Đồ án chi tiết máy
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc .
Theo 6.33 :
H = Z m .Z H .Z .
2.T1 .K H .(u m + 1)
2
bw .u m .d w1
Theo bảng 6.5 : Zm = 274 MPa
Theo công thức 6.34
2. cos b
2. cos 0
=
= 1,75
sin 2 tw
sin( 2.21,16 o )
ZH =
Z tính theo công thức 6.36a
4
3
1
1
1
1
= (1,88 3,2( + )) = 1,88 3,2( +
) = 1,74
z1 z 2
31 100
Z =
4 1,74
= 0,868
3
Z =
Đờng kính vòng lăn nhỏ :
2a w
2.165
=
= 78,09 mm
u m + 1 3,226 + 1
d n
theo 6.40 v = w1 1 = .78,09.1425 = 5,82
60000
60000
d w1 =
m/s
Theo bảng 6.13 với v < 8 m/s chọn cấp chính xác 7
Theo bảng 6.16 go = 47
Theo bảng 6.15 H = 0,006
vH = H . g o .v.
a w1
165
= 0,006.47.5,82
= 11,74
um
3,226
Chọn ba = 0,15 bw = 0.15.165 = 24,75 mm
bd = 0,5 ba .(u + 1) = 0,5.0,15.(3,333 + 1) = 0,325
Theo bảng 6.7 với sơ đồ 5 K H = 1,0175
Do đó :
K Hv = 1 +
v H .bw .d w1
11,74.24,75.78,09
= 1+
= 1,34
2T1 .K H .K H
2.31297,19.1,0175.1
K H = K H K H K Hv = 1.1,0175.1,34 = 1,36
H = 274.1,75.0,868
2.31297,19.1,36.(3,226 + 1)
= 357,2
24,75.3,226.78,09 2
MPa
- Tính chính xác lại [ H ]
[ H ] = [ H ].Z v .Z R .K XH
Do v = 5,82 m/s > 5 m/s ZV =0,85.v0,1 = 0,85.5,820,1 = 1,01
Cấp chính xác động học là 7 , chọn mức chính xác tiêp xúc là 8 cần gia công
đạt Rz = 2,51,25 àm ZR = 0,95.
Do da < 700 mm nên KXH = 1
11
Đồ án chi tiết máy
[ H ] = 481,8.1,01.0,95.1 = 462,2
vậy H < [ H ] , tuy nhiên H = 357,2 MPa < [ H ] = 462,2 MPa nên bộ truyền
thùa bền nhiều , do đó ta có thể giảm bw , ta có thể lấy bw = 22 mm.
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.43
F1 =
2.T1 .K F .Y .Y .Yỳ1
bw d w1 .m
Với
- Y =
1
1
=
= 0,575
1,74
o
- Y = 1 = 1
140
- Theo bảng 6.18 với z1 = 31 và x1 = 0,126 YF1 = 3,67
z2 = 100 và x2 = 0,389 YF1 = 3,536
- KF hệ số tải trọng khi tính về uốn :
theo công thức 6.45
K F = K F .K F K Fv
Theo bảng 6.7 với bd = 0,325 và sơ đồ 5 K F = 1,038
Bánh răng cấp chậm là răng thẳng nên K F = 1
vF = F .g o .v.
K Fv = 1 +
aw
165
= 0,006.47.5,82.
= 11,66
um
3,226
v F .bw .d w1
11,66.22.78,09
=1+
= 1,31
2.T1 K F .K F
2.31297,19.1,038.1
KF = 1,038.1.1,31 = 1,36
2.31297,19.1,36.0,575.1.3,67
F1 =
= 41,82 MPa
22.78,09.2,5
Y
3,536
F 2 = F 1 F 2 = 42,6.
= 41,32 MPa
YF 1
3,67
- Tính lại [ F ]
[ F 1 ] = [ F 1 ].YRYS K XF
trong đó
YR =1
YS = 1,08 - 0,0695lnm = 1,08 0,0695ln2,5 = 1,016
KXH = 1 ( do da < 400 mm)
[ F ! ] = 252.1,016.1.1 = 256 MPa
[ F 2 ] = 236,5.1,016.1.1 = 240 MPa
do F 1 < [ F 1 ]
F 2 < [ F 2 ] nên bộ truyền thoả mãn điều kiện bền uốn.
e. Kiểm nghiệm răng về quá tải
K qt =
Tmm
= 1,5
T1
12
Đồ án chi tiết máy
H max = H . K qt = 357,2. 1,5 = 437,48 MPa < [ H ] max = 1260 MPa
F 1 max = F 1 .K qt = 41,82.1,5 = 62,73 MPa < [ F 1 ] max = 464 MPa
F 2 max = F 2 .K qt = 41,32.1,5 = 61,98 MPa < [ F 2 ] max = 360 MPa
f. Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh :
Khoảng cách trục :
aw1 = 165 mm
Môđun pháp :
m = 2,5 mm
Chiều rộng vành răng :
bw1 = 22 mm
Tỷ số truyền :
u1 = 3,226
Số răng :
z1 = 31
z2 = 100
Hệ số dịch chỉnh :
x1 = 0,126
x2 = 0,389
Đờng kính vòng chia :
d1 = dw1 = m . Z1 = 2,5 .31 = 77,5 mm
d2 = dw2 = m . Z2 = 2,5 .100 = 250 mm
Đờng kính vòng lăn:
dw1 = 78,09 mm
dw2 = udw1 = 3,226. 78,09 = 251,92 mm
Đờng kính đỉnh răng :
da1 = d1 + 2(1 + x1 - y ) m = 77,5 +2(1+ 0,126 - 0,015 ).2,5 = 83,05 mm
da2 = d2 + 2( 1+x2 - y )m = 250 +2( 1 + 0,389 - 0,015 ) .2,5 = 256,87 mm,
Đờng kính đáy răng :
df1 = d1 (2,5 2x1) m =77,5 ( 2,5 -2.0,126 )2,5 = 61,88 mm,
df2 = d2 ( 2,5-2.x2 ) m = 250 (2,5 2. 0,775)2,5 = 245,69 mm,
III.tính toán thiết kế bộ truyền xích.
Do có sự thay đổi về tỉ số truyền của bộ truyền trong nên cần tính lại tỉ số
truyền của bộ truyền ngoài.
Với u1 = 3,3 và u2 = 3,226 u n =
- Số vòng quay trên các trục:
n1 = n dc = 1425 vòng/phút
u ch
21,706
=
= 2,039
u1 .u 2 3,3.3,266
n1 1425
=
= 431,82 vòng/phút
u1
3,3
n
431,82
n3 = 2 =
= 133,86 vòng/phút
u2
3,226
n
133,86
nct = 3 =
= 65,65 vòng/phút
u ng
2,039
n2 =
1. Chọn loại xích.
Vì tải trọng không lớn lắm và vận tốc bộ truyền nhỏ nên ta ding xích con
lăn.
13
Đồ án chi tiết máy
2. Xác định các thông số của bộ truyền.
- Theo bảng 5.4 [tttkhdđck 1] với u = 2,039 chọn số răng z1 = 27
số răng đĩa lớn z2 = 2,039.27 = 55,05 chọn z2 = 55
tỉ số truyền thực :
um =
z 2 55
=
= 2,037
z1 27
- Công suất tính toán của bộ truyền
Theo công thức 5.3 ta có :
Pt = P . k. kz. kn
Trong đó :
+ với z1 = 25
kz =
25 25
=
= 0,926
z1 27
+ kn là hệ số vòng quay , với n01 = 200 vòng/phút ta có
kn =
60o.
n01
200
=
= 1,49
n1 133,86
+ k là hệ số điều kiện sử dụng xích
k = ko. ka. kđc. kbt. kđ. kc
Theo bảng 5.6 chọn :
ko = 1 vì đờng tâm các đĩa xích làm với phơng ngang 1 góc 45o <
ka = 1 chọn a 40 p
kđc là hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích
chọn kđc = 1 ( điều chỉnh bâừng 1 trong các đĩa xích )
kđ kà hệ số tải trọng động , vì tải trọng va đập vừa nên chọn kđ =
1,2 .
làm việc 2
tốt ).
kc là hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền , với bộ truyền
ca lấy kc = 1,25 .
kbt là hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn , lấy kbt = 1 ( bôi trơn
k = 1.1.1.1,2.1,25.1 = 1,5
Vậy ta có : Pt = 4,31. 0,926.1,49. 1,5 = 8,92
Theo bảng 5.5 với n01 = 200 vòng/phút chọn bộ truyền xích 1 dãy có bớc xích p
= 24,5 mm thoả mãn điều kiện bền mòn :
Pt < [P] =11,0 kw
- Khoảng cách trục :
a = 40p = 40. 25,4 =1016 mm
Theo công thức 5.12 ta có số mắt xích :
2a
p
+ 0,5( z1 + z 2 ) + ( z 2 z1 ) 2
p
4 2 a
2.1016
25,4
2
+ 0.5( 25 + 50 ) + ( 50 25)
=
25,4
4. 2 .1016
x=
= 117,89
Chọn x = 118 , tính lại khoảng cach trục theo công thức 5.13
a = 0,25 p[ x 0,5( z 2 z1 ) + [ x 0,5( z 2 z1 )]2 2( z 2 z1 ) 2 ]
14
Đồ án chi tiết máy
= 0,25.25,4.[118 0,5(50 + 25) + [118 0,5(50 25)]2 2.( 50 25 ) 2 ]
= 1017,33 mm
Để xích không chịu lực căng qúa lớn cần giảm a một lợng bằng
a = ( 0,002 ữ 0,005 ) a = ( 0,002 ữ 0,005 ).1017,33 = 2,02 ữ 5,09
lấy a = 3,33 a = 1014 mm
- Số lần va đập của xích ( Theo công thức 5.14 và bảng5.9 ) :
i=
z i .ni 25.133,86
=
= 1,89 < [i ] = 30
15 x
15.118
3.Kiểm nghiệm xích về độ bền ( kiểm nghiệm theo hệ số an toàn )
Theo công thức 5.15 ta có :
s=
Q
k d .Ft + Fo + Fv
- Q là tải trọng phá huỷ
Theo bảng 5.2 ta có : tải trọng phá huỷ Q = 56,7
Khối lợng 1 m xích q = 2,60 kg
- kđ là hệ số tải trọng động
Với
Tmm
= 1,5 kđ = 1,2
T1
- Ft : lực vòng
1000.P
v
z1 pn1 27.25,4.133,86
v=
=
= 1,53
60000
60000
1000.4,31
Ft =
= 2816,99 N
1,53
Ft =
- Fv là lực căng do lực ly tâm gây ra :
Fv = qv2 = 2,6. 1,532 =6,09 N
- Fo là lực do trọng lợng nhánh xích bị động gây ra
Fo = 9,81.kf.q.a
kf là hệ số phụ thuộc độ võng f và vị trí của bộ truyền
lấy kf =2 ( bộ truyền nghiêng 1 góc 45o )
Fo = 9,81. 2. 2,6. 1,014 = 51,72 N
s=
56700
= 16,5
1,2.2816,99 + 5,02 + 51,72
Theo bảng 5.10 với n1 < 200 vòng/phút thì [s] = 8,2 s >[s]
Vậy bộ truyền xích đảm bảo độ bền .
4. Đờng kính đĩa xích.
- Đờng kính vòng chia ( theo công thức 5.17 ):
p
25,4
=
= 218,79
d1 = sin( ) sin( )
mm
z1
27
p
25,4
=
= 444,92
d2 = sin( ) sin( )
mm
z2
55
15
Đồ án chi tiết máy
- Đờng kính vòng đỉnh răng
)] = 25,4[ 0,5 + cotg( )] = 213,17 mm
z1
25
da2 = p[ 0,5 + cotg( )] = 25,4[ 0,5 + cotg( )] = 416,42 mm
z2
50
da1 = p[ 0,5 + cotg(
- Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức 5.18
H = 0,47
k r ( Ft .K d + Fvd ) E
[ H ]
Ak d
trong đó :
[ H ] là ứng suất tiếp xúc cho phép , ( MPa );
Ft là ực vòng ( N ) ;
Fvđ là lực va đập trên m dãy xích , tính theo công thức 5.19 :
Fvđ =13.10-7n1p3m = 13.10-7.133,96.25,43.1 = 2,85
Kđ là hệ số phân bố tải trọng không đều cho các dãy xích , lấy kd = 1
( vì ta chọn xích 1 dãy )
Kđ là hệ số tải trọng động , theo bảng 5.6 lấy Kđ = 1
E là môđun đàn hồi của ( MPa ) , với thép ta có E = 2,1 .105
A là diện tích chiếu cửa bản lề , mm2 , tra bảng 5.12 a đợc A = 180 mm2.
5
H 1 = 0,47 0,42(2816,99.1 + 2,85).2,1.10 = 552,5
180.1
Vậy chọn vật liệu làm đĩa xích nhỏ là thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB =
210 sẽ đạt
đợc [ H ] =600
MPa đảm bảo độ bền tiếp xúc cho đĩa .
Tơng tự , ta tính cho đĩa 2 ta đợc H 2 =481,5 < [ H ] = 600 MPa.
Vậy chọn vật liệu đĩa 2 giống đĩa 1.
5. Tính lực tác dụng lên trục
Theo công thức 5.20 :
Fr = k x .Ft
với kx =1,05 - hệ số kể đến điều kiện sử dụng của xích.
Fr = 1,05. 2816,99 = 2957,8
16
Thứ Bảy, 26 tháng 3, 2016
Thiết kế chi tiết máy dẫn động băng tải
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 nhận xét:
Đăng nhận xét