www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc
Bit rng cỏc cỏ th trong ph h khụng xy ra t bin. Xỏc sut ngi III2 mang gen bnh l bao nhiờu:
A. 1/4
B. 2/3
C. 3/4
D. 1/2
Cõu 11. Võy cỏ mp, võy cỏ ng long v võy cỏ voi l vớ d v bng chng
A. c quan thoỏi húa.
B. c quan tng ng. C. phụi sinh hc.
D. c quan tng t.
Cõu 12. Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN, Guanin dng him gp bt ụi vi nucleụtit bỡnh thng no di õy cú th
gõy nờn t bit gen? A. 5 - BU
B. Xitụzin
C. Timin
D. Aờmin
Cõu 13. Trung bỡnh cng tui ca cỏc cỏ th trong qun th c gi l:
A. tui th
B. tui sinh lớ
C. tui sinh thỏi
D. tui qun th
Cõu 14. Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu?
Khụng tớnh axit amin m u. 5'' - XGAUGUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGXXG -3''
A. 10
B. 7
C. 9
D. 8
Cõu 15. Ba gen E, D, G nm trờn 3 cp nhim sc th thng tng ng khỏc nhau. Trong ú gen E cú 3 alen, gen D
cú 4 alen, gen G cú 5 alen. Tớnh s kiu gen cú gen d hp ti a cú th cú trong qun th ?
A. 840
B. 180
C. 900
D. 60
Cõu 16. Trong cỏc phng phỏp to ging sau õy, cú bao nhiờu phng phỏp cú th to ra ging mi mang ngun
gen ca hai loi sinh vt khỏc nhau? (1) To ging thun da trờn ngun bin d t hp.
(2) Nuụi cy ht phn.
(3) Lai t bo sinh dng to nờn ging lai khỏc loi.
(4) To ging nh cụng ngh gen.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Cõu 17. Bnh u x nang v bnh bch tng ngi u do 2 gen ln nm trờn 2 cp nhim sc th thng khỏc nhau
quy nh. Mt cp v chng u d hp gen v c 2 tớnh trng ny.Xỏc sut h sinh 2 a con m 1 a b 1 trong 2
bnh ny, cũn 1 a b c 2 bnh ny l bao nhiờu? A. 3/64
B. 3/8
C. 1/4
D. 1/8
Cõu 18. Gi s qun th khụng chu tỏc ng ca cỏc nhõn t tin hoỏ cng nh khụng xy ra s xut c v nhp c.
Gi b l mc sinh sn, d l mc t vong ca qun th. Kớch thc qun th chc chn s tng khi
A. b = d 0.
B. b > d.
C. b < d.
D. b = d = 0.
Cõu 19. Theo quan nim ca acuyn, ngun nguyờn ch yu ca quỏ trỡnh tin húa l
A. t bin gen
B. bin d cỏ th C. t bin cu trỳc nhim sc th
D. t bin s lng nhim sc th
Cõu 20. Cho cỏc thụng tin sau: (1) Trong t bo cht ca mt s vi khun khụng cú plasmit. (2) Vi khun sinh sn rt nhanh,
thi gian th h ngn. (3) vựng nhõn ca vi khun ch cú mt phõn t ADN mch kộp, cú dng vũng nờn hu ht cỏc t bin
u biu hin ngay kiu hỡnh. (4) Vi khun cú th sng kớ sinh, hoi sinh hoc t dng.
Nhng thụng tin c dựng lm cn c gii thớch s thay i tn s alen trong qun th vi khun nhanh hn so vi s thay
i tn s alen trong qun th sinh vt nhõn thc lng bi l:
A. (2), (4).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Cho chui thc n: To lc n bo Tụm Cỏ rụ Chim búi cỏ. Trong chui thc n ny, to lc n
Cõu 21.
bo thuc bc dinh dng:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Cõu 22. Cho cỏc thụng tin sau õy :
(1) mARN sau phiờn mó c trc tip dựng lm khuụn tng hp prụtờin.
(2) Khi ribụxụm tip xỳc vi mó kt thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dch mó hon tt.
(3) Nh mt enzim c hiu, axit amin m u c ct khi chui pụlipeptit va tng hp.
(4) mARN sau phiờn mó c ct b intron, ni cỏc ờxụn li vi nhau thnh mARN trng thnh.
Cỏc thụng tin v s phiờn mó v dch mó ỳng vi c t bo nhõn thc v t bo nhõn s l:
A. (2) v (3)
B. (1) v (4).
C. (2) v (4).
D. (3) v (4).
Cõu 23. S lng nhim sc th trong t bo sinh dng ca ngi b bnh ung th mỏu l
A. 45
B. 23
C. 47
D. 46
Cõu 24. im ỏng chỳ ý nht trong i trung sinh l:
A. Phỏt trin u th ca cõy ht trn v bũ sỏt
B. Phỏt trin u th ca cõy ht trn, chim v thỳ
C. Phỏt trin u th ca cõy ht kớn, sõu b, chim v thỳ
D. Chinh phc t lin ca thc vt v ng vt.
Cõu 25. Cú 2 t bo sinh tinh ca mt cỏ th cú kiu gen AaBbddXEY tin hnh gim phõn hỡnh thnh cỏc tinh trựng bit quỏ
trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng khụng xy ra hoỏn v gen v khụng xy ra t bin nhim sc th. Tớnh theo lýý thuyt s loi
tinh trựng ti a cú th to ra l bao nhiờu: A. 6
B. 16
C. 4
D. 8
Cõu 26. Cỏc nhõn t no sau õy va lm thay i tn s alen va cú th lm phong phỳ vn gen ca qun th?
A. Chn lc t nhiờn v cỏc yu t ngu nhiờn
B. Giao phi ngu nhiờn v cỏc c ch cỏch li
C. Chn lc t nhiờn v giao phi khụng ngu nhiờn D. t bin v di - nhp gen
Cõu 27. To ging cõy trng bng cụng ngh t bo khụng gm phng phỏp
A. cy truyn phụi.
B. nuụi cy ht phn, lai xụma.
C. nuụi cy t bo thc vt Invitro to mụ so.
D. chn dũng t bo xụma cú bin d.
Cõu 28. th h th nht ca mt qun th giao phi, tn s ca alen A cỏ th c l 0,9. Qua ngu phi, th h
th 2 ca qun th cú cu trỳc di truyn l: P2: 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
FB.com/ThiThuDaiHoc
2
www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc
Nu khụng cú t bin, di nhp gen v chn lc t nhiờn xy ra trong qun th thỡ cu trỳc di truyn ca qun th th
h th nht (P1) s nh th no?
A. 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
B. 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
C. 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1
D. 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1
Cõu 29. iu khụng ỳng v di truyn qua t bo cht l
A. vt cht di truyn v t bo cht c chia u cho cỏc t bo con.
B. cỏc tớnh trng di truyn khụng tuõn theo cỏc quy lut di truyn nhim sc th.
C. kt qu lai thun nghch khỏc nhau trong ú con lai thng mang tớnh trng ca m v vai trũ ch yu thuc v t
bo cht ca giao t cỏi.
D. tớnh trng do gen trong t bo cht quy nh vn s tn ti khi thay th nhõn t bo bng mt nhõn cú cu trỳc khỏc.
Cõu 30. Cỏ chộp sng c trong khong nhit t 20C 440C v chỳng sinh trng tt nht trong khong nhit
t 170C370C. Nhn xột no sau õy khụng ỳng:
A. khong nhit t 170C370C l khong thun li v nhit ca cỏ chộp.
B. khong nhit t 20C170C v 370C440C l cỏc khong chng chu v nhit ca cỏ chộp.
C. khong nhit t 20C 440C l gii hn sinh thỏi v nhit ca cỏ chộp.
D. khong nhit t 170C370C l gii hn sinh thỏi v nhit ca cỏ chộp.
Cõu 31. Mt cõy ngụ cú lỏ b rỏch thnh nhiu mnh v cú ht phn trũn lai vi cõy ngụ cú lỏ bỡnh thng v ht phn cú
gúc cnh, ngi ta thu c 100 % cõy F1 cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh. Cho cõy F1 t th phn, hóy cho bit xỏc sut
cõy cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh F2 l bao nhiờu? Bit rng hai cp gen quy nh hai cp tớnh trng trờn nm trờn
hai cp nhim sc th khỏc nhau: A. 31,25%.
B. 75%.
C. 43,75%.
D. 56,25%.
Cõu 32. B ba i mó (anti cụon) ca tARN vn chuyn axit amin metiụnin l
A. 5''AUG3''.
B. 3''XAU5''.
C. . 5''XAU3''.
D. 3''AUG5''.
Ab
ó xy ra hoỏn v gen gia cỏc alen B v b vi tn s l
Cõu 33. Trong quỏ trỡnh gim phõn c th cú kiu gen
aB
32 %. Tớnh theo lý thuyt, c 1000 t bo sinh tinh ca c th ny gim phõn thỡ s t bo khụng xy ra hoỏn v gen
gia cỏc alen B v b l:
A. 360
B. 320
C. 680 D. 640
Cõu 34. Gen A quy nh cõy cao; a quy nh cõy thp. Th h ban u ca mt qun th giao phi cú t l kiu gen 1
Aa : 1 aa. T l kiu hỡnh th h ngu phi Fn:
A. 9 cao : 7 thp
B. 3 cao : 13 thp.
C. 15 cao : 1 thp
D. 7 cao : 9 thp
Cõu 35. mt loi thc vt, tớnh trng mu sc hoa do mt cp gen quy nh, tớnh trng hỡnh dng qu do mt
cp gen khỏc quy nh. Cho cõy hoa , qu trũn thun chng giao phn vi cõy hoa vng, qu bu dc thun
chng (P), thu c F1 gm 100% cõy hoa , qu trũn. Cho cỏc cõy F1 t th phn, thu c F2 gm 4 loi kiu
hỡnh, trong ú cõy hoa , qu bu dc chim t l 9%. Bit rng trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t c v giao t
cỏi u xy ra hoỏn v gen vi tn s nh nhau. Trong cỏc kt lun sau, cú bao nhiờu kt lun ỳng vi phộp lai
trờn?
(1) F2 cú 9 loi kiu gen; (2) F2 cú 5 loi kiu gen cựng quy nh kiu hỡnh hoa , qu trũn; (3) F2, s cỏ th cú
kiu gen ging kiu gen ca F1 chim t l 50%; (4) F1 xy ra hoỏn v gen vi tn s 20%.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Cõu 36. loi u thm, s cú mt ca 2 gen tri A v B trong cựng kiu gen quy nh mu hoa , cỏc t hp gen
khỏc ch cú 1 trong 2 loi gen tri trờn, cng nh kiu gen ng hp ln s cho kiu hỡnh hoa trng.Tớnh trng mu hoa
l kt qu ca hin tng
A. tỏc ng ỏt ch.
B. tỏc ng cng gp
C. tỏc ng b tr.
D. tri khụng hon ton.
Cõu 37. Ging th Himalaya cú b lụng trng mut trờn ton thõn, ngoi tr cỏc u mỳt ca c th nh tai, bn chõn,
uụi v mừm cú lụng en. Ti sao cỏc t bo ca cựng mt c th, cú cựng mt kiu gen nhng li biu hin mu lụng
khỏc nhau cỏc b phn khỏc nhau ca c th? lớ gii hin tng ny, cỏc nh khoa hc ó tin hnh thớ nghim:
co phn lụng trng trờn lng th v buc vo ú cc nc ỏ; ti v trớ ny lụng mc lờn li cú mu en. T kt qu thớ
nghim trờn, cú bao nhiờu kt qu ỳng trong cỏc kt lun sau õy?
(1)Cỏc t bo vựng thõn cú nhit cao hn cỏc t bo cỏc u mỳt c th nờn cỏc gen quy nh tng hp sc t
mờlanin khụng c biu hin, do ú lụng cú mu trng.
(2)Gen quy nh tng hp sc t mờlanin biu hin iu kin nhit thp nờn cỏc vựng u mỳt ca c th lụng
cú mu en.
(3)Nhit ó nh hng n s biu hin ca gen quy nh tng hp sc t mờlanin
(4)Khi buc cc nc ỏ vo lng cú lụng b co, nhit gim t ngt lm phỏt sinh t bin gen vựng ny lm cho
lụng mc lờn cú mu en.
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Cõu 38. rui gim, gen A quy nh thõn xỏm l tri hon ton so vi alen a quy nh thõn en, gen B quy nh cỏnh
di l tri hon ton so vi alen b quy nh cỏnh ct. Hai cp gen ny cựng nm trờn mt cp nhim sc th thng. Gen
D quy nh mt l tri hon ton so vi alen d quy nh mt trng. Gen quy nh mu mt nm trờn nhim sc th
FB.com/ThiThuDaiHoc
3
www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc
gii tớnh X, khụng cú alen tng ng trờn Y. Phộp lai
AB D d AB D
X X x
X Y cho F1 cú kiu hỡnh thõn xỏm, cỏnh ct,
ab
ab
mt chim t l 3,75%. Tớnh theo lớ thuyt, t l rui c F1 cú kiu hỡnh thõn en, cỏnh ct, mt l
A. 7.5%
B. 5%
C. 2.5%
D. 15%
T mt phụi bũ cú kiu gen Aabb, bng qui trỡnh cy truyn phụi ó to ra 10 con bũ. Nhng con bũ ny cú
Cõu 39.
A. kiu hỡnh hon ton khỏc nhau.
B. mc phn ng ging nhau.
C. gii tớnh ging hoc khỏc nhau.
D. kh nng giao phi vi nhau.
Cõu 40. S lng chut ngy nay tng lờn nhanh chúng do cỏc loi thiờn ch ca chut( rn, mốo, cỳ mốo...) gim.
Mi quan h gia cỳ mốo vi chut l:
A. Cng sinh
B. Hp tỏc
C. Sinh vt ny n sinh vt khỏc
D. Hi sinh.
Khi núi v nhõn t tin húa, phỏt biu no sau õy ỳng?
Cõu 41.
A. Chn lc t nhiờn thc cht l quỏ trỡnh phõn húa kh nng sng sút v kh nng sinh sn ca cỏc cỏ th vi cỏc
kiu gen khỏc nhau trong qun th
B. Chn lc t nhiờn tỏc ng trc tip lờn kiu gen, qua ú lm thay i tn s alen ca qun th.
C. Yu t ngu nhiờn l nhõn t duy nht lm thay i tn s alen ca qun th ngay c khi khụng xy ra t bin
v khụng cú chn lc t nhiờn.
D. Giao phi khụng ngu nhiờn khụng ch lm thay i tn s alen m cũn lm thay i thnh phn kiu gen ca
qun th
Cõu 42. Trong trng hp gim phõn v th tinh bỡnh thng, mt gen quy nh mt tớnh trng v gen tri l tri
hon ton. Tớnh theo lớ thuyt, phộp lai AaBbDdEeFf ì AaBbDdEeFf s cho kiu hỡnh mang 3 tớnh trng tri v 2
tớnh trng ln i con chim t l l: A. 27/512.
B. 27/1024.
C. 135/1024.
D. 135/512.
Cõu 43. Dng t bin to ra qu da hu ngt, khụng ht... l:
A. t bin gen
B. 2n
C. 3n
D. 4n
Cõu 44. mt loi thc vt, cp NST s 1 cha cp gen A,a ; cp NST s 3 cha cp gen B,b. Nu mt s t bo, cp
NST s 1 khụng phõn ly trong gim phõn 2, cp NST s 3 phõn ly bỡnh thng thỡ c th cú kiu gen Aabb gim phõn
s to ra cỏc loi giao t t bin cú thnh phn cỏc gen
A. Aab, aab, b, Ab, ab
B. Aabb, aabb, Ab, ab C. AAb, aab, Ab, ab, b
D. AAb, aab, b
Cõu 45. Cho cỏc bin phỏp: liu phỏp gen(1); t vn sng lc trc khi sinh(2); to mụi trng trong sch(3); s dng
thuc tr sõu húa hc bo v mựa mang(4); s dng húa cht bo qun thc phm(5); S dng "bt dc" ninh
xng(6). S bin phỏp giỳp bo v vn gen loi ngi l: A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Cho cỏc thnh tu sau:
Cõu 46.
(1) To ging c chua cú gen lm chớn qu b bt hoi. (2) To cu sn sinh prụtờin ngi trong sa
(3) To ging lỳa "go vng" cú kh nng tng hp - carụten trong ht. (4) To ging da hu a bi.
(5) To ging lỳa lai HYT 100 vi dũng m (A) l IR 58025A v dũng b (R) l R100, HYT 100 cú nng sut cao, cht
lng tt, thi gian sinh trng ngn, do Trung tõm Nghiờn cu v Phỏt trin lỳa Vit Nam lai chn to.
(6) To ging nho qu to, khụng ht, hm lng ng tng. (7) To chng vi khunE. coli sn xut insulin ca ngi.
(8) Nhõn nhanh cỏc ging cõy trng quý him, to nờn qun th cõy trng ng nht v kiu gen.
(9) To ging bụng khỏng sõu hi
S thnh tu c to ra bng phng phỏp cụng ngh gen l:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Cõu 47. Trờn ng c, cỏc con bũ ang n c. Bũ tiờu húa c c nh cỏc vi sinh vt sng trong d c. Cỏc con chim
sỏo ang tỡm n cỏc con rn sng trờn da bũ. Khi núi v quan h gia cỏc sinh vt trờn, phỏt biu no sau õy ỳng?
A. Quan h gia bũ v vi sinh vt l quan h cng sinh.
B. Quan h gia chim sỏo v rn l quan h hi sinh.
C. Quan h gia vi sinh vt v rn l quan h cnh tranh.
D. Quan h gia rn v bũ l quan h sinh vt ny n sinh vt khỏc.
Cõu 48. Theo kt qu ca cỏc nh kho c hc ó ng h gi thuyt loi ngi xut hin u tiờn :
A. chõu ỏ
B. chõu phi
C. chõu õu
D. chõu m
Cõu 49. Mt on phõn t ADN mang thụng tin quy nh mt chui polipeptit hoc mt phõn t ARN c gi l:
A. axit nuclờic
B. mó di truyn
C. gen
D. prụtờin
Cõu 50. to ging cõy trng cú kiu gen ng hp t v tt c cỏc cp gen, ngi ta s dng phng phỏp no sau
õy?
A. lai t bo xụma khỏc loi
B. Nuụi cõy ht phn sau ú lng bi húa
C. Cụng ngh gen
D. Lai khỏc dũng
FB.com/ThiThuDaiHoc
4
www.DeThiThuDaiHoc.com Thi Th i Hc
S GD-T Tnh ng Nai
Trng THPT c Lua
P N THI TH Kè THI QUC GIA LN 1 NM HC 2014 - 2015
Thi gian: 60 phỳt
Mụn: Sinh hc
ỏp ỏn mó : 136
01. 02. 03. 04. 05. ;
06. 07. 08. 09. 10. 11. 12. 13. -
/
/
/
-
=
=
=
=
-
~
~
~
~
~
FB.com/ThiThuDaiHoc
14. 15. ;
16. 17. ;
18. 19. 20. 21. ;
22. ;
23. 24. ;
25. 26. -
/
/
/
/
-
=
=
-
~
~
27. ;
28. 29. ;
30. 31. 32. 33. ;
34. 35. 36. 37. ;
38. 39. -
/
/
/
=
=
-
~
~
~
~
-
40. 41. ;
42. 43. 44. 45. 46. 47. ;
48. 49. 50. -
/
/
/
=
=
=
=
=
-
~
-
5
Thứ Sáu, 8 tháng 4, 2016
Đề Thi Thử Môn Sinh THPT Quốc Gia 2015 THPT Đắc Lua
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét