https://www.facebook.com/hepi.lev
hieplv247@gmail.com
-
-
-
Laboratory:
phòng thí nghiệm
Our business hours are from….to…..: cửa hàng mở của vào lúc……đến: câu này rất hay
nghe trong part 3 khi khách hỏi giờ cửa hang mở lúc cuối tuần
Retirement party:
tiệc về hưu của ai đó ( rất hay gặp part 3)
Hotel reservation:
đặt phòng khách sạn
I am in the mood , tonight:
câu này nghĩa là anh ta đang có tâm trạng rất tốt (
hay gặp part 2)
Be called off:
bị hủy
Opening speech:
bài phát biểu khai trương cái gì đó
Đặt biệt lưu ý cặp coffee và copies
Extension:
số nội bộ ( rất hay gặp part 4, họ nói gọi số nội bộ)
Paycheck:
tiền lương
Won an award:
thắng giải thưởng nào đó ( cụm này rất hay gặp
part 3)
The customer service counter
= cashier counter:
quầy tính tiền
Highlight:
từ này có nghĩa là làm thay đổi màu tóc, cô gái nói
muốn highlight đầu tóc nghĩa là change color of her hair
Reception desk:
bàn tiếp tân
Charing the conference:
chủ trì cuộc hội nghị
Colleague:
đồng nghiệp
Pedestrians:
những người đi bộ trên đường ( rất hay gặp part 1)
Stair:
cầu thang
Elevator:
thang máy
Terminal:
ga ( sân bay, tàu lửa)
Grocery store:
của hang bách hóa
Laundry:
giặt ủi
Pastry:
bánh ngọt ( nhà hang part 3)
Dessert menu:
tráng miệng
That won’t work:
chuyện này ko hiệu quả đâu, ko có khả thi ( part 2)
Với part 2, mọi người nhớ nghe kỹ là When hay Where nhé. Nếu When thì chú ý nghe là
nó ở thì quá khứ hay tương lai nữa nhé ( kiểu nó ra last year hay next year thì toai đấy
)
Nghe tốt từng phần là một chuyện nhưng phối hợp tốt cả 4 phần lại là chuyện khác, mọi
người luyện nghe từng phần trước sau đó nhớ áp dụng phương pháp T636 nhé. T636
nhớ áp dụng linh hoạt, áp dụng máy móc đôi khi lại phản tác dụng.
Mọi người tra từ điển nếu không biết cách phát âm nhé.
Chúc mọi người buổi tối vui vẻ và học bài thật tốt.
Nguồn: tự soạn, chính chủ Hepi Lev. ^^
Kết bạn làm quen tại: https://www.facebook.com/hepi.lev nhé mọi người.
Thứ Bảy, 16 tháng 4, 2016
Từ vựng ôn tập Toeic phần Listening
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét