SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN III
Môn: TOÁN
(Đáp án-thang điểm gồm 07 trang)
I) Hướng dẫn chung:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm
theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
II) Nội Dung:
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số y
x3
x 1
(C )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( C )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại giao điểm của đồ thị với trục tung.
Nội Dung
Điểm
a) TXĐ: D R\1
4
0, x D
( x 1)2
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) và (1; )
Sự biến thiên: y ''
0,25
Tiệm cận
lim y lim y 1 , y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x
x
0,25
lim y ; lim x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x 1
x 1
BBT
x
y’
- 1 +
-
-
1
y
0,25
+
-
1
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-3)
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (-3;0)
Đồ thị nhận tâm I( 1;1) làm tâm đối
xứng
0,25
Trang1/7
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại giao điểm của đồ thị với trục tung.
Giao của đồ thị với trục tung là M ( 0; 3)
0,25
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến k= y ''( 0 ) 4
0,25
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M ( 0; 3) với hệ số góc k = -4 là:
0,25
y 4( x 0 ) 3
Hay y 4 x 3
0,25
Câu 2( 1,0 điểm)
2
2 và tan(
) 1; tính giá trị biểu thức: A cos(
) sin
4
6
b) Cho số phức z thỏa mãn: 3( z 1 i ) 2i( z 2 ) Tìm modun của số phức w z iz 5
a)Cho
a) Tính giá trị biểu thức A:.........
Từ phương trình : tan(
4
) 1
4
4
k k ,( k z )
1
Do 2 nên k 2 k 2,( k z ) vậy k 1, .
2
2
2
Với
ta có A cos
5
3
sin
6
2
0,25
0,25
b) Tìm modun số phức:................................
Đặt z a bi,( a, b R ), z a bi
3(a 1 bi i) 2i( a bi 2 ) 3( a 1) ( 3b 3)i 2b ( 2 a 4 )i
3a 3 2b
a 1
3b 3 2 a 4
b 3
0,25
z 1 3i , vậy số phức w 1 3i i(1 3i) 5 3 4i
Modun số phức w
32 42 5
0,25
Câu 3 (0,5 điểm)
Giải bất phương trình sau: 32 x 10.3x 9 0
Đặt 3x t 0 phương trình trở thành : t 2 10t 9 0 1 t 9
Vậy 1 3x 9 0 x 2
Nghiệm của bất phương trình là 0 x 2
Câu 4 (1,0 điểm)
Giải phương trình sau:
0,25
0,25
x 1 x 3 2 x3 4 x 2 8 x 5 2 x
Trang2/7
Đk: x 1 , Phương trình tương đương với :
( 2 x x 3 )( 2 x x 3 )
x 3 2x
2
4x x 3
x 1 2 ( x 1)( x 2 3 x 5)
x 3 2x
x 1 2 ( x 1)( x 2 3 x 5)
0,,25
x 1( 4 x 3)
x 1 1 2 x 2 3 x 5
0
x 3 2x
x 1
x 1( 4 x 3)
0(*)
1 2 x2 3x 5
x 3 2x
0,25
Mặt khác ta có 1 2 x 2 3 x 5 1 2 x 2 ( x 3)2 1 1 x
0,25
Theo bất đẳng thức cosi: x ( x 1) 1 2 x 1
x
x 1( 4 x 3) 2 .( 4 x 3)
Do vậy ta có :
x 1 1 2 x 2 3x 5
2x
x 3 2x
0,25
Điều này chứng tỏ phương trình (*) Vô nghiệm
Kết luận phương trình có nghiệm duy nhất x 1
Cách khác:có thể chứng minh (*) vô nghiệm như sau:
1 2 x 2 3 x 5 1 2 ( x 2 )2 x 1 1 2 x 1 2 x 1
Mặt khác:
x 1( 4 x 3)
x 3 2x
x 1( 4 x 4 )
2 x 1 1 2 x2 3x 5
2 2x
Đối với bài toán trên có thể làm bằng cách sau:
1
Câu 5 (1,0 điểm ) Tính tích phân sau : I
7 6x
3x 2 dx
0
Nội Dung
1
1
1
Điểm
1
7 6x
2( 3 x 2) 3
dx
I
dx
dx 2 dx 3
3x 2
3x 2
3x 2
0
0
0
0
1
1
I1 2 dx 2 x 0 2
0,25
0,25
0
1
1
1
dx
d( 3 x 2 )
I2 3
ln (3 x 2) ln 5 ln 2
0
3x 2 0 3 x 2
0
0,25
Trang3/7
1
Vậy I
7 6x
5
dx 2 ln
3x 2
2
0
0,25
Câu 6(1,0 điểm )
a 10
; AC a 2 ,BC a, Hình chiếu
4
vuông góc của C '' lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm M của đoạn AB .Tính theo a thể
tích khối lắng trụ ABC. A '' B '' C '' và góc tạo bởi giữa đường thẳng C ''M cà mặt phẳng (ACC''A'')
ACB
Cho hình lăng trụ ABC. A '' B '' C '' có =1350 ,CC ''
C''
Diện tích tam giác :
B''
SABC
0,25
1
a2
CA.CB sin 1350
2
2
Áp dụng định lý hàm số cosin trong
tam giác ABC AB a 5 ;
A''
CA 2 CB2 AB2 a2
2
4
4
a 6
C '' M C '' C 2 CM 2
4
a3 6
VABC. A '' B '' C '' C '' M.SABC
8
CM 2
H
K
C
B
M
A
0,25
Tính góc giữa C ''M cà mặt phẳng (ACC''A'')
Kẻ MK AC,( K AC ), MH C '' K ,( H C '' K )
Vì AC ( C '' MK ) AC MH mà MH CK nên suy ra MH ( ACC '' A '') ,
0,25
vậy suy ra C '' M ,( ACC '' A '' MC '' H MC ''K (1)
Vì M là trung điểm AB nên:
2 SMAC
a2
a
1
MK 1
SCAM SCAB
MK
tan MC '' K
AC
C''M
2
4
2 2
3
Suy ra: MC ''K 300 (2) ,Từ (1) và (2) suy ra C '' M ,( ACC '' A '' 300
0,25
Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD 2 AD 2 AB
Gọi E( 2; 4 ) là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB 3 AE .Điểm F thuộc BC sao cho tam giác
DEF cân tại E .Phương trình EF là: 2 x y 8 0. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang biết
D thuộc đường thẳng d : x y 0 và điểm A có hoành độ nguyên thuộc đường thẳng
d '' : 3 x y 8 0.
Trang4/7
Ta chứng minh tam giác DEF là tam
giác vuông cân tại E .
Gọi P là điểm đối xứng của D qua A
Tam giác BDP vuông cân tại B nên
EP ED .
Mặt khác do tam giác DEF cân tại
E nên ED EF nên E là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác DPF
P
A
B
E
F
Suy ra PFD EBFD là tứ
AED
giác nội tiếp.
M
C
D
0,25
Suy ra DEF DBF 900
Tam giác DEF vuông cân tại E .Đường thẳng DE đi qua E và vuông góc với EF
Có phương trình là : DE:x-2y+6=0 .Tọa độ điểm D DE d là nghiệm của hệ
x 2 y 6 0
D( 2; 2 )
x y 0
0,25
Xét tam giác vuông EDA có 3EA=AB=AD,DE2 AD2 AE 2 10 AE 2
Vì A d ''. A( a; 8 3a ), a ta có phương trình:
a 1
4 2 10 ( a 2) ( 4 3a) 5a 14 a 9 0
vậy A(1; 5)
a 9 (l)
5
2
2
2
2
xB 2 2
Ta có EB 2 EA
yB 4 2
xc 2 6
Ta có DC 2 AB
0,25
2
B( 4; 2 )
C( 4; 4)
0,25
yc 2 6
Vậy tọa độ bốn điểm cần tìm là A(1; 5), B( 4; 2 ), C( 4; 4 ), D( 2; 2 )
Bài toán này có thể chứng minh tứ giác EBFD nội tiếp bằng cách chỉ ra điểm M cách đều 4 điểm
E, B, F , D với M là trung điểm của DF
Câu 8(1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2; 3 và mặt phẳng P có phương trình :
2 x 2 y z 9 0 .Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc
với mặt phẳng P .Tìm tọa độ điểm A '' đối xứng với điểm A qua mặt phẳng P .
Nội Dung
Điểm
Trang5/7
Thứ Bảy, 9 tháng 4, 2016
Đề thi thử Toán THPT Hùng Vương – Phú Thọ năm 2015 (Kèm đáp án)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét