Thứ Ba, 31 tháng 5, 2016

Hướng dẫn tính chi phí dự phòng trên phần mềm dự toán

Nếu sử dụng phần mềm Dự toán GXD để tính toán dự toán Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị, các khoản mục này cùng với Chi phi quản lý dự án, Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, Chi phí khác sẽ tự động được nối sang bảng tính Chi phí dự phòng mà không cần nhập thủ công. Bước 1.2: Tính toán chi phí dự phòng khối lượng công việc phát sinh Dự phòng khối lượng công việc phát sinh theo công thức tính (2.9) - Phụ lục số 02 theo Thông tư 04/2010/TT-BXD: GDP1  (G XD  GTB  GQLDA  GTV  GK ) xK ps Với: - GDP1 là Chi phí dự phòng khối lượng công việc phát sinh - G XD , GTB , GQLDA , GTV , GK là các giá trị chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác(không bao gồm lãi vay) tương ứng đã nhập ở Bước 1.1 K ps là hệ số dự phòng công việc phát sinh. Phần mềm Dự toán GXD sẽ tự tính toán Dự phòng khối lượng công việc phát sinh khi nhập hệ số dự phòng khối lượng công việc phát sinh. Trường hợp này, lấy K ps =10% Kết quả thu được GDP1 = 3.216.344.400 đ Hình 2. Tính Dự phòng khối lượng công việc phát sinh 2 Bước 2: Tính toán chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng Dự phòng trượt giá được phần mềm Dự toán GXD xác định theo công thức (1.6) tại Phụ lục số 01 theo Thông tư 04/2010/TT-BXD: T GDP 2   (VT  LVayt ){[1  ( I XDCTbqI XDCT )]t  1} t 1 Trong đó: - T: độ dài thời gian thực hiện xây dựng công trình (ở đây là 3 quý); - t: số thứ tự quý phân bổ vốn thực hiện dự án (t = 1T) ; - Vt: vốn chi cho công trình dự kiến thực hiện trong quý thứ t; - LVayt: chi phí lãi vay công trình dự kiến thực hiện trong quý thứ t. Nếu chi phí lãi vay không nằm trong chi phí khác Gk, thì không cần phải loại bỏ. - IXDCTbq : mức độ trượt giá bình quân tính trên cơ sở bình quân các chỉ số giá xây dựng công trình theo loại công trình của tối thiểu 3 quý gần nhất so với thời điểm tính toán;  I XDCT : mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả trong khu vực và quốc tế so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính. Tiến hành: Bước 3.1 Xác định vốn đầu tư phân bổ theo từng thời đoạn (quý) đầu tư Ta tiến hành nhập mức phân bổ vốn từng quý tính theo giá trị % Tổng dự toán, để xác định vốn phân bổ: Hình 3. Xác định vốn phân bổ trong từng thời đoạn 3 Bước 3.2 Xác định chỉ số giá của 3 quý gần nhất so với thời điểm tính toán để tính mức độ trượt giá bình quân IXDCTbq Hiện tại đang là quý II năm 2014, do đó cần tìm văn bản xác định chỉ số giá cho các thời đoạn: Quý III, IV năm 2013 và quý I năm 2014. Những giá trị này có trong văn bản sau: - Quyết định số 8062/QĐ-SXD ngày 23/10/2013 về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 7, 8, 9 và Quý III năm 2013 - Quyết định số 2816/QĐ-SXD ngày 29/04/2014 về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 1, 2, 3 và Quý I năm 2014 Câu hỏi: Hai văn bản trên xác định chỉ số giá Quý III năm 2013 và Quý I năm 2014, vậy còn Chỉ số giá Quý II và Quý IV năm 2013 lấy từ đâu? Trả lời: Bạn có thể tìm đầy đủ các văn bản quyết định tương ứng với thời đoạn cần lấy chỉ số giá (nếu địa phương công bố đầy đủ). Tuy nhiên nếu không thu thập được đầy đủ, ta chỉ cần 2 văn bản trên đã có thể xác định được chỉ số giá cho 2 thời đoạn Quý II và Quý IV năm 2013. Cách xác định dựa trên Chỉ số giá liên hoàn được công bố trong 2 quyết định trên: Hình 4. Chỉ số giá xây dựng công trình Cụ thể: Xác định chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở Quý IV/2013: Chỉ số giá Quý I/2014 : 96,59 Chỉ số giá Quý I/2014 so với Quý IV/2013 :100,06  Chỉ số giá Quý IV/2013 : 96,59*100/100,06 = 96,53 Tương tự xác định chỉ số giá Quý II/2013 4 Nhập chỉ số giá xác định được vào bảng tính: Hình 5. Mức độ trượt giá bình quân IXDCTbq Bước 3.3 Xác định mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả trong khu vực và quốc tế so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính (  I XDCT ) Mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả  I XDCT là một giá trị giúp làm tăng độ chính xác của việc xác định mức độ trượt giá, sau khi xác định mức độ trượt giá bình quân trên cơ sở bình quân các chỉ số giá ở Bước 3.2 Tham số này được xác định phụ thuộc vào số liệu, trình độ, khả năng dự báo của chuyên gia tư vấn. Tuy nhiên sẽ một số nhóm yếu tố ảnh hưởng đến mức biến động giá cả sau: Nhóm yếu tố về kinh tế - xã hội: - Lạm phát - Lãi suất Tỷ giá ngoại tệ Giá cả vật liệu xây dựng - Nhu cầu tiêu dùng Nhóm yếu tố về chính sách: - Chính sách thuế - Cơ chế, luật xây dựng - Chính sách lương bổng và tuyển dụng lao động Nhóm yếu tố về tự nhiên: - Thời tiết Thiên tai - Địa chất tại công trình 5 Tùy thuộc vào số liệu thu thập được và khả năng phân tích để xác định giá trị  I XDCT phù hợp và có căn cứ lý luận. Ở đây giả định ta xác định được mức chênh lệch giữa trượt giá trên thực tế so với mức trượt giá bình quân đã tính toán so với công bố là +0,5%/quý. Hình 6. Mức dự báo biến động của các yếu tố chi phí, giá cả so với mức độ trượt giá bình quân quý đã tính  I XDCT Với những công thức, số liệu và kết quả tính toán như trên, phần mềm sẽ tính toán ra chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng như sau: Hình 7. Chi phí dự phòng trượt giá và tổng chi phí dự phòng 6

Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường thuộc xa lộ Bắc Nam thuộc địa bàn xã Yên Phú huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng Qua vic iu tra kinh t, dõn c, c im a hỡnh a mo thỡ ta thy dõn c õy vn cũn ang rt nghốo nn lc hu, kinh t ch yu vn l nụng nghip chim phn ln, trong khi ú h thng ng xỏ khụng thun li cho vic trao i buụn bỏn gia cỏc vựng vi nhau. Vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. KHUễNG MNH TNG - 11 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh - a tng t trờn xung di nh sau: a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 36m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 24m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. - Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 2.4. Vt liu xõy dng KHUễNG MNH TNG - 12 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng. 2.5.c im khớ tng thu vn 2.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27 oC, biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. c. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12 KHUễNG MNH TNG - 13 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm d. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. - Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. e. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bng I : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhit (0C) 9 23 25 30 32 35 38 33 28 26 21 8 m (%) 83 88 93 92 91 90 88 87 86 86 85 84 KHUễNG MNH TNG - 14 - LP: CTGTCC K50 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Lng ma 25 30 50 70 108 180 250 300 260 210 115 50 Lngbchi(mm) 30 34 36 40 52 70 74 85 80 76 KHUễNG MNH TNG - 15 - 50 LP: CTGTCC K50 12 40 N TT NGHIP GVHD: ThS. V NGC PHNG biểu đồ hoa gió B 6.6 7.6 4.1 3.3 4.9 4.7 3.8 T 5.8 6.6 0.5 5.2 7.4 Đ 5.2 5.7 6.8 8.2 12.5 N KHUễNG MNH TNG - 16 - LP: CTGTCC K50

Thứ Sáu, 27 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công dự án xây dựng tuyến đường xa lộ bắc nam thuộc địa phận Huyện Brông Buk Tỉnh Đăk Lắk

N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 4.3.1. i vi cụng tỏc múng ng:.........................................................126 4.3.2. i vi cụng tỏc bờ tụng nha:.........................................................127 4.3.3. i vi cụng tỏc o, dp:................................................................127 4.3.4. i vi cụng tỏc xõy ỏ:...................................................................127 4.3.5. i vi cụng tỏc bờ tụng :.................................................................127 CễNG TC M BO AN TON ................................................128 V V SINH MễI TRNG...........................................................128 5.1. Bin phỏp m bo an ton lao ng v an ton giao thụng.........128 5.2. Kt lun...............................................................................................128 Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh PHN I: THIT K C S Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh CHNG I GII THIU CHUNG 1.1 Gii thiu v trớ tuyn Tuyn AB thuc a phn ca huyn Krụngbỳk,tnh cLc,tuyn thuc min trung du min nỳi. Cn c vo nhim v thit k v bn a hỡnh khu vc cú t l 1:10.000, khong cỏch cao u ng bỡnh c bn l 5m, tuyn AB di khong 5 Km v i qua mt s vựng dõn c ri rỏc. 1.2. Cỏc cn c thit k - Cn c vo s liu iu tra,kho sỏt ti hin trng - Cn c vo cỏc quy trỡnh,quy phm thit k giao thụng hin hnh - Cn c vo cỏc yờu cu do giỏo viờn hng dn giao cho 1.3. Cỏc quy trỡnh quy phm ỏp dng 1.3.1. Quy trỡnh kho sỏt. - Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN263-2000 - Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 82-85 - Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82 1.3.2. Cỏc quy trỡnh quy phm thit k. - Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05 - Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06 - Quy trỡnh thit k ỏo ng cng theo tiờu chun 22TCN223-95. - Quy trỡnh thit k cu cng theo trng thỏi gii hn 1979-B GTVT - Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88 - Quy trỡnh tớnh toỏn dũng chy l do ma ro lu vc nh Vin thit k GT1979 1.3.3. Cỏc thit k nh hỡnh. - nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X - nh hỡnh cu dm BTCT 530-10-01 - Cỏc nh hỡnh m tr v cỏc cụng trỡnh khỏc ó ỏp dng trong ngnh. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.4. c im kinh t xó hi khu vc tuyn A-B 1.4.1. a hỡnh a mo Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phc tp cú on thoi on dc thay i theo a hỡnh, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, cú sụng, sui, khe t thy v i qua mt s khu vc dõn c. 1.4.2. Tỡnh hỡnh dõn c khu vc on tuyn A-B thuc a phn tnh k Lk, dõn c ch yu l ngi dõn tc thiu s, sng thnh tng xúm khỏ ụng ỳc, tp trung trờn mt s on tuyn. Ngoi ra cũn cú mt b phn dõn tc kinh cựng sinh sng. Cuc sng v vt cht v tinh thn ca ng bo õy vn cũn nghốo nn, lc hu, sng ch yu l ngh nụng v chn nuụi. Cho nờn vic xõy dng tuyn A-B s gúp phn khụng nh cho vic nõng cao i sng vt cht cng nh tinh thn ca ng bo õy. 1.4.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn Tnh k Lk cú ngun nhõn lc di do, ch yu l lao ng thụ s trong lnh vc nụng nghip, lõm nghip. Núi v tim nng kinh t thỡ tnh k Lk l mt trong nhng tnh cú nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn. Ngoi ra cũn mt s tim nng cha c khai thỏc, cú nhiu danh lam thng cnh v du lch. Hn ch ca khu vc l a hỡnh i nỳi phc tp, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. 1.4.4.Cụng nghip Tnh k Lk cng nh cỏc tnh khỏc, trong thi k i mi nn cụng nghip ang cú chiu hng phỏt trin, tuy cú nhiu ti nguyờn khoỏng sn nh qung, ng, vng, km... Vi th mnh v nụng nghip, cõy mu, nờn ngnh cụng nghip ch bin phỏt trin mnh. k Lk ó xõy dng c mt s xớ nghip ch bin nụng sn v thc phm nh: Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh + C s ch bin cõy lng thc nh ngụ, sn, go.... + C s ch bin g nhõn to. + C s ch bin thc n gia sỳc phc v cho chn nuụi . 1.4.5.Nụng nghip Ngnh nụng nghip ca tnh k Lk ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trụng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KHKT vo nụng nghip.... nờn sn lng ó nõng lờn, i sng ca nhõn dõn c ci thin tng i. 1.4.6.Thng nghip v dch v Nhỡn chung thng nghip v dch v cha phỏt trin. 1.5. S cn thit phi u t t nc ta ang trờn con ng phỏt trin, hi nhp phỏt trin kinh t. phỏt trin kinh t ng v Nh nc ó xỏc nh Giao thụng phi i trc mt bc. Tuyn ng A_B c xõy dng l mt yờu cu bc thit, ng thi l mt nhõn t quan trng trong s phỏt trin kinh t xó hi v cỏc yờu cu khỏc v hnh chớnh, an ninh, chớnh tr quc phũng trong khu vc cng nh trong c nc. Trong nhng nm tr li õy tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca a phng phỏt trin mnh, nhu cu vn chuyn hng hoỏ tng cao, trong khi ú c s h tng mng li ng b vn cũn lc hu, khụng ỏp ng c nhu cu vn chuyn hng hoỏ, i li trc mt v trong trong tng lai. T bi cnh nh trờn thỡ vic xõy dng tuyn ng A_B l ht sc cn thit. Phự hp vi yờu cu phc v cho cỏc mc tiờu phỏt trin dõn sinh, vn chuyn hng hoỏ, phỏt trin kinh t, an ninh, chớnh tr trong a bn tnh cng nh trờn phm vi ton quc. 1.6. iu kin t nhiờn khu vc tuyn i qua 1.6.1. c im a hỡnh. Khu vc tuyn i qua ch yu l i nỳi, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: Ths. Nguyn H Linh 1.6.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on gm cỏc lp t ỏ ch yu sau: Lp 1: Lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m. Lp 2: Lp t cp IV 1.6.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 1.6.4. Vt liu xõy dng Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc i nỳi nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. 1.6.5. c im khớ tng thu vn 1.6.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Mai Quang Sỏng LP CễNG TRèNH GTCC K50

Chủ Nhật, 22 tháng 5, 2016

Thiết kế tổ chức thi công chi tiết mặt đường

- Khi t ỏ trỏnh va chm hay lm dch chuyn nhng viờn ỏ trờn nhng ch ó xõy n nh. Mch ni gia cỏc viờn ỏ c lp y bng vi b mt ca tng nhng khụng ph va lờn b mt ca ỏ tr khi cú ch dn ca T vn giỏm sỏt. - Cỏc khi xõy c bo v, che nng v c gi luụn m trong thi gian 7 ngy sau khi hon thnh 11 Bc 3: Thi cụng o, p t nn ng. * Cụng tỏc nh v - Cn c vo h s thit k k thut. - Cn c vo cỏc cc tim, mc cao c c giao. - Xỏc nh cỏc v trớ, lý trỡnh o v p t. Nn ng: na o, na p. i vi on ng cú dc ngang sn nh, c li vn chuyn phự hp vi c li kinh t ca mỏy i v mỏy xỳc chuyn, ta dựng i thi cụng on ny. Khi lng vn chuyn ngang khụng ln nờn dựng mỏy i vn chuyn ngang Dựng mỏy i o vn chuyn ngang Dựng mỏy i o vn chuyn dc p Mt ct ngang in hỡnh: Sau khi o,p t xong ta tin hnh lu lốn t cng nn ng. Nn ng p hon ton. Khi p t cn búc lp hu c trờn sn dc, ỏnh cp xong mi tin hnh p t. Cụng vic chớnh ca on p thp ny (h

Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016

Đồ án thiết kế đường - ĐH GTVT

Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 - Muốn khắc phục đợc độ dốc theo TCVN imax = 6% các xe tải đều phải giảm tốc cụ thể tính toán nh bảng sau Tính toán vận tốc cho từng loại xe. Bảng 2-4 Chỉ tiêu Xe con Xe tải nhẹ Xe tải trung Xe tải nặng imax= 6% 0.06 0.06 0,06 0.06 f 0,022 0,022 0,022 0,022 D = f+imax 0.082 0.082 0,082 0.082 V(km/h) 80 40 30 20 II.3.Tính bán kính đờng cong nằm II. 3.1 Tính R min nam khi có làm siêu cao isc isc,max = 6% V2 min Rnam tuyetdoi = 127 0,15 + i max sc ( ) 60 2 = 127.( 0,15 + 0,06) = 135( m ) Mặt khác theo bảng 14 - TCVN-4054-05 thì : max min Rnam =125 (m) ứng với siêu cao i sc = 7% : max min ứng với siêu cao i sc = 4% : Rnam =200 (m) min Vậy ta chọn Rnam =125 (m) II. 3.2. Tính bán kính đờng cong nằm không cần làm siêu cao ( Rosc) Rosc = Rosc = Với à = 0,08 V2 127.( à i n ) 60 2 475(m) 127.( 0,08 0,02 ) isc = in = 0,02 Theo bảng 13 TCVN-4054-05 thì Rosc= 1500 (m) Vậy ta chọn Rosc= 1500 (m) II.3.3. Tính bán kính Rnằm thông thờng Sử dụng công thức Rthông thờng = V2 127.( à + i sc ) Với giá trị isc = 5% và à = 0,065 theo bảng 3.1.3 TL[1]. Ta đợc: V2 60 2 = = 246 m. Rthông thờng = 127.( à + i sc ) 127.( 0,065 + 0,05) Theo bảng 11 TL [2] TCVN 4054-2005 ta có Rthông thờng = 250 m SVTH : Nguyễn Văn Nam 13 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 II.3.4.Tính bán kính đờng cong nằm tối thiểu đảm bảo tầm nhìn ban đêm R bandem = min Trong đó: 30.S I ( m) : góc chiếu sáng đèn pha ôtô =20 SI : tầm nhìn một chiều trên mặt đờng SI = 75 (m) R bandem = min 30.75 = 1125(m) 2 Nh vậy R < R bandem cần phải khắc phục bằng các biện pháp chiếu min sáng hoặc đặt biển báo để lái xe biết , hoặc phải bố trí gơng cầu II.4.Tính toán tầm nhìn xe chạy II. 4.1. Cơ sở tính toán Hiện nay trong lý thuyết tính đờng ôtô thờng chấp nhận 3 sơ đồ tầm nhìn 1. Dừng xe trớc chớng ngại vật ( sơ đồ I tầm nhìn một chiều ) 2. Hãm hai xe chạy ngợc chiều nhau ( sơ đồ II tầm nhìn hai chiều ) 3. Xe con vợt xe tải lại gặp xe ngợc chiều (sơ đồ IVtầm nhìn vợt xe) Còn một sơ đồ nữa là tầm nhìn tránh (Sơ đồ III) nhng đây không phải là sơ đồ cơ bản , và đợc sử dụng trong qui phạm nhiều nớc. Sơ đồ I là cơ bản nhất phải đợc kiểm tra trong bất kì tình huống nào của đờng . Sơ đồ II và sơ đồ IV không dùng cho đờng có dải phân cách ( tuy nhiên riêng sơ đồ IV trên đờng cấp cao vẫn phải kiểm tra nhng với ý nghĩa là bảo đảm 1 chiều dài nhìn đợc cho lái xe an tâm chaỵ với tốc độ cao ) . Với các đờng thờng không có dải phân cách có thể không dùng sơ đồ IV nhng phải qui định cấm vợt ở đờng cong nằm và chỗ đờng cong đứng lồi . Qua phân tích ở trên , đối với tuyến đờng A34-B34 ta giả thiết có thể vận dụng cả 3 sơ đồ tính toán SI , SII , SIV II. 4.2. Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 1 (SI) áp dụng: Sh l Pư lo S1 Sơ đồ 1 SVTH : Nguyễn Văn Nam 14 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 V K .V 2 + + l0 SI = 3.6 254.( i ) Trong đó : V : tốc độ xe chạy bằng 60 km/h K : hệ số sử dụng phanh lấy trung bình K = 1,3 : hệ số bám giữa bánh xe và mặt đờng; mặt đờng sạch thì = 0,5 i : độ dốc dọc ; ở đây ta tính cho đoạn đờng nằm ngang nên i=0% l0 :cự ly an toàn dự trữ , lấy l0= 5 m Vậy có : SI = 60 1,3.60 2 + + 5 = 58,52 60(m) 3,6 254.0,5 So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10) ta chọn SI = 75 (m) II. 4.3.Tính toán tầm nhìn theo sơ đồ số 2 (SII ) áp dụng : Sh l Pư Sh lo l Pư S2 Sơ đồ 2 SII = V K .V 2 + + l0 1,8 127( 2 i 2 ) Trong đó : i=0% tính cho đoạn đờng nằm ngang V = 60 km/h với giả thiết tốc độ của 2 xe chạy ngợc chiều là nh nhau K = 1,3 = 0,5 trong điều kiện đờng sạch xe chạy với điều kiện bình thờng lo = 5 đến 10 m chọn l0 = 5 m l1 Vậy ta đợc : S1-S2 60 1,3.602.0,5 + + 10 = 120(m) SII = 1,8 127(0,52 0) l SVTH : Nguyễn Văn Nam 15 S l l MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 So sánh với TCVN-4054-05 ( bảng 10 ) ta chọn SII = 150 (m) II.4.4. Tính tầm nhìn vợt xe SIV áp dụng : Ta tính với giả thiết sau : Xe con chạy với tốc độ V1=75 km/h chạy sang làm ngợc chiều để vợt xe tải chạy chậm hơn với tốc độ V2=60km/h - Xét đoạn đờng nằm ngang i=0% - Tốc độ xe chạy ngợc chiều V3=V2=60km/h - K=1,3 =0,5 l0=5 m Vậy ta có V KV12 V1 . S IV = 2.l 0 + 2.l xecon + 1 + 1,8 127( i ) V1 V2 75 1,3.75 2 75 2.5 + 2.6,0 + . + = =540(m) 1,8 127.0,5 75 60 Nh vậy chọn trị số sử dụng là SIV=540 ( m ) II.5. Tính độ mở rộng phần xe chạy trên đờng cong nằm E= L2 0,1.V + R R (m) Trong đó: L : Chiều dài từ đầu xe đến trục sau V: Vận tốc tính toán xe chạy R: Bán kính tính cho trờng hợp bất lợi nhất Rmin =125 (m) Ta tính cho 2 loại xe thì : Xe con : V=60 km/h LA=3,337 (m) Xe tải nặng : V= 60 km/h LA = 5,487 (m) Tính với xe Maz-200, L = 5,487 m E= 0,1.60 5,487 2 + = 0,78 (m) 125 125 SVTH : Nguyễn Văn Nam 16 MS : 505113038 Môn : Thiết kế đờng Đồ án thiết kế đờng 1 ->Theo TL[1] với R

NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 43 QUẬN THỦ ĐỨC – TP . HỒ CHÍ MINH

Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.2. Xác đònh số làn xe: Số làn xe trên mặt cắt ngang được xác đònh theo công thức: n lx = N cdgio Z × N lth Trong đó: • • nlx : Số làn xe yêu cầu Ncđgiờ : Lưu lượng xe thiết kế giờ cao điểm, theo điều 3.3.3.2 TCVN 4054-05, ta có: Ncđgiờ = (0.10÷0.12). NtTbngđ  lấy Ncđgiờ= 0.12× NtTbngđ Z : Hệ số sử dụng năng lực thông hành, theo điều 4.2.2 TCVN • 4054-05 với Vtk = 80 km/h ta lấy Z = 0.55. Nlth : Năng lực thông hành tối đa, Theo bảng 5-điều 2.7-TXD104• 83: đối với ôtô du lòch, giao thông khác mức, đường phố chính thì : N lth = 1000 - 1200xe/h .  lấy Nlth = 1000 xe/h (do thành phần xe phức tạp). Suy ra: N cdgio 0.12 × N tbngd 0.12 × 8165.25 nlx = = = = 1.78 làn Z × N lth Z × N lth 0.55 × 1000 Để bố trí làn xe mang tính đối xứng thì ta chọn : n1 =2 làn − Theo bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83, đối với đường thuộc loại đường phố chính cấp II thì chọn số làn xe : n2 = 4 làn (Tối thiểu) n3 = 6 làn (Kể cả dự trữ) Vậy ta thiết kế đường có : n = max(n1,n3) = 6 làn. Do khu vực tuyến đi qua nằm trong khu vực có chiến lược đầu tư phát triển kinh tế xã hội khá mạnh mẽ, cùng với lưu lượng xe và nhu cầu vận tải khá lớn nên ta kiến nghò chọn 6 làn xe xây dựng ngay từ đầu. Kiểm tra lại khả năng thông hành của toàn bộ mặt xe chạy có xét tới hệ số phân phối giao thông thực tế Уtt Tra Bảng 6- Điều 2.9- trang 11- TCXD 104- 83, với trường hợp số làn xe chạy theo 1 chiều là 3, thì Уtt = 2.7 Số làn xe tính toán: Nlx = 2x Уtt = 2 x 2.7 = 5.4 − Năng lực thông hành thực tế của toàn bộ mặt xe chạy: Nhttế = nlx.z.Nlth = 5.4 x 0,55 x 1000 =2970 (xcqđ/h) Ta thấy Nhttế =2970 > Nh(xcqđ/h) = 979.83(xcqđ/h) SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang11 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Do đó số làn xe đã chọn là đạt yêu cầu. Vậy tuyến đường có Cấp đường là đường phố, Loại đường là đường phố chính cấp II. Chọn số làn xe là 6 làn. III.2.3. Xác đònh bề rộng 1 làn xe: Bề rộng một làn xe (chiều rộng làn xe ngoài cùng) được tính như sau: Bl làn = y + c + x + B1 = b−c 2 b+c +x+ y 2 Với : • • • • • B1làn : Chiều rộng một làn xe (m). b : Chiều rộng thùng xe(m), ta lấy b = 1.8 m c : Khoảng cách giữa hai bánh xe(m), ta lấy c = 1.6 m x : Khoảng cách từ sườn thùng xe đến làn xe bên cạnh(m). y : khoảng cách từ bánh xe đến mép phần xe chạy(m). Do 2 xe chạy cùng chiều nên : x = y = 0.5 + 0.005×V V: Tốc độ xe chạy, V = 80 km/h` => x = y = 0.5 + 0.005×80 = 0.9m b b y Suy ra: Bl làn = c x x c y 1.8 + 1.6 + 0.9 + 0.9 = 3.5 m 2 Theo tiêu chuẩn thiết kế đường bảng 4- Điều 2.3- trang 9- TCXD 104- 83. với đường phố chính cấp II thì bề rộng tối thiểu là 3.75m. Kiến nghò chọn bề rộng một làn xe là 3.75m. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang12 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.2.4. Bề rộng dải phân cách : Theo bảng 8, điều 4.4.1 TCVN4054-05, đối với đường có V tk = 80 km/h gồm có : phần phân cách giữa và 2 phần an toàn(gia cố). Cấu tạo dải phân cách Phần phân cách (m) Phần an toàn(m) Không có lớp phủ 3.00 2 x 0.5 Theo bảng 4, qui trình thiết kế TCXD104-83 thì dải phân cách giữa phần xe chạy với bó vỉa là : 0.5m. III.2.5. Xác đònh bề rộng hè phố : Kích thước hè phố phải đủ rộng để bố trí công trình ngầm :hộp kỹ thuật, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, người đi bộ … Theo bảng 28, điều 4.2, TCXD104-83, đối với đường phố chính cấp I thì chiều rộng hè phố : 6.0m => Ta chọn Bhp = 6.0m. III.2.6. Xác đònh chiều rộng của mặt đường, lề đường, nền đường: • Xác đònh chiều rộng của mặt đường: Với đường có 8 làn xe, chiều rộng của mặt đường được tính như sau: Bm = 6× B1làn + 2 x (0.5 + 0.5) = 6 x 3.75 + 2 x (0.5+0.5) = 24.5 m. • Xác đònh bề rộng nền đường: Bề rộng của nền đường được xác đònh theo công thức: Bn = Bm + Bhp + Bpc = 24.5 + 2 x 6 + 3 = 39.5 m III.2.7. Chọn độ dốc ngang của mặt đường, hè phố : Độ dốc ngang của mặt đường và hè phố phải đảm bảo an toàn cho xe chạy thoát nước được thuận lợi. Theo bảng12 – điều 2.2.4. quy trình thiết kế TCXD104-83, với mặt đường cấp cao chủ yếu thì : in=1.5-2.5% => Ta chọn : in= 2% : Với mặt đường. in= 1.0% : Với hè phố. SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang13 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3. XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TRÊN BÌNH ĐỒ: III.3.1. Nguyên tắc thiết kế : Cải tạo mặt bằng tuyến đường thường chú ý một số nội dung sau : - Khi nắn thẳng tuyến phải căn cứ vào tình hình các công trình xây dựng hai bên và các công trình ngầm. - Khi vạch tuyến nên tận dụng tối đa nền đường, mặt đường cũ; cần lấy chỗ đường giao nhau, các công trình kiến trúc có giá trò làm điểm khống chế. III.3.2. Xác đònh bán kính tối thiểu của đường cong nằm : Khi chọn R nên chọn trò số lớn hơn hoặc tối thiểu, không nên nhỏ hơn bán kính không siêu cao.Bán kính tối thiểu của đường cong nằm được xác đònh theo công thức: V2 R= ,(V :km/h) 127( µ ± in ) Khi không có siêu cao:  V2 RminKSC = 127( µ − i n ) Với : • • • V: Vận tốc thiết kế, V = 80 km/h µ : Hệ số lực đẩy ngang, với µ = 0.08. in : Độ dốc ngang của mặt đường, in = 2% 80 2 RMinKSC = ≈ 840 m. 127.(0.08 − 0.02)  Khi có bố trí siêu cao : Chọn iscMax = 8%, µ = 0.15 V2 80 2 RMin = = ≈ 219 m 127.(0.15 + 0.08) 127.( µ + iscMax )  Vậy ta có kết quả tính toán như sau : RMin Không siêu cao Có siêu cao Đơn vò m m SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Tính toán 840 219 Trang14 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 Theo bảng 8, điều 2.13, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp I qui đònh như sau: Loại đường, đường phố Bán kính đường cong bình đồ (m) theo trục tim Tối thiểu Nên dùng Đường phố chính cấp II 250 1.000 – 5.000 Theo bảng 13, điều 5.54. TCVN 4054: 05 quy đònh như sau : Độ dốc siêu cao, % 4 Tốc độ thiết kế, Vtk (km/h) 80 Không siêu cao 425 ÷ 500 ≥ 2500  Kết hợp 2 quy trình kiến nghò chọn : R1 = 500m, R2 = 500m. III.3.3. Chọn và tính toán các yếu tố đường cong : + Chiều dài tiếp tuyến: T = Rtg α (m) 2 + Chiều dài đường cong: K= πRα (m) 180 + Chiều dài đường phân giác:   1 p = R 1 −  cos α  2     (m)    + Chiều dài đoạn đo trọn : D =2T-K BẢNG YẾU TỐ CONG TT α R(m) T(m) P(m) K(m) 1 36 0 35''24'''' 500 220.62 27.68 429.31 2 29 0 41''12'''' 500 187.76 18.30 369.07 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang15 Trường ĐH .GTVT - cơ sở 2 TKMH Thiết Kế Đường F3 III.3.4. Tính độ mở rộng của mặt đường trong đường cong: III.4.1. Tính độ mở rộng : Khi xe chạy trong đường cong, mỗi bánh xe chuyển động theo một quỹ đạo riêng. Do đó làm cho chiều rộng của làn xe tăng lên. Để đảm bảo điều kiện xe chạy trên đường cong cũng như trên đường thẳng, phải mở rộng mặt đường :  Độ mở rộng mặt đường của 1 làn xe được xác đònh theo công thức : L2A 0.05 × V e= + 2.R R Trong đó: V: Vận tốc chạy xe, V = 80 km/h e: Độ mở rộng mặt đường của một làn xe (m) LA: Chiều dài khung xe (là chiều dài từ trục sau xe đến đầu mũi • • • •  xe trước). → Đối với xe du lòch LA = 8 m R: Bán kính của đường cong. Với đường có 4 làn xe thì độ mở rộng E được tính như sau:  L2 0.05 × V   6× A + E = 6×e =  2.R R    Tra bảng 9, điều 2.15, TCXD104-83 đối với đường phố chính cấp II, ta có như sau : Bán kính E ( 6 làn) (m) Tính toán Tiêu chuẩn Kiến nghò R (m) 500 1.45 1.5 1.5 500 1.45 1.5 1.5 Phần mở rộng được bố trí ở cả phía bụng và phía lưng của đường cong. III.3.5. Tính toán và bố trí siêu cao: III.3.5.1. Tính toán: Khi thiết kế đường đô thò, nên dùng R lớn để tránh bố trí siêu cao. Tuy nhiên trong trường hợp R < RMinKSC thì phải bố trí siêu cao để xe chạy an toàn, êm thuận. Ta đã tính được R1 =500m, R2 = 500m. Theo bảng 13 điều 5.5.4 TCVN 4054-05, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào R : Bán kính R (m) 500 500 isc (%) Tiêu chuẩn Kiến nghò 4 4 4 4 SVTH : Nguyễn Danh Nghóa - Lớp : CTGTCC-K46 Trang16

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Ngoi ra, tuyn A-B cũn mang ý ngha ht sc quan trng v kinh t, vn hoỏ v chớnh tr, ni lin hai min Nam - Bc ca t quc, lm tng s i li, vn chuyn hng hoỏ gia hai min v gúp phn khụng nh cho cụng tỏc bo v t quc Vit Nam xó hi ch ngha. 1.3.3.Tỡnh hỡnh kinh t xó hi khu vc tuyn i qua. Khu vc Thanh Hoỏ vo trung ca c nc thun li v mt giao thụng ng sụng, ng b v ng st vi c nc. Nhng hn ch ca khu vc l a hỡnh chia ct nhiu khớ hu khc nghit, c s h tng khụng ng b, thiu thn nhiu v yu kộm. Dõn s tng nhanh vi s dõn tng i ln ó nh hng chung ti nn kinh t ca khu vc. Nhỡn chung nn kinh t ca khu vc phỏt trin chm so vi mc phỏt trin chung ca min bc trung b v c nc. Chớnh vỡ vy vic xõy dng tuyn ng A - B trong khu vc ny nú gúp mt phn khụng nh vo vic thỳc y s phỏt trin kinh t v ỏp ng mt phn no ú nhu cu i li, vn chuyn hng hoỏ ca nhõn dõn trong vựng. Tc tng trng kinh t 9.1% GDP bỡnh quõn u ngi l 430USD (nm2005). Tc tng trng cỏc ngnh tng nhanh. Cũn khu vc huyn Yờn nh thỡ tc tng trng GDP l 7.6%/nm, thu nhp bỡnh quõn u ngi l 200USD cũn khỏ thp so vi cỏc khu vc khỏc trong tnh. 1.3.3.1.Cụng nghip. Sn xut cụng nghip trong nhng nm qua cú tc tng trng cao. Hin nay Thanh Hoỏ l tnh dn u c nc v sn lng xi mng v ng kt tinh. Sn xut cụng nghip ch yu la vt liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh. Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Hoỏ ó xõy dng c mt s nh mỏy sn xut xi mng, dõy chuyn sn xut ỏ Cụng ty xi mng Bm Sn l ni cung cp xi mng cho hu ht cỏc tnh min Trung l im ni bt nht ca Thanh. 1.3.3.2.Nụng nghip. Ngnh nụng nghip ca Thanh Hoỏ ó cú bc chuyn bin mi. Chuyn i mt s din tớch trng cõy lng thc truyn thng khụng cú hiu qu sang trng cõy cụng nghip, thc phm cú giỏ tr kinh t cao, m rng din tớch trng cõy cụng nghip, cõy n qu v cõy c sn, ỏp dng KH-KT vo nụng nghip, nờn sn lng ó nõng lờn, i sng nhõn dõn c ci thin. 1.3.3.3. Vn hoỏ xó hi. Ton tnh 100% s huyn v 98% s xó phng hon thnh ph cp tiu hc ỳng tui 100% s huyn v 98% s xó phng c cụng nhn hon thnh ph cp trung hc c s. H thng trng o to ngh ó cú bc phỏt trin c v s lng v cht lng t l qua o to t 27% Mng li y t c tng cng c v cỏn b v c s vt cht. Cỏc chớnh sỏch xó hi gii quyt vic lm xoỏ dúi gim nghốo tng bc thc hin cú hiu qu t l h úi nghốo gim dn qua cỏc nm, i sng nhõn dõn ngy mt tng lờn. SVTH: V ANH T H - 11 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 1.3.4.Dõn s v s phỏt trin dõn s. Dõn s tnh Thanh Húa vo khong 3,407 triu ngi (nm 2010) . T l tng trng dõn s hng nm l 2,1% nm. Nhng nm gn õy t l tng dõn s cú xu hng gim nhng t l trung bỡnh vn mc cao. Mt dõn s thp hn so vi mt dõn s trung bỡnh c nc. 1.4. S cn thit phi u t C s h tng núi chung v h thng giao thụng núi riờng trong ú cú mng li ng b luụn l mt nhõn t quan trng cho vic phỏt trin kinh t ca bt kỡ quc gia no trờn th gii. Trong nhng nm gn õy Vit Nam ó cú nhiu i thay to ln do s tỏc ng ca c ch th trng, kinh t phỏt trin, xó hi ngy cng vn minh lm phỏt sinh nhu cu vn ti. S tng nhanh v s lng phng tin v cht lng phc v ó t ra yờu cu bc bỏch v mt v cht lng ca mng li giao thụng ng b. Xa l Bc Nam núi chung trong ú tuyn A-B l mt b phn s c xõy dng ỏp ng nhu cu bc bỏch ú. Hin nay trờn hng Bc- Nam ca c nc ó hỡnh thnh mi loi phng thc vn ti, song vn ti ng b vi li th v phc v vn chim t trng khi lng cao khong 70% tng s hng v 80% tng s hnh khỏch hng Bc- Nam. Vi yờu cu vn ti ln song h tng c s ca ng b cho ti nay vn cũn nhiu bt cp. Tuyn ng xuyờn quc gia 1A nm lch hon ton v phớa ụng khụng nhng khụng m bo nng lc thụng xe nht l vo mựa l tỡnh trng ỏch tc giao thụng thng xuyờn din ra. Xột trong mng li giao thụng quc gia t th ụ H Ni n thnh ph H Chớ Minh, t lõu ó hỡnh thnh hai trc dc l QL1A phớa ụng v cỏc QL21A, Ql15A, QL14 phớa tõy. Trc dc phớa ụng ó ni lin hon chnh t Bc- Nam cũn trc dc phớa tõy do nhiu nguyờn nhõn cng li (nhu cu s dng, chi phớ u t...) nờn cht lng s dng kộm nhiu on khụng th thụng xe,nht l vo cỏc mựa l. Ngoi ra vic xõy dng tuyn s ỏp ng c s giao lu ca dõn c trong vựng v kinh t, vn hoỏ, xó hi cng nh v chớnh tr, gúp phn nõng cao i sng vt cht, tinh thn ca nhõn dõn trong vựng. Tuyn ng c xõy dng lm gim i nhng quóng ng v thi gian i vũng khụng cn thit, lm tng s vn chuyn hng hoỏ cng nh s i li ca nhõn dõn. c bit nú cũn phc v c lc cho cụng tỏc quc phũng bo v t quc VNXHCN. T nhng phõn tớch c th trờn cho thy rng s u t xõy dng tuyn ng A-B l ỳng n v cn thit. SVTH: V ANH T H - 12 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. on tuyn A-B l mt phn trong d ỏn xõy dng Xa l Bc Nam, ni cỏc min ca t quc vi nhau. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng v i nờn a hỡnh tng i bng phng, cú on tuyn i men theo sn nỳi nờn ct qua nhiu khe t thu phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2.c im khớ tng thu vn 2.2.1. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100 mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Hn hỏn thng xy ra vo nhng thỏng u ca mựa khụ iu ny cú th gõy khú khn thiu nc trong quỏ trỡnh thi cụng khi m cỏc con sui ln cn nc. c bit l vo mựa hố cũn cú giú lo khụ v núng nh hng khụng nh n tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ng bo õy. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. 2.2.2. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12. m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5,6 hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny. C th th hin trong bng 2.1 th hin m gia cỏc thỏng trong nm. 2.2.3. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm. Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. SVTH: V ANH T H - 13 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. 2.2.4. Giú Mang c im chung ca khớ hu trung du, Trung b Vit Nam, nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht. Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Lượng bốc hơi (mm) 150 Lượng bốc hơi Lượng mưa (mm) 750 Lượng mưa 140 700 130 650 120 600 110 550 100 500 90 450 80 400 70 350 60 300 50 250 40 200 30 150 20 100 10 50 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.3: Biu lng ma, lng bc hi Thỏng Bng 2.2: Lng ma, lng bc hi cỏc thỏng trong nm (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lng ma 60 75 107,5 125 144,5 132,4 125 130 107,5 85,5 75 65 Bc hi 60 100 220 340 400 360 240 220 SVTH: V ANH T H - 14 - 340 180 100 70 GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT Nhiệt độ (C) Độ ẩm (%) 40 Nhiệt độ 100 Độ ẩm 90 35 80 30 70 25 60 20 50 15 40 30 10 20 5 10 0 Tháng 0 1 2 3 4 5 7 6 8 9 10 11 12 Hỡnh 2.1: Biu nhit , m Bng 2.1 : Nhit - m trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng Nhit (0C) m (%) 1 17 88 2 18 87 3 25 86,5 4 30 85 5 6 32,5 34 81,3 78,8 7 35,5 75 8 30 80 9 10 11 28 24,1 23 83,3 84,8 86 12 21 88 Bắc 9,3 5,5 6,6 4,1 3,3 5,8 Tây 5,8 5,5 6,0 4,4 5,2 Đông 5,5 4,1 6,3 7,4 12,3 Nam Hỡnh 2.2: Biu hoa giú tnh thanh húa SVTH: V ANH T H - 15 - GVHD: THS. PHM V N TT NGHIP B MễN CTGTCC & MT 2.3. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Yờn nh thuc tnh Thanh Hoỏ khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng min Trung Tuyn ng A-B thuc min trung du, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca giú Lo mang khụng khớ núng v khụ (t thỏng 4 n thỏng 10). Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 6 n thỏng 10, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4 nh hng ca giú bc v ma phựn. 2.4. c im thu vn c im thu vn dc tuyn nh sau: Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. 2.5. c im a cht Thc hin cng kho sỏt v lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi lp thỏng 5 nm 2004 v c cp cú thm quyn phờ duyt, Cụng ty TNHH giao thụng vn ti ó tin hnh kho sỏt a cht cụng trỡnh trờn tuyn ng nghiờn cu, thc hin khoan 7 h khoan, ly 21 mu thớ nghim v ó a ra kt lun nh sau : a tng t trờn xung di nh sau: Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.6.Vt liu xõy dng. M ỏ: cỏch 20 Km Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc. Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng. M t: M t cỏch 25 Km. Tr lng: 70.000 m3 SVTH: V ANH T H - 16 - GVHD: THS. PHM V

Thứ Tư, 18 tháng 5, 2016

Mẫu đơn xin việc CV bằng tiếng anh (3)


Thứ Bảy, 7 tháng 5, 2016

Bản chất của thu nhập chịu thuế tính trước

Nhân đây cũng trao đổi với các bạn về phân biệt 2 khái niệm "đấu thầu" và "đấu giá": - Đấu giá: nhiều người "tranh nhau" mua một sản phẩm. Thi nhau trả giá cao dần lên để mua được sản phẩm đã có sẵn mà mình muốn sở hữu. - Đấu thầu: nhiều người "tranh nhau" bán một sản phẩm. Thi nhau trả giá (theo xu hướng) thấp xuống để bán được sản phẩm mình định chế tạo. Bởi faxel22 Chào bạn. Theo mình hiểu thì thế này. Khi bạn lập dự toán, thì đơn giá được tính theo đơn giá nhà nước.Mà đơn giá nhà nước được lập dựa trên sự khảo sát thực tế bằng các phương pháp như thống kê....nên trong đơn giá đó chưa có phần lãi nào cả dành cho doanh nghiệp.Vì vậy, khi bạn lập dự toán, con số cuối cùng bao gồm chi phí trực tiếp thì chưa có lãi cho doanh nghiệp. Do đó, nhà nước quy định mức lãi mà doanh nghiệp được lãi trên công trình theo như thông tư 05.Mức lãi này được đưa trước vào trong dự toán để đảm bảo rằng khi nhà thầu làm xong công trình thì đã có một phần lời để nhà thầu duy trì hoạt động. Thân chào bạn.

Đồ án môn học chi tiết máy thiết kế hệ thống dẫn động băng tải

GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Hiệu suất của bộ truyền η = 0,960 ul Sau khi nhấn Calculate máy sẽ tự tính cho ta Momen xoắn cũng như công suất và số vòn quay của trục II : Hình 2.4 : Tải trọng của bộ truyền Sau khi khai thác kết quả đầy đủ thì ta sẽ được : Bảng 2.1 : Lực tác dụng lên bộ truyền – Lực hướng tâm Fr = 589.042N – Lực vòng Ft = 1406.752N – Lực dọc trục Fa = 812N – Lực cắt chân răng Fn = 1727.521N d) . Tính kiểm nghiệm bền cho bộ truyền : Vào mục Factors (thông số) để nhập các thông số khác của bộ truyền: SV. Nguyễn Văn An 10 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy – Tuổi thọ Lh 24000 hr – Hệ số tải trọng với bộ truyền làm việc có va đập nhẹ nên ta chọn KA = 1,20 ul – Hệ số nhám ZR = 0.95 – Hệ số kích thước ZX = 1 – Hệ số độ cứng làm việc ZW = 1 – Hệ số tải trọng chuyển đổi, với chu kỳ mỏi tuần hoàn nên ta chọn YA = 1 – Hệ số sản sinh công nghệ YT = 1 ( Đánh bóng bằng bi thép ) – Hệ số kích thước YX = 1 ( Thép tôi bề mặt ) Sau đó nhấn Calculate thì máy sẽ tự động kiểm bền cho bộ truyền Khai thác kết quả : SV. Nguyễn Văn An 11 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Bảng 2.2 : Kết quả kiểm bền. SV. Nguyễn Văn An 12 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Trong đó : SH – Hệ số an toàn ăn mòn SF – Hệ số an toàn đứt răng SHst – Hệ số an toàn tĩnh tiếp xúc SFst – Hệ số an toàn tĩnh tại góc uốn Với Check calculation cho kết quả là Positive nên ta có thể kết luận là bộ truyền thiết kế đủ điệu kiện bền trong quá trình làm việc. Sau khi tính toán kết thúc ta sẽ chọn ok và kết quả là ta được bộ truyền bánh răng nghiêng như hình dưới : SV. Nguyễn Văn An 13 GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đồ án cơ sở thiết kế máy Hình 2.6 : Mô phỏng bộ truyền bánh răng cấp nhanh. e). Bảng thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng Sau khi thiết kế hoàn tất thì ta sẽ khai thác kết quả và ta sẽ có bảng tổng hợp như Sau : Thông số Kí hiệu Giá trị Tỉ số truyền i 5.5 Modul m 1.5 mm Góc nghiêng răng β 30 deg Góc áp lực α 20 deg Khoảng cách trục aw 103 Bước răng P 14,137 mm Z1 18 Số răng Z2 101 SV. Nguyễn Văn An 14 Đồ án cơ sở thiết kế máy GVHD ThS. Phạm Hải Trình Đường kính vòng lăn Đường kính vòng đỉnh răng Đường kính vòng chân răng Công suất Tốc độ vòng quay Momen xoắn lên trục Lực vòng Lực hướng tâm Lực dọc trục d1 d2 da1 da2 df1 df2 P1 P2 n1 n2 T1 T2 Ft Fr Fa d1 = 31.177 mm d2 = 174.937 mm da1 da2 df1 df2 = = = = 34.177 mm 177.823 mm 27.427 mm 171.037 mm 6.61 kW 6.346 kW 2882 vg/ph 513 vg/ph 21.917 N m 118 Nm 1406 N 589 N 812 N Bảng 2.2 : Thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 2.2. Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm ( Bánh răng trụ thẳng ) Sau khi khởi động inventor ta vào môi trường Assemble, sau đó vào Modul Design Acclerator ta chọn Spur gears (tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng), ta có giao diện như sau: Trong phần Design Guide (phần hướng dẫn thiết kế) ta chọn Modul và nhập vào tỉ số truyền của bộ truyền vào mục Desired Gear Ratio (tỉ số truyền) u1= 3,22, nhập góc nghiêng của răng ở mục Helic Angle β = 0° . Ta chuyển sang phần calculation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Load: Power (công suất) trên trục II: P2 = 6.28 (Kw), Speed (số vòng quay) trên trục I: n1 = SV. Nguyễn Văn An 15

Thứ Sáu, 6 tháng 5, 2016

Hướng dẫn sử dụng bộ đếm tốc độ cao trong PLC S7 200

Chuyên đề PLC 1 2.2 Các vùng nhớ đặc biệt khác. 2.3 Các giá trị nạp cho byte điều khiển và kết quả thực hiện. 2.4 Các bước khởi tạo bộ phát xung. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PLS. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị để chọn số lượng xung phát. 4. Gán chương trình ngắt với sự kiện ngắt tương ứng. 5. Cho phép ngắt. 6. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 11 Chuyên đề PLC 1 2.4.1 Khởi tạo PTO phát 10 xung vuông, tần số 1hZ(Chu kỳ 1 giây). Chương trình chính. Chương trình con khởi tạo. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 12 Chuyên đề PLC 1 2.4.2. Khởi tạo PTO phát 1000 xung tần số 1kHz tại ngõ ra Q0.1 2.5 Các bước khởi tạo bộ PWM. Sử dụng chu kỳ quét đầu tiên để gọi chương trình con khởi tạo PWM. Trong chương trình con khởi tạo thực hiện các công việc sau. 1. Nạp giá trị cho byte điều khiển để chọn chế độ phát theo yêu cầu. 2. Nạp giá trị thời gian để chọn chu kỳ. 3. Nạp giá trị thời gian để chọn độ rộng xung. 4. Thực hiện lệnh PLS để phát xung. 2.5.1 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1 dùng PWM. Chương trình chính Chương trình con khởi tạo Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 13 Chuyên đề PLC 1 2.5.2 Khởi tạo phát xung vuông tần số 1kHZ tại ngõ ra Q0.0 dùng PWM. 2.6 BÀI TẬP ỨNG DỤNG. 2.6.1 Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.0. 2.6.2. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn START, phát 20 xung tần số 1hZ tại ngõ ra Q0.1. 2.6.3. Viết chương trình điều khiển PTO phát xung tại Q0.0 theo yêu cầu. Nhấn START: Phát xung 10hZ tại Q0.0 Mỗi lần nhấn Up: Tần số tăng thêm 2hZ, tối đa không quá 20hZ. Mỗi lần nhấn Down: Tần số giãm đi 2hZ. Tối thiểu không quá 2hZ. Symbol START Up Down PULSE Address I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0 comment 2.6.4. Viết chương trình khởi tạo phát xung PWM tại Q0.0 với chu kỳ 1 giây, độ rộng xung 0,5 giây. Chương trình. 2.6.7 Viết chương trình điều khiển Q0.0 hoạt động theo 2 Mode. Mode 1: Phát xung vuông tần với Cycle = 1 giây, duty = 5 giây như H2.1. duty Cycle Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Hình 2.1 Trang 14 Chuyên đề PLC 1 Mode 2: Cycle = 1 giây. Sử dụng Module analog, chọn tầm điện áp vào từ 5V. Dùng biến trở để chỉnh duty: Khi điện áp vào bằng 0V thì duty = 0, khi điện áp vào bằng 5V thì duty = 10 giây. Bảng mô tả địa chỉ Symbol Address comment Mode1 I0.0 Mode2 I0.1 PULSE Q0.0 2.6.8 Viết chương trình điều khiển Q0.0 và Q0.1 hoạt động như Hình 2.2. . Biết rằng tần số phát ra tai Q0.0 và Q0.1 là 2hZ. 20 xung 20 xung Q0.0 20 xung Hình 2.2 Q0.1 2.7 Bài tập nâng cao. Cho một hệ thống gồm có 3 đối tượng cần điều khiển: Ball Screw, Disc Table và Belt and Pulley có các thông số như hình 2.3. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 15 Chuyên đề PLC 1 Hình 2.3 2.7.1. Điều khiển Ball Srew. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một con trượt thông qua một trục vit. Trên trục vit có gắn một encoder 13 bit. Bước ren của trục vit là 6mm. Khoảng cách dịch chuyển của bước ren khi có một xung điều khiển là 1um. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ servo hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn con trượt di chuyển được một khoảng là 5cm. 2.7.2. Điều khiển Disc Table. Mô tả hệ thống. Một động cơ servo được sử dụng để điều khiển một bàn quay. Một encoder 13 bit được gắn với trục của bàn thông qua bộ gear ( hộp số) có tỉ số truyền là 3/1. Góc quay của bàn khi có một xung điều khiển là 0.1 độ. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start bàn quay được một góc 90 độ. 2.7.3. Điều khiển Belt và Bulley. Hãy viết chương trình để điều khiển động cơ hoạt động theo yêu cầu: Mỗi lần nhấn start băng tải quay được 20 cm. Biên soạn: Ths. Tạ Văn Phương Trang 16

Cầu dao cách ly trung thế ngoài trời và trong nhà

ĐT Thông số cơ bản Main technical data Đơn vị Unit DC 12 DC 24 DC 38 Điện áp danh định Rated voltage kV 10 22 35 Điện áp làm việc liêm tục lớn nhất Maximum continuous operating voltage kV 12 24 38 Tần số Frequency Hz 50 50 50 Dòng điện danh định Rated current A 200-400-630-800-1250 µΩ 3 ÷ 60 Điện trở tiếp xúc Contact resistance Điện áp thử tần số công nghiệp Powe frequency withstand voltage - Cực với đất (Poles to earth) 40 50 80 - Cực với cực mở (Poles to poles onpened) 45 60 90 - Cực với đất (Poles to earth) 75 125 180 - Cực với cực mở (Poles to poles onpened) 85 145 210 Điện áp thử xung 1.2/50µS Impulse withstan voltage Dòng điện ngắt mạch danh dịnh (1gy) lth Rated short-circuit current (1s) lth kA 16 20 25 Dòng điện động ldyn Rated dynamic current ldyn kA 40 50 60 Chiều dài đường dò nhỏ nhất Minimum creepage dtance mm 300 550 870

Thứ Năm, 5 tháng 5, 2016

Chống sét van điện trung thế

High curent impulse 4/10µS 12 Thử phóng điện cục bộ - Partial discharge pC 3 3 4 13 Trọng lượng - Weight Kg 1,8 2,9 3,7

Thứ Tư, 4 tháng 5, 2016

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG

Hình ảnh: Cột điện ly tâm nối bích Thử tải cột điện ly tâm nối bích Bảng thông số kỹ thuật cột điện ly tâm nôi bích III. CỘT ĐIỆN VUÔNG Bảng thông số kỹ thuật cột điện vuông

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers