Thứ Ba, 29 tháng 3, 2016

Những câu nói tiếng anh giao tiếp hàng ngày

22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi! 23. Got a minute? - Có rảnh không? 24. About when? - Vào khoảng thời gian nào? 25. I won''t take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. 26. Speak up! - Hãy nói lớn lên. 27. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không? 28. So we''ve met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không? 29. Come here. - Đến đây. 30. Come over. - Ghé chơi. 31. Don''t go yet. - Đừng đi vội. 32. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau. 33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường. 34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm. 35. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia? 36. You''re a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh. 37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà. 38. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo! 39. That''s a lie! - Xạo quá! 40. Do as I say. - Làm theo lời tôi. 41. This is the limit! - Đủ rồi đó! 42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao. 43. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi! 44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc. 45. No litter. - Cấm vứt rác. 46. Go for it! - Cứ liều thử đi. 47. What a jerk! - Thật là đáng ghét. 48. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! 49. None of your business! - Không phải việc của bạn. 50. Don''t peep! - Đừng nhìn lén! 51. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) 52. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) 53. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) 54. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào! 55. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc 56. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! 57. Hell with haggling! Thôi kệ nó! 58. Mark my words! Nhớ lời tao đó! 59. Bored to death! Chán chết! 60. What a relief! Đỡ quá! 61. Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá! 62. It serves you right! Đáng đời mày! 63. The more, the merrier! Càng đông càng vui 64. Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc 65. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! 66. Good job!= well done! Làm tốt lắm! 67. Just for fun! Cho vui thôi 68. Try your best! Cố gắng lên 69. Make some noise! Sôi nổi lên nào! 70. Congratulations! Chúc mừng! 71. Rain cats and dogs. Mưa tầm tã 72. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng 73. Always the same. Trước sau như một 74. Hit it off. Tâm đầu ý hợp 75. Hit or miss. Được chăng hay chớ 76. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa 77. To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn 78. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all. Không có chi 79. Just kidding. Chỉ đùa thôi 80. No, not a bit. Không chẳng có gì 81. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả 82. After you. Bạn trước đi 83. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? 84. The same as usual! Giống như mọi khi 85. Almost! Gần xong rồi 86. You‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay 87. I’m in a hurry. Tôi đang bận 88. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? 89. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền 90. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian 91. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một 92. Out of sight, out of mind! Xa mặt cách lòng 93. The God knows! Chúa mới biết được 94. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt. 95. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp bạn / tôi / hắn / cô ấy quá 96. Go away! Cút đi 97. Let me see. Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã 98. None your business. Không phải việc của bạn. Cách nói lời cảm ơn và xin lỗi khi sử dụng Tiếng Anh thanks for your ... cám ơn cậu đã… help giúp đỡ hospitality đón tiếp nhiệt tình email gửi email I''m sorry mình xin lỗi I''m really sorry mình thực sự xin lỗi sorry I''m late xin lỗi mình đến muộn sorry to keep you waiting xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi sorry for the delay xin lỗi vì đã trì hoãn Exclamations - Lời cảm thán look! nhìn kìa! great! tuyệt quá! come on! thôi nào! only joking! or just kidding! mình chỉ đùa thôi! bless you! (after a sneeze) chúa phù hộ cho cậu! (sau khi ai đó hắt xì hơi) that''s funny! hay quá! that''s funny, ... lạ thật,… that''s life! đời là thế đấy! damn it! mẹ kiếp! Cách chỉ dẫn bằng Tiếng Anh (Instructions) come in! mời vào! please sit down xin mời ngồi! could I have your attention, please? xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe! let''s go! đi nào! hurry up! nhanh lên nào! get a move on! nhanh lên nào! calm down bình tĩnh nào steady on! chậm lại nào! hang on a second chờ một lát hang on a minute chờ một lát one moment, please xin chờ một lát just a minute chỉ một lát thôi take your time cứ từ từ thôi please be quiet xin hãy trật tự shut up! im đi! stop it! dừng lại đi! don''t worry đừng lo don''t forget đừng quên nhé help yourself cứ tự nhiên go ahead cứ tự nhiên let me know! hãy cho mình biết! Các câu hỏi thường sử dụng trong Tiếng Anh giao tiếp (Common questions) where are you? cậu ở đâu? what''s this? đây là cái gì? what''s that? kia là cái gì? what''s this called? cái này gọi là gì?

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers