hoa thiên lý. Phép lai 2: Vàng x trắng -> 100% vàng. Phép lai 3: Xanh x trắng -> 100% xanh. Phép lai 4: Vàng x xanh -> 100% màu hoa thiên lý. Màu lông vẹt được di truyền theo quy luật: Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 5/9 - Mã đề thi 169 www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học A. tương tác cộng gộp. B. tương tác bổ sung. C. tương tác át chế. D. trội không hoàn toàn. Câu 41: Thế hệ ban đầu có 2 cá thể mang kiểu gen aa và 1 cá thể mang kiểu gen Aa, gen A quy định hạt đỏ,a quy định hạt trắng. Cho 3 cá thể trên tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ sau đó cho giao phối ngẫu nhiên ở thế hệ thứ 4. Giả sử các cây đều sống sót và sinh sản bình thường, tỉ lệ kiểu hình hạt đỏ và hạt trắng ở thế hệ 4 là: A. 0,75 đỏ : 0,25 trắng. B. 0,35 đỏ : 0,65 trắng. C. 0,31 đỏ : 0,69 trắng. D. 0,52 đỏ : 0,48 trắng. Câu 42: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi. B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là A. 65. B. 260. C. 195. D. 130. Câu 43: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây? A. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã. B. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng. C. Quan hệ giữa các loài trong quần xã. D. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn. Câu 44: Nơi nào sau đây sẽ xảy ra diễn thái thứ sinh? A. Núi lửa đã nguội lạnh. B. Một cái hồ mới đào. C. Đá nguyên thủy chưa có sự sống. D. Một con suối ô nhiễm đã được làm sạch. Câu 45: Tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài? A. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái. B. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa. C. Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền. Câu 46: Xét 3 quần thể có số lượng các cá thể của các nhóm như sau: Quần thể Tuổi trước sinh Tuổi sinh Tuổi sau sinh sản sản sản 1 150 149 120 2 200 120 70 3 100 120 155 Kết luận nào sau đây là đúng nhất? A. Quần thể 3 có số lượng cá thể tiếp tục tăng. B. Quần thể 3 ổn định. C. Quần thể 2 đang phát triển. D. Quần thể 1 suy thoái. Câu 47: Trong quá trình phát sinh loài người, sự hình thành con người có dáng đứng thẳng, có hộp sọ với kích thước lớn là kết quả của quá trình A. tiến hóa văn hóa. B. tiến hóa xã hội. C. tiến hóa sinh học. D. lao động và rèn luyện. Câu 48: Trong một quần thể giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0; Aa = 1; aa = 0 phản ánh quần thể đang diễn ra hình thức chọn lọc nào? A. Chọn lọc phân hoá. B. Chọn lọc đào thải alen lặn. C. Chọn lọc vận động. D. Chọn lọc ổn định. Câu 49: Hải quỳ và cua có mối quan hệ: A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Hợp tác. D. Kí sinh. Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính? A. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính. B. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn không tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính. C. Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể chỉ chứa các gen quy định giới tính. D. Nhiễm sắc thể giới tính có thể chứa các gen không quy định giới tính. --------- HẾT ---------Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 6/9 - Mã đề thi 169

Thứ Hai, 4 tháng 4, 2016

Văn khấn lễ dâng sao giải hạn rằm Tháng Giêng


 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers